Gói thầu: Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,777,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2) Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2) 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021; - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm δ1.5 CT mạ tĩnh điện | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thép tấm δ2 mm CT3 | 178 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thép tấm δ3mm CT3 | 38 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thép tấm δ4mm CT3 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thép tấm δ5mm CT3 | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thép ống Ф30x2mm | 76 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thép lục giác 14 | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thép HK Φ6 CT3 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thép HK Φ10 CT3 | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thép HK Ф22 C45 | 29 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thép tròn Ф30 C45 | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thép L30x30x3mm | 46 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiếc hàn Ф12x300 | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng lá đỏ d2mm | 13 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng tấm d3mm | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đồng tấm d4mm | 9 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đồng tròn Ф8mm | 4,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đồng tròn Ф5/8 | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đồng đỏ Ф50M | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống đồng Ф10/Ф12 | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống đồng Φ8x1mm | 6 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống đồng Ф6/Ф4 | 24 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống kẽm Ф27x2,5mm | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhôm tấm d3mm-5083-H1116 | 66 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Que hàn đồng vẩy bạc | 7,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Que hàn titan W-Ф3,2 | 21 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Que hàn HK Φ3,2 (7018) | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Que hàn HKΦ2,5 (7018) | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khí Ôxy | 13 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khí hàn A xê ti len | 54 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khí CO2 | 7 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khí hàn ác gông | 2 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vòng bi 306RS | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vòng bi 204Z | 10 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vòng bi 6211KGS | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vòng bi 102309 | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vòng bi 214RSS | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vòng bi 60722KGS | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vòng bi 926722 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòng bi cầu 1412 RR | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vòng bi cầu 2220KGS | 24 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vòng bi 60220-R1 (vành chặn đồng) | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vòng bi cầu 412 | 20 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vòng bi máy phát 6204 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vòng bi máy phát 6202 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vòng bi 20803 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vòng bi 20703 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vòng bi 6206 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vòng bi 7908 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vòng bi 98791K | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Vòng bi 922205K | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Vòng bi 6306 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Vòng bi 307 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Vòng bi 6408 | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Vòng bị 307 Hộp số chính | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vòng bị 42607 | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Vòng bị 307SS Hộp phân phối | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Vòng bị 308SS Hộp phân phối | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vòng bị 309SS Hộp phân phối | 10 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vòng bi 309SS hộp giảm tốc | 16 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Vòng bi côn 7511KG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Vòng bi côn 7514KG | 8 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bi tê 699911BT | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bi trục chữ thâp 41-2201026-02 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ làm kín bơm nước PT-76 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ ruột chế hòa khí K-126 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ làm kín 11-8515-A10 (mặt trà) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ cần tăng tốc+cúp pen | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bánh răng số 1 51-1701110 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cần bẩy quang treo 52-50-1601094 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn ép ly hợp 52-1601093-A | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chổi than khởi động CT-721 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chổi than CT-106-3708050 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Côn tẩu đồng Φ6 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Côn đồng Ф12 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cút cong cao su F38 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cút cong cao su F45/F55 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đồng tốc 52-1701118-B | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đệm dạ F154/F180xd10 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đệm dạ Ф75x10 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giá bắt chổi than khởi động CT-721 | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giá+chổi than máy phát Ґ-6,5 | 72 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giá+chổi than máy phát Γ141 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đĩa ma sát 49-1601090-02 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đường dẫn nước Ф10/Ф12x1x1240 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu nối giắc co 2 ngả F14 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu nối giắc co 1 ngả F14 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khóa gài móc | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Khuy móc L100 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Khớp truyền động CT21-3708000 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gioăng cao su F40/F52x4 (đúc) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Gioăng cao su F40/F52x4 (đúc) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gioăng tròn F70 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lọc khí 3M | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Máng két trên KT 1200x140x40-Cu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Máng két dầu dưới 800x60x40 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Máng két dầu trên 800x60x40 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lò xo F30x100 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lò xo kéo bi tê F10x122mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lò xo kéo má phanh 49-3501026 | 96 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lò so bàn ép ly hợp | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A2 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Má phanh 49-3501105-A | 96 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đinh tán đồng má phanh 5mm | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đinh tán nhôm M6x25 | 350 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đinh tán thép F8 | 160 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phớt 60x85x12-14/6 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phớt 85x90-112/114 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phớt 60x75-112/114 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phớt 55x82x10x15,5 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phớt 53-3401022 | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phớt 32x44x10 | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phớt 42x68x10 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Roto máy phát Ґ-6,5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Roto động cơ khởi động CT-721 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Roto máy phát G141 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Roto khởi động CT110 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Rơle khởi động PC110-3708800 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Stato máy phát Ґ-6,5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Stato động cơ khởi động CT-721 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Stato máy phát G141 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Stator CT-106-3708200-A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Trục bơm nước 13-1307023-21 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Trục sơ cấp hộp số 52-1701030-A | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vú bơm mỡ 40Π-3103-VBM | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bản lề 6-8 inox | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn ren M8x1.25 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đầu tiếp xúc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ đục lỗ 3-19 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bầu phun sơn K120 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Mũi hợp kim TW1 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Mũi ta rô M8x1,25mm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Mũi ta rô M14 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Mũi khoan Φ4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Mũi khoan Φ5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Mũi khoan Φ6 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Mũi khoan Φ8 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Mũi khoan Φ8,5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Mũi khoan Φ10 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Mũi khoan Φ18,5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Mũi khoan Φ23,5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Mũi khoét F19 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Mũi khoét F25 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Mũi khoét F40 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Nhựa cây Φ 80 | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cao su tấm δ8 mm (chịu hóa chất) | 6,4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cao su tấm d6 mm (chịu hóa chất) | 1,8 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cao su tấm d10 mm (chịu hóa chất) | 3,2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ống cao su Ф45 | 2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bulong mũ chìm M5x15 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bulong, 2 ecu M6x20 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bulong, ecu M8x35 | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bu lông M14x30x1,25mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đệm vênh Ф10 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Êcu inox M8 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Đá cắt Ф100 | 17 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đá cắt 125mm | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đá cắt Ф350 | 2 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 23 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Đá mài hợp kim Φ100 | 22 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Giáp mài dính Φ100 | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Giấy ráp P100-1500 | 83 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dây hàn Mig sắt | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Dây hàn Mig 1mm | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Dây thép niêm Φ1 | 0,3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Chốt chẻ inox Ф4x60mm | 44 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Gỗ tấm KT 350x350x10 mm | 8 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Gỗ tấm KT 400x400x10 mm | 8 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Găng tay sợi 2 lớp | 25 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Găng tay vải (bạt gai) | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Găng tay da hàn | 3 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Gang tay cao su chịu hóa chất | 10 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Chổi sắt Ф100 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Chổi sơn số 3 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Lô sơn 150mm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Lô lăn sơn L200 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Vải lọc sơn | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Khẩu trang mút KT5 | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Khẩu trang hoạt tính | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Mặt nạ hàn | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giẻ lau mềm | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Khăn mặt bông | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ghim 8/13 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Chỉ may nilông | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Hàn the | 0,6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Keo dán | 7 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Keo 502-105ml | 13 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Keo đỏ net 85g | 14 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Băng dính trắng 50mm | 60 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Băng dính giấy 25mm | 66 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ca nhựa 2,5 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Thước dây 5m (loại bọc cao su) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Kính BHLĐ màu trắng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Kính BHLĐ màu đen | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Lô lông cừu F250 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Mút cao su d50mm K39 | 2,2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Than đá | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giả da đỏ GM5 | 7 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Xà phòng | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | A xít hàn | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Dung dịch tẩy rửa AT5400 | 60 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Dung môi xi len | 34 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Dung môi buntin | 26 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dung môi 2 TP | 17 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dung môi coban | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Dung môi ép sen (MS) | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Dung môi Axêtôn | 12 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sơn chống gỉ NK099 | 34 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Sơn lót A100 | 35 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Sơn màu rêu 2TP | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Sơn nâu AD | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Sơn xanh AD | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Sơn nhũ chịu nhiệt 175 | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Sơn ghi AD | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Sơn đen M 48 | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Nhựa Vynileste 901 | 96 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Chất đóng rắn (butalox) | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Màu xanh pha Gien cốt 135C-W | 1,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Màu đen pha Gien cốt 135C-W | 1,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Gien cốt 135C-W | 25 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Chất đánh bóng Wax 3 | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Chất đánh bóng Wax 5 | 1,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Chất đánh bóng Wax 7 | 1 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Chất đánh bóng Wax 8 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Vải diềm bâu | 5,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Vải thủy tinh thô 600g/m2 | 38 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Vải thủy tinh mát 450g/m2 | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Vải thủy tinh CSM 300g/m2 | 22 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi