Gói thầu: Sửa chữa động cơ máy nghiền than B (P=1000kW, U=6,6kV) của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa động cơ máy nghiền than B (P=1000kW, U=6,6kV) của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838795 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:15:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,653,343 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa động cơ máy nghiền than B (P=1000kW, U=6,6kV) của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê Sửa chữa động cơ máy nghiền than B (P=1000kW, U=6,6kV) của Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu chuyển động cơ từ vị trí sàn xưởng xuống xe bằng cẩu tự hành 50T và vận chuyển về xưởng của đơn vị sửa chữa | Cẩu chuyển động cơ từ vị trí sàn xưởng xuống xe bằng cẩu tự hành 50T và vận chuyển về xưởng của đơn vị sửa chữa, đảm bảo an toàn không gây va chạm, xô lệch động cơ. | Động cơ | 1 | |
| 2 | Cẩu hạ xuống xưởng, tháo dỡ động cơ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp đỡ, nắp bạc chặn), tháo rút Rotor ra khỏi startor | Cẩu hạ xuống xưởng, tháo dỡ động cơ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp đỡ, nắp bạc chặn), tháo rút Rotor ra khỏi startor, cẩu hạ xuống xưởng, tháo dỡ động cơ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp đỡ, nắp bạc chặn), tháo rút Rotor ra khỏi startor, các chi tiết tháo ra được đánh dấu cẩn thận. | Động cơ | 1 | |
| 3 | Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí (kích thước lắp ghép thân - nắp, kích thước lắp quạt, lắp bi…) kiểm tra các bề mặt lắp ghép, xử lý nếu không đảm bảo yêu cầu | Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí (kích thước lắp ghép thân - nắp, kích thước lắp quạt, lắp bi…) kiểm tra các bề mặt lắp ghép, xử lý nếu không đảm bảo yêu cầu, các thông số đo được ghi chi tiết vào biên bản. | Động cơ | 1 | |
| 4 | Đo kiểm tĩnh thông số điện của bộ dây Stator: điện trở cách điện, điện trở một chiều. Đánh giá chất lượng của bộ dây Stator | Đo kiểm tĩnh thông số điện của bộ dây Stator: điện trở cách điện, điện trở một chiều. Đánh giá chất lượng của bộ dây Stator, ghi thông số vào biên bản giám định. | Động cơ | 1 | |
| 5 | Rửa, vệ sinh, làm sạch toàn bộ dầu mỡ bám trên các bin dây còn lại và lòng trong stator… | Rửa, vệ sinh, làm sạch toàn bộ dầu mỡ bám trên các bin dây còn lại và lòng trong stator…, tránh làm hư hỏng cách điện các bin dây stator | Động cơ | 1 | |
| 6 | Tẩm sấy cách điện bộ dây Stator sau khi xử lý các hư hỏng | Xử lý các hư hỏng, tẩm sấy cách điện bộ dây Stator bằng sơn cách điện cao áp, sau đó sấy khô theo quy trình của nhà thầu, cách điện sau khi sấy ≥ 10 MΩ, điện trở thuần các pha của bộ dây Stator lệch nhau không quá 2%. | Động cơ | 1 | |
| 7 | Vệ sinh sơn cách điện tại lòng trong Stator, các gờ lắp ghép. Phun sơn chống ẩm bảo vệ bộ dây | Vệ sinh sơn cách điện tại lòng trong Stator, các gờ lắp ghép. Phun sơn chống ẩm bảo vệ bộ dây. | Động cơ | 1 | |
| 8 | Nắn sửa lại các thanh dẫn rotor bị nứt gãy mối hàn ở hai đầu vành chập | Nắn sửa lại các thanh dẫn rotor bị nứt gãy mối hàn ở hai đầu vành chập. | Động cơ | 1 | |
| 9 | Nắn, sửa lại toàn bộ miệng các rãnh rotor có thanh dẫn bị gãy. Tán, tu miệng rãnh đảm bảo các thanh dẫn không bị văng ra trong quá trình động cơ làm việc. | Nắn, sửa lại toàn bộ miệng các rãnh rotor có thanh dẫn bị gãy. Tán, tu miệng rãnh đảm bảo các thanh dẫn không bị văng ra trong quá trình động cơ làm việc. | Động cơ | 1 | |
| 10 | Dùng que hàn vẩy bạc hàn lại toàn bộ các thanh dẫn rotor bị nứt gãy và thay mới, tiện tròn lại 2 vành chập sau khi hàn | Dùng que hàn vẩy bạc hàn lại toàn bộ các thanh dẫn rotor bị nứt gãy và thay mới, tiện tròn lại 2 vành chập sau khi hàn, đảm bảo mối hàn ngấu, cách thanh dẫn chắc chắn, không có hiện tượng nứt, vệ sinh sạch sẽ mối hàn. | Động cơ | 1 | |
| 11 | Cân bằng động Rotor cùng toàn bộ các chi tiết quay | Cân bằng động Rotor cùng toàn bộ các chi tiết quay. | Động cơ | 1 | |
| 12 | Lắp ráp hoàn thiện toàn bộ các chi tiết | Lắp ráp hoàn thiện toàn bộ các chi tiết (bao gồm lắp đặt 02 vòng bi NU234-E-XL-M1-C3 của hãng FAG và 01 vòng bi 6234-M/C3 của hãng FAG, vòng bi nhà thầu cấp), đảm bảo lắp đặt chính xác không xô lệch, các vòng bi quay êm. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác có liên quan.Trường hợp nhà thầu cung cấp khác chủng loại vòng bi NU234-E-XL-M1-C3 của hãng FAG và 6234-M/C3 của hãng FAG nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tương đương các loại vòng bi nêu trên. | Động cơ | 1 | |
| 13 | Đo kiểm tra các thông số sau khi lắp ráp, chạy thử kiểm tra đo các thông số: dòng, áp, độ rung, nhiệt độ gối đỡ. | Đo kiểm tra các thông số sau khi lắp ráp, chạy thử kiểm tra đo các thông số: dòng điện, điện áp,, nhiệt độ gối đỡ. Vận hành không tải, động cơ vận hành êm không có tiếng kêu bất thường, cường độ rung ở gối số 1 và gối số 2 động cơ theo phương ngang và đứng ≤ 2 mm/s; Dòng điện chạy không tải ≤ 33,6 A (thời gian chạy thử không tải tối thiểu 60 phút). Ghi các thông số đo vào biên bản. | Động cơ | 1 | |
| 14 | Vệ sinh, đánh gỉ các chi tiết. Sơn tân trang động cơ | Vệ sinh, đánh gỉ các chi tiết. Sơn tân trang động cơ, vệ sinh sơn thừa trên vỏ động cơ. | Động cơ | 1 | |
| 15 | Làm gông đầu trục, khóa rotor trong quá trình vận chuyển. Bao gói, bảo quản động cơ | Làm gông đầu trục, khóa rotor trong quá trình vận chuyển. Bao gói, bảo quản động cơ đảm bảo chắc chắn rotor không bị xô lệch hoặc xoay trong khi vận chuyển. | Động cơ | 1 | |
| 16 | Cẩu động cơ lên xe, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí lắp đặt | Cẩu động cơ lên xe, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí lắp đặt. | Động cơ | 1 | |
| 17 | Hiệu chỉnh, căn tâm, chạy thử động cơ và máy nghiền | Hiệu chỉnh, căn tâm, chạy thử động cơ và máy nghiền. Ghi các thông số hiệu chỉnh căn tâm vào biên bản | Động cơ | 1 | |
| 18 | Cân bằng động động cơ cùng rotor máy nghiền than | Cân bằng động động cơ cùng rotor máy nghiền than, độ rung ở gối số 1 và gối số 2 động cơ theo phương ngang và đứng ≤ 4 mm/s, ghi các thông số chi tiết vào biên bản | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi