Gói thầu: Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898401-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220892273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,777,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2)
Mua vật tư sản xuất, sửa chữa cụm vật tư kỹ thuật TTG (Đợt 2)
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021; - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSDT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm δ1.5 CT mạ tĩnh điện8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép tấm δ2 mm CT3178KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép tấm δ3mm CT338KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép tấm δ4mm CT38KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Thép tấm δ5mm CT36KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Thép ống Ф30x2mm76KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Thép lục giác 143KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Thép HK Φ6 CT315KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Thép HK Φ10 CT34KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Thép HK Ф22 C4529KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thép tròn Ф30 C4512KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thép L30x30x3mm46KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Thiếc hàn Ф12x3002KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Đồng lá đỏ d2mm13KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Đồng tấm d3mm25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Đồng tấm d4mm9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Đồng tròn Ф8mm4,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Đồng tròn Ф5/86KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Đồng đỏ Ф50M3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống đồng Ф10/Ф1212MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống đồng Φ8x1mm6MétTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Ống đồng Ф6/Ф424MétTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống kẽm Ф27x2,5mm12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Nhôm tấm d3mm-5083-H111666KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Que hàn đồng vẩy bạc7,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Que hàn titan W-Ф3,221KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Que hàn HK Φ3,2 (7018)4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Que hàn HKΦ2,5 (7018)2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Khí Ôxy13ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Khí hàn A xê ti len54m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Khí CO27ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Khí hàn ác gông2ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Vòng bi 306RS8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Vòng bi 204Z10VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Vòng bi 6211KGS18VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Vòng bi 10230918VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Vòng bi 214RSS12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Vòng bi 60722KGS12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng bi 92672212VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Vòng bi cầu 1412 RR12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Vòng bi cầu 2220KGS24VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Vòng bi 60220-R1 (vành chặn đồng)18VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Vòng bi cầu 41220VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Vòng bi máy phát 62046VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Vòng bi máy phát 62026VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Vòng bi 208036VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Vòng bi 207036VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Vòng bi 62068VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Vòng bi 79086VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Vòng bi 98791K6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Vòng bi 922205K6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Vòng bi 63068VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Vòng bi 3076VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Vòng bi 64088VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Vòng bị 307 Hộp số chính12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Vòng bị 4260712VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Vòng bị 307SS Hộp phân phối8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Vòng bị 308SS Hộp phân phối6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Vòng bị 309SS Hộp phân phối10VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Vòng bi 309SS hộp giảm tốc16VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Vòng bi côn 7511KG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Vòng bi côn 7514KG8VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Bi tê 699911BT6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Bi trục chữ thâp 41-2201026-0260BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ làm kín bơm nước PT-7612BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Bộ ruột chế hòa khí K-1266BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ làm kín 11-8515-A10 (mặt trà)6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ cần tăng tốc+cúp pen6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bánh răng số 1 51-17011108CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Cần bẩy quang treo 52-50-16010946BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Bàn ép ly hợp 52-1601093-A4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Chổi than khởi động CT-72148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Chổi than CT-106-370805024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Côn tẩu đồng Φ6100BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Côn đồng Ф128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Cút cong cao su F386CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Cút cong cao su F45/F556CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Đồng tốc 52-1701118-B12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Đệm dạ F154/F180xd1048CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Đệm dạ Ф75x1032CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Giá bắt chổi than khởi động CT-72124BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Giá+chổi than máy phát Ґ-6,572BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Giá+chổi than máy phát Γ1418BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Đĩa ma sát 49-1601090-026CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Đường dẫn nước Ф10/Ф12x1x12406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu nối giắc co 2 ngả F148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu nối giắc co 1 ngả F148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Khóa gài móc8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Khuy móc L1008CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Khớp truyền động CT21-37080003BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Gioăng cao su F40/F52x4 (đúc)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Gioăng cao su F40/F52x4 (đúc)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Gioăng tròn F708CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Lọc khí 3M24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Máng két trên KT 1200x140x40-Cu6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Máng két dầu dưới 800x60x406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Máng két dầu trên 800x60x406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Lò xo F30x10024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Lò xo kéo bi tê F10x122mm6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Lò xo kéo má phanh 49-350102696CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Lò so bàn ép ly hợp20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Ống dẻo bơm mỡ bi T 11Ю-7557-A26CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Má phanh 49-3501105-A96CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Đinh tán đồng má phanh 5mm800CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Đinh tán nhôm M6x25350CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Đinh tán thép F8160CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Phớt 60x85x12-14/624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Phớt 85x90-112/11432CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Phớt 60x75-112/1146CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Phớt 55x82x10x15,512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Phớt 53-34010226VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Phớt 32x44x1036CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Phớt 42x68x108CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Roto máy phát Ґ-6,51CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Roto động cơ khởi động CT-7212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Roto máy phát G1414CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Roto khởi động CT1103CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Rơle khởi động PC110-37088004CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Stato máy phát Ґ-6,52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Stato động cơ khởi động CT-7213CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Stato máy phát G1413CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Stator CT-106-3708200-A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Trục bơm nước 13-1307023-214CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Trục sơ cấp hộp số 52-1701030-A7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Vú bơm mỡ 40Π-3103-VBM60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Bản lề 6-8 inox6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Bàn ren M8x1.254CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Đầu tiếp xúc6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Bộ đục lỗ 3-191BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Bầu phun sơn K1202CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Mũi hợp kim TW110CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Mũi ta rô M8x1,25mm4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Mũi ta rô M146BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Mũi khoan Φ42CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Mũi khoan Φ52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Mũi khoan Φ62CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Mũi khoan Φ81CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Mũi khoan Φ8,54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Mũi khoan Φ101CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Mũi khoan Φ18,51CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Mũi khoan Φ23,54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Mũi khoét F191CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Mũi khoét F251CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Mũi khoét F401CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Nhựa cây Φ 803KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Cao su tấm δ8 mm (chịu hóa chất)6,4m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Cao su tấm d6 mm (chịu hóa chất)1,8m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Cao su tấm d10 mm (chịu hóa chất)3,2m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Ống cao su Ф452mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Bulong mũ chìm M5x1512BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Bulong, 2 ecu M6x206BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Bulong, ecu M8x3550BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Bu lông M14x30x1,25mm6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Đệm vênh Ф1032CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Êcu inox M832CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Đá cắt Ф10017ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Đá cắt 125mm12ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Đá cắt Ф3502ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Đá mài nhiều lớp Ф100 A6023ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Đá mài hợp kim Φ10022ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Giáp mài dính Φ10012ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Giấy ráp P100-150083TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Dây hàn Mig sắt3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Dây hàn Mig 1mm2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Dây thép niêm Φ10,3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Chốt chẻ inox Ф4x60mm44CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Gỗ tấm KT 350x350x10 mm8TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Gỗ tấm KT 400x400x10 mm8TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Găng tay sợi 2 lớp25ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Găng tay vải (bạt gai)5ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Găng tay da hàn3ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Gang tay cao su chịu hóa chất10ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Chổi sắt Ф10024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Chổi sơn số 316CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Lô sơn 150mm12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Lô lăn sơn L2004CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Vải lọc sơn15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Khẩu trang mút KT521CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Khẩu trang hoạt tính12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Bộ khẩu trang chịu hóa chất 4M14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Mặt nạ hàn9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Giẻ lau mềm20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Khăn mặt bông20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Ghim 8/134HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Chỉ may nilông2CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Hàn the0,6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Keo dán7KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Keo 502-105ml13LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Keo đỏ net 85g14HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Băng dính trắng 50mm60CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Băng dính giấy 25mm66CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Ca nhựa 2,5 lít20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Thước dây 5m (loại bọc cao su)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Kính BHLĐ màu trắng6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Kính BHLĐ màu đen6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Lô lông cừu F2501CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Mút cao su d50mm K392,2m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Than đá30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Giả da đỏ GM57m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Xà phòng3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201A xít hàn1LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Dung dịch tẩy rửa AT540060LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Dung môi xi len34LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Dung môi buntin26LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Dung môi 2 TP17LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Dung môi coban2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Dung môi ép sen (MS)10LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Dung môi Axêtôn12LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Sơn chống gỉ NK09934KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Sơn lót A10035KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Sơn màu rêu 2TP6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Sơn nâu AD20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Sơn xanh AD10KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Sơn nhũ chịu nhiệt 17530KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Sơn ghi AD25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Sơn đen M 4830KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Nhựa Vynileste 90196KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Chất đóng rắn (butalox)3LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Màu xanh pha Gien cốt 135C-W1,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Màu đen pha Gien cốt 135C-W1,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Gien cốt 135C-W25KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Chất đánh bóng Wax 31KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Chất đánh bóng Wax 51,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Chất đánh bóng Wax 71KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Chất đánh bóng Wax 84HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Vải diềm bâu5,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Vải thủy tinh thô 600g/m238KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Vải thủy tinh mát 450g/m236KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Vải thủy tinh CSM 300g/m222KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng xe ô tô - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->