Gói thầu: Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp khác khác của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:44:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,252,508,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.077.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh,...), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp khác khác của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2022 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Lưu ý: - Các giấy tờ được chứng thực hoặc công chứng, sao y. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Bá Biên - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 200 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông vô trùng | 1.600 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật. (4%) | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng cồn | 600 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng gel | 150 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (Cidex OPA) | 50 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt | 100 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh (Cidezyme) | 30 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch sát khuẩn bề (dạng phun sương dùng theo máy chính hãng) | 16 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng cuộn kích thước 5cmx2,5m | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng cuộn | 3.500 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng bó bột 10cm x 2,7m | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bột bó 15cm x 2,7m | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m | 5.100 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính lụa | 160 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính vô trùng cố định kim luồn Optiskin film hoặc tương đương | 100 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Băng chun (dây garo) | 25 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Gạc hút y tế | 17.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gạc phẫu thuật không dệt | 900 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sáp cầm máu xương | 12 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 12 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 122.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 59.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm một lần 50ml | 4.600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kim lấy thuốc | 48.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Kim chích máu | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc | 14.000 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng các cỡ | 3.100 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Kim gây tê tủy sống các cỡ 18- 27 | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Kim châm cứu các số | 70.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Kim châm cứu số 18 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dây truyền dịch kim thường | 26.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 26.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mask thở Oxy có túi hít lại | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Mặt nạ thở oxy bộ khí dung | 150 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mũ giấy | 11.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ambu dùng trong cấp cứu | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dây truyền máu có bầu lọc | 500 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 330 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 170 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Khóa ba chạc | 330 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Khóa ba chạc có dây 25cm (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) | 700 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay khám bệnh các số | 320.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Găng tay sản khoa | 1.200 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 6.500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Ống dây cho ăn Trẻ em số 6,8 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Sonde cho ăn (sonde dạ dày) | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Túi nước tiểu cường lực | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Ca-nuyn mayo mở miệng | 110 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống nghe bệnh người lớn | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dây hút nhớt có nắp | 310 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE | 420 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sond hậu môn các số | 370 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 900 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn, trẻ em | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn | 25 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Chỉ Nylon số 1/0, không tiêu tổng hợp | 50 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Chỉ Nylon số 2/0, không tiêu tổng hợp | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chỉ Nylon số 3/0, không tiêu tổng hợp | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/0 | 1.300 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/0 | 80 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/0 | 80 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 | 80 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 1, | 720 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 2/0, | 60 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 3/0, | 240 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 1.0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 2.0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 3.0 | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 3.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 3.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Qoe thử viêm gan C - HCV | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Test nhanh phát hiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu | 2.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Test thử ma túy 4 thông số | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Que thử nấm chlamydia | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Test nhanh phát hiện kháng thể H.pylori dạng que nhúng | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Test nhanh chẩn đoán cúm tuýp A,tuýp B | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Que thử Sốt xuất huyết dengue IgG/IgM | 400 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Que thử test NS1 Dengue | 500 | test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Test đo đường huyết nhanh tại giường | 3.600 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 30.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Que thử thai (HCG) | 700 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Test thử viêm gan A (HAV) | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Test thử viêm gan E (HEV) | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tests Kháng nguyên Sars-CoV-2 | 5.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Ống chống đông EDTA | 31.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Ống chống đông Heparin | 51.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Ống nghiệm Natricitrat | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Ống nghiệm Serum hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Pipet nhựa ( 3 ml) | 1.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.100 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Đè lưỡi gỗ | 1.800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kẹp rốn nhựa | 1.300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 37.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Khẩu trang N 95 (phòng dịch) | 2.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Hộp an toàn | 3.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Lọ đựng bệnh phẩm (có vật lấy mẫu phân ) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Lọ xét nghiệm vi sinh | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bao cao su | 2.300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Ống hút thai các số | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Băng keo thử nhiệt | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Đồng hồ oxy | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Panh y tế 16cm | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Panh y tế 18cm | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Kéo y tế 16cm | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Kéo y tế 18cm | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm | 80 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Hộp đựng bông cồn | 42 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Khay quả đậu inox | 37 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Khay inox CN | 22 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Kẹp phẫu tích có mấu | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Kẹp phẫu tích không mấu | 32 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Sâu máy thở | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đầu côn vàng | 11.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Điện cực tim | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Miếng điện xung (của máy điện phân zimmer) | 1.200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Giấy điện tim 6 cần | 150 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giấy điện tim 3 cần | 130 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Giấy ghi điện tim 3 cần | 10 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Giấy điện tim 3 cần | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Giấy in monitor sản khoa cho máy BT-350 Fetal | 10 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học Mindray BC 3000 phlus | 350 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Giấy ảnh siêu âm | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Giấy monitor sản khoa | 10 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Giấy in máy đo khúc xạ | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Huyết áp Người lớn | 86 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Huyết áp Trẻ em | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Lam kính mài | 65 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Lamen 22*22 mm | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Nhiệt kế thủy ngân | 300 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Sáp nến Parafin | 200 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Dầu parafin (dạng lỏng) | 26 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Túi đựng tử thi | 2 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Thông lòng máng | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Cán dao mổ các số | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Kìm mang kim | 27 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Panh hình tim | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO | 700 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Mỡ KY | 110 | Tuyp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Gel siêu âm Star Sonog hoặc tương đương | 60 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Cồn 70⁰ | 406 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Cồn 70 độ | 5.500 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cồn y tế 96⁰ | 110 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Cồn tuyệt đối | 14 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Huyết thanh mẫu (Anti A, Anti B, Anti AB) | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Huyết thanh mẫu RH (Anti D) | 5 | lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Bộ thử nhóm máu Anti Human Glubulin | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Presep khử khuẩn | 500 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bộ nhuộm Gram | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Oxy y tế | 150 | Bình | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Oxy y tế | 1.000 | Bình | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Khí oxy trung tâm | 15.000 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bình CO2 | 5 | Bình | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Catheter thận TM trung tâm (2 nòng) | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Quả lọc F6HPS hoặc tương đương | 2.880 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Dây máu thận nhân tạo-AV-Set DT-E (Dây 4008) hoặc tương đương | 2.880 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Kim AVF hoặc tương đương | 39.000 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Quả lọc HF80S hoặc tương đương | 720 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Dây máu 5008S hoặc tương đương | 720 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Quả lọc Diasafe hoặc tương đương | 10 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50 | 450 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 180 | MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương | 55 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Test Clo | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Test chất tồn dư trong hệ thống nước | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Test độ cứng của nước | 60 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Muối hạt NaCL | 1.320 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Phim khô laser 20x25cm | 320 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Phim khô laser 35x43cm | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.077.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh,...), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi