Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa sửa chữa nhà để xe khí tài QS.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa sửa chữa nhà để xe khí tài QS. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:28:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa sửa chữa nhà để xe khí tài QS. Mua vật tư hàng hóa sửa chữa nhà để xe khí tài QS. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | …): 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: AnThắng - An Lão - Hải Phòng Số điện thoại:069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc HĐTV: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng PC-30 | 5 | tấn | Xi măng đen PC30 đóng gói theo bao 50kg. Chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc hơn xi măng PC-30 Vicem Hải Phòng. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Sắt Ф25 xoắn | 84 | cây | Sắt Ф25 xoắn có độ dài 11,7m/cây. Chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc hơn sắt Ф25 xoắn Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Sắt Ф12 tròn | 20 | cây | Sắt Ф12 tròn trơn có độ dài 8,6m/cây. Chất lượng tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc hơn sắt Ф12 tròn trơn Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 4 | Vôi bột | 500 | kg | Vôi bột trắng, dạng bột khô đóng bao 50kg. Chất lượng tốt. | ||
| 5 | Bột màu | 160 | kg | Bột ve màu vàng , dạng bột khô đóng bao 20kg. Chất lượng tốt. | ||
| 6 | Chổi quét ve | 30 | cái | Đúng chất lượng, quy cách chổi quét ve thông dụng trên thị trường. | ||
| 7 | Thép V 120x120mm x 8ly | 88 | cây | Thép V dài 6m/cây; có chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc hơn thép V 120x120mm x 8ly của thép Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Tôn lạnh xanh rêu 0.4-11 sóng | 2.150 | m2 | Tôn lạnh ,chiều dày tôn 0,4mm, 11 sóng, khổ tôn 1070mm, chiều cao sóng tôn 18mm, màu xanh rêu. Tôn có thông số chất lượng tương đương hoặc hơn tôn Hoa Sen. Hàng mới chính hãng. | ||
| 9 | Bò K400 | 100 | m2 | Màu xanh rêu, dày 0,4mm; khổ 500mm. | ||
| 10 | Xối K400 | 120 | m2 | Màu xanh rêu, dày 0,4mm; khổ 500mm. | ||
| 11 | Vít bắn tôn | 50 | túi | Vít bắn tôn bằng thép mạ điện, dài 5cm; 100 cái/túi | ||
| 12 | Sơn chống gỉ | 36 | kg | Sơn màu nâu đỏ gốc alkyd, mỗi chai 6kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 13 | Chổi quét sơn | 80 | cái | Loại dùng để quét sơn cho sắt hộp thông dụng. | ||
| 14 | Thép C120 50x50x20mm | 96 | cây | Thép C120 dài 6m/cây; có chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc hơn thép C120 50x50x20 của thép Hòa Phát. Hàng mới chính hãng. | ||
| 15 | Đá cắt 350 | 48 | viên | Đá cắt sắt, kích thước 355x3x25,4mm. Loại hạt A30 QBF; Tốc độ tối đa: 4.300 R.P.M; Hàng mới chính hãng. | ||
| 16 | Ke chống | 40 | hộp | Ke chống bão lõi thép, hình thang cân dùng cho sóng tôn hình thang cân; 1 hộp 50 cái. Hàng mới, chất lượng tốt. | ||
| 17 | Que hàn | 20 | hộp | Que hàn tương đương hoặc hơn chất lượng hãng Kim Tín ký hiệu KT-421 | ||
| 18 | Sơn mạ kẽm | 20 | kg | Sơn mạ kẽm chất lượng tương đương hoặc hơn sơn mạ kẽm Zinc Guard 300; đóng gói thùng 5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 19 | Sơn đỏ | 30 | kg | Sơn màu đỏ gốc alkyd, mỗi chai 5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 20 | Dầu pha sơn | 150 | lít | Dung môi butyl hoặc axeton. Hàng chính hãng. | ||
| 21 | Khóa chống trộm | 10 | cái | Cầu ngang Ф10 chống cắt. Hàng mới chính hãng | ||
| 22 | Kim thu sét LIVA | 2 | bộ | Kim thu sét LIVA Lap DX250, bán kính bảo vệ cấp 3, R=135m. Hàng mới chính hãng | ||
| 23 | Bộ đếm sét LSR-2 | 2 | bộ | Bộ đếm sét LSC-LX01. Dòng sét lớn nhất 200KA, dòng sét nhỏ nhất 1500A (Xung 8/20µs), bộ đếm 7 chữ số 0000000-999999, kích thước 82x80x65mm, tiêu chuẩn chống nước IP67, vật liệu chế tạo: nhựa cacbonate. Hàng mới chính hãng | ||
| 24 | Cáp đồng thoát sét M70mm | 150 | m | Cáp bằng hợp kim đồng 75%, tiết diện 70mm2. Hàng mới chính hãng | ||
| 25 | Cọc tiếp địa D20 | 30 | cái | Cọc tiếp địa có đường kính ngoài 20mm; dài 2,4m, chất liệu bằng đồng đỏ nguyên chất, một đầu nhọn, một đầu bằng. Hàng mới chính hãng. | ||
| 26 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 30 | lọ | Sản phẩm có tiêu chuẩn chất lượng tương đương hoặc hơn thuốc hàn hóa nhiệt 90F-20 hãng SX Erico. Hàng mới chính hãng. | ||
| 27 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở | 30 | bao | Hóa chất GEM trọng lượng 11,36kg/bao; đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62561-7 và ASTM G57-06. Hàng chính hãng. | ||
| 28 | Khuôn hàn hóa nhiệt chữ T | 2 | bộ | Khuôn hàn hóa nhiệt chữ T dùng cho cáp cáp 70 với cọc D20 ( bao gồm phụ kiện: súng bắn lửa, tay kẹp, bộ dụng cụ vệ sinh khuôn ) Hàng mới chính hãng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi