Gói thầu: Triển khai mạng máy tính QS tại Trung tâm T263
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | Triển khai mạng máy tính QS tại Trung tâm T263 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:29:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự ít nhất là 03, mỗi (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn)Để bảo đảm tính đồng bộ về kỹ thuật, công nghệ các trang thiết bị, đáp ứng các yêu cầu về bảo mật, an toàn, an ninh; quy định về ra vào khu vực triển khai hệ thống; quy định về nghiệm thu hàng hóa theo quy định của Bộ Quốc phòng, Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu như sau:a) Yêu cầu về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng;- Đã có kinh nghiệm cung cấp, triển khai phần mềm diệt Vi rút quản lý tập trung Kaspersky End point Sercurity và các phần mềm dùng chung trên mạng truyền số liệu quân sự cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, như các phần mềm: Cổng thông tin điện tử, thư điện tử quân sư, phần mềm quản lý văn bản. b) Các hàng hóa trong hợp đồng tương tự phải được giám định chất lượng, kiểm tra an ninh, an toàn thông tin theo quy định của Bộ Quốc phòng. Trong biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc văn bản tương tự phải chứng minh được các nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 36 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát việc cung ứng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai, thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tào, huấn luyện khai thác sử dụng, bảo trì chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai mạng máy tính QS tại Trung tâm T263 Triển khai mạng máy tính QS tại Trung tâm T263 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy cam kết sản phẩm chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật từ phía hãng đối với phần mềm diệt vi rút và thiết bị chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 36 tháng tại Trung tâm KĐĐD T263/Cục Quân khí; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 36 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu:
Gói thầu số 01: Triển khai mạng máy tính quân sự tại Trung tâm KĐĐD T263 - Sau đây gọi tắt là gói thầu số 01.
Tên dự án là: Kế hoạch công tác năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm KĐĐD T263/Cục Quân khí, Địa chỉ: Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm KĐĐD T263/Cục Quân khí, Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại:0969143868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính/Trung tâm KĐĐD T263/Cục Quân khí, Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại:0989068861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm KĐĐD T263/Cục Quân khí, Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại:0969143868 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ hệ thống | 1 | Bộ | - Hãng sản xuất: HP hoặc tương đương;- Kiểu dáng: Tủ rack;- Bộ Vi xử lý: Intel Xeon;- Bộ nhớ trong: 16Gb DDRam4;- Raid Control: HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller;- Số khay ổ cứng: 4;- Ổ cứng 1Tb trở lên;- Giao tiếp mạng: 4x 1GbE embedded NIC;- Công suất: HPE 500W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit; - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows Server 2012R2, 2016, 2019Vmware vSphere 6.0 U3, 6.5 U2 & 6.7 U1; ClearVM: 7.6 & 8.0Red Hat Enterprise Linux (RHEL) 7.6 w/ Kbase; SUSE Linux Enterprise Server (SLES) 12 SP4 and 15 SP1 (includes Xen);- Màn hình LCD 19,5 inch;- Bàn phím, chuột. | ||
| 2 | Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng Cisco | 1 | Cái | - Support 24x10/100/1000 ports.- Support 4x10G ports (2x 10GBase-T/SFP+ combo + 2x SFP+).-Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 130.94Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 176Buttons: Reset buttonCabling type : Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5 or better; fiber options (SMF and MMF); coaxial SFP+Flash :256 MBCPU: 800 MHz (dual-core) ARMCPU memory :512 MBPacket Buffer :24 MB | ||
| 3 | Thiết bị tường lửa ASA Cisco (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thiết bị tường lửa Firewall Cisco ASA , 8 cổng GE, nguồn AC | ||
| 4 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | 13 | Cái | 8 port8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện- Bộ Phát | 5 | Bộ | Tốc độ 10/100Mbps khoảng cách xa đến 25KM với bước sóng truyền và nhận RX1310-TX1550 Side AKhoảng cách truyền cáp quang đến 25km với đầu điện RJ45 và chuẩn nối quang: SCLoại cáp quang sử dụng là cáp Single ModeBước sóng quang làm việc: TX-1310, RX-1550 với Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100MbpsChuẩn giao tiếp là: 100Base-TX, 100Base-FX, IEEE802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3xĐèn LED báo: POWER, FX LINK/ACT, 100, TP LINK/ACT, FDX/COL.Điện áp sử dụng: 100 - 240VAC và 50 - 60Hz | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện- Bộ Thu | 5 | Bộ | Tốc độ 10/100Mbps khoảng cách xa đến 25KM với bước sóng truyền và nhận RX1310-TX1550 Side BKhoảng cách truyền cáp quang đến 25km với đầu điện RJ45 và chuẩn nối quang: SCLoại cáp quang sử dụng là cáp Single ModeBước sóng quang làm việc: TX-1310, RX-1550 với Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100MbpsChuẩn giao tiếp là: 100Base-TX, 100Base-FX, IEEE802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3xĐèn LED báo: POWER, FX LINK/ACT, 100, TP LINK/ACT, FDX/COL.Điện áp sử dụng: 100 - 240VAC và 50 - 60Hz | ||
| 7 | Tủ rack 27 U | 1 | Cái | - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện, vỏ tủ dày 1,2mm, khung dày 1,8-2mm- Kích thước thực: 600 (rộng) x 1400 (cao) x 800 (sâu) mm. - Màu sắc: Đen | ||
| 8 | Tủ kỹ thuật | 5 | Cái | Thép sơn tĩnh điện 1,8mmKích thước: 500(cao) x 400(rộng) x 250(sâu) | ||
| 9 | Kích điện Inverter | 1 | Cái | - Công suất: 2500VA/1600W– Dải điện áp vào DC: 24V– Dải điện áp đầu AC: 150V-282V– Điện áp đầu ra 220V– Tần số: 50/60Hz (tự động nhận)– Kết nối PC qua cổng USB– Phần mềm giám sát (miễn phí)– 02 ổ cắm đầu ra chuẩn Universal– Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào ắc quy chọn để lắp– Dòng sạc ắc quy max: 10A/20A/30A/40A | ||
| 10 | Ắc quy | 2 | Cái | Ắc qui12v/100Ah; điện áp 12V, dung lượng 100Ah, kiểu ắc quy khô | ||
| 11 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | 1 | Cái | Loại điều hòa :1 chiều InverterKiểu máy :Treo tườngCông nghệ InverterCông suất :9000 BTU | ||
| 12 | Phần mềm diệt vi rút quản lý tập trung | 1 | Phần mềm | Theo tiêu chuẩn của - Phân hệ quản lý trên máy chủ Kaspersky sercurity Center (hoặc tương đương): 01 máy chủ;- Phân hệ cài đặt trên máy trạm: Phần mềm được triển khai cài đặt và phân phối bản quyền phần mềm từ xa cho 40 máy trạm (máy tính để bàn);- Tự động triển khai bản cập nhật vi rút từ máy chủ (server) đến các máy tính để bàn;- Quản lý máy tính theo mô hình nhóm (Group), thuận tiện và linh hoạt trong việc triển khai cài đặt phần mềm theo các yêu cầu khác nhau;- Kiểm soát các ứng dụng, phần mềm được cài đặt vào các máy tính trạm trong hệ thống; kiểm soát các thiết bị tại các máy trạm: Ổ cứng di động, USB, Wifi, card mở rộng, CD/DVD… | ||
| 13 | Cáp quang 4Fo | 5.000 | Mét | Số sợi quang: 4 sợi SMTiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn ngành: TCVN8696:2011, IEC, ITU-T:G 652, ITU-T:G657 | ||
| 14 | Cáp mạng cat 6 | 2 | Thùng | Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE) | ||
| 15 | ODF 4Fo | 5 | Cái | Bằng nhựa, đủ phụ kiện | ||
| 16 | Bộ nguồn cho bộ chuyển đổi quang điện | 10 | Cái | Đầu vào: 220VACĐầu ra: 5VC - 2A | ||
| 17 | Dây nhảy quang 1.5 m | 10 | Sợi | Dây quang SM 1.5m | ||
| 18 | Dây nhảy cat 6 | 10 | Sợi | 8 sợi đồng, cat 6 dài 5m | ||
| 19 | Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | 2 | Cái | 6 lỗ 3 chấu | ||
| 20 | Ổ cắm 4 lỗ 2 chấu | 13 | Cái | 4 lỗ 2 chấu | ||
| 21 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Ống ghen, ruột gà sắt, jack RJ45, đinh vít, tem nhãn,băng dính, dây thít, vít nở, bu lông ốc vít các loại, dây gia cường, inox buộc, kẹp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự ít nhất là 03, mỗi (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn)Để bảo đảm tính đồng bộ về kỹ thuật, công nghệ các trang thiết bị, đáp ứng các yêu cầu về bảo mật, an toàn, an ninh; quy định về ra vào khu vực triển khai hệ thống; quy định về nghiệm thu hàng hóa theo quy định của Bộ Quốc phòng, Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu như sau:a) Yêu cầu về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đã cung cấp hàng hóa cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng;- Đã có kinh nghiệm cung cấp, triển khai phần mềm diệt Vi rút quản lý tập trung Kaspersky End point Sercurity và các phần mềm dùng chung trên mạng truyền số liệu quân sự cho các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, như các phần mềm: Cổng thông tin điện tử, thư điện tử quân sư, phần mềm quản lý văn bản. b) Các hàng hóa trong hợp đồng tương tự phải được giám định chất lượng, kiểm tra an ninh, an toàn thông tin theo quy định của Bộ Quốc phòng. Trong biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc văn bản tương tự phải chứng minh được các nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 36 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát việc cung ứng hàng hóa | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 2 | Triển khai, thi công, lắp đặt thiết bị | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 3 | Chạy thử, vận hành thiết bị | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
| 4 | Đào tào, huấn luyện khai thác sử dụng, bảo trì chuyển giao | 2 | Cử nhân, kỹ sư điện tử viễn thông, điện, điều khiển, CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi