Gói thầu: Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Đài Tiếng nói Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885796-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam
Tên gói thầu Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Đài Tiếng nói Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220880906
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Văn phòng Đài TNVN đã được giao năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:09:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 893,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.878.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin hoặc các ngành có liên quan. ( Có bản sao công chứng : bằng cấp chuyên môn, chứng chỉGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Có cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan ( Có bản sao công chứng : bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ)Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam
E-CDNT 1.2 Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Đài Tiếng nói Việt Nam
Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Đài Tiếng nói Việt Nam
12 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Văn phòng Đài TNVN đã được giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Văn Phòng Đài Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: Số 58 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39342453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam.; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư Vấn đấu thầu Qua mạng Quốc Gia


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam , địa chỉ: 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn Phòng Đài Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: Số 58 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39342453


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có thể hiện nội dung kinh doanh dịch vụ viễn thông) của cơ quan có thẩm quyền ban hành; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; giấy xác nhận không nợ thuế đến ngày 31/3/2022. 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; Bảo sao hóa đơn GTGT 4. Hồ sơ nhân sự: Bản sao Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng với nhân sự, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; 5. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7 - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Văn Phòng Đài Tiếng nói Việt Nam - Địa chỉ: Số 58 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39342453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn Phòng Đài tiếng nói Việt Nam – Địa chỉ: Số 58 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Số điện thoại: 024.39342453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Đài tiếng nói Việt Nam – Địa chỉ: Số 58 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Số điện thoại: 024.39342453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí khởi tạo lần đầu kênh Leasedline Internet Quốc tế Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Kênh 1
2 Chi phí cài đặt ban đầu Kênh truyền VPN cho 9 cơ quan thường trú trong nước Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Kênh 9
3 Chi phí thuê đường truyền Leasedline Internet quốc tế Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
4 Chi phí thuê đường truyền VPN tại số 58 Phố Quán Sứ; P.Hàng Bông Hoàn Kiếm, Hà Nội Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
5 Chi phí thuê đường truyền VPN tại cơ quan thường trú khu vực Đông Bắc tại khu C, Khu đô thị Hà Khánh, P.Cao Lãnh, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
6 Chi phí thuê đường truyền VPN tại Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc 158 Trường Chinh, P.Quyết Thắng, Tp.Sơn La, tỉnh Sơn La Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
7 Chi phí thuê đường truyền VPN tại cơ quan thường trú khu vực Miền Trung, 40 Pasteur, Q.Hải Châu, Tp.Đà Nẵng Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
8 Chi phí thuê đường truyền VPN tại cơ quan thường trú khu vực Tây Nguyên tại số 19A, Lê Duẩn, Phường Tự An, TP Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
9 Chi phí thuê đường truyền VPN tại cơ quan thường trú tại thành phố Hồ Chí Minh tại số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
10 Chi phí thuê đường truyền VPN tại cơ quan thường trú khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tại số 102 Lý Tự Trọng, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
11 Chi phí thuê đường truyền VPN tại Trường Cao đẳng Phát thanh truyền hình 1 tại số 136 đường Quy Lưu, Phường Minh Khai, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
12 Chi phí thuê đường truyền VPN tại Trường Cao đẳng Phát thanh truyền hình 2 tại số 01 đường ĐHT27, P. Đồng Hưng Thuận, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. Chi tiết tại Chương V- E-HSMT Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.932E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt và thuê dịch vụ kênh truyền số liệu cho hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.878.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý 1 Đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin hoặc các ngành có liên quan. ( Có bản sao công chứng : bằng cấp chuyên môn, chứng chỉGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu).75
2 Có cán bộ kỹ thuật 10 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan ( Có bản sao công chứng : bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ)Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm được cấp bằng/chứng chỉ tốt nghiệp;2) Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ thời điểm ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc từ khi tham gia hợp đồng tương tự tùy theo điều kiện nào có lợi hơn cho nhà thầu;3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt để thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước (Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->