Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắp cáp giắc và vật tư cơ khí, phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904748-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắp cáp giắc và vật tư cơ khí, phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220871633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:14:00 đến ngày 2022-09-09 17:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,010,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắp cáp giắc và vật tư cơ khí, phụ trợ
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 04-2022/HĐ/PKKQ-VRĐ ngày 22/6/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện các loại640m- Dây truyền tín hiệu - Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt, chống cháy- Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm)- Đường kính dây: 2.5cm.- Tiết diện lõi: 2mm2.- Nhiệt độ phá hủy: 3000 độ C
2Nhựa thông5Kg- Nhựa thông dạng rắn- Hàm lượng nhựa thông: >95%- Hàm lượng tạp chất:
3Thiếc hàn SN80%10KgThành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
4Mỏ hàn xung5Cái- Công suất 220V/110W-Trọng lượng: 800g- Mối hàn đẹp mắt, không bị sần. Khả năng nóng nhanh, tay hàn nhỏ.- Có thể điều chỉnh nhiệt độ và điều chỉnh kích cỡ các đầu hàn khác nhau
5Mỏ hàn sợi đốt10Cái- Công suất: 100W/22V-Trọng lượng: 800g- Đầu hàn nhỏ thao tác dễ dàng, chính xác
6Mỏ hàn thổi10Bộ- Công suất 30W/220V-Thân bọc nhựa cách điện- Phần mỏ hàn làm từ chất liệu cao cấp- Đầu hàn nhỏ thao tác dễ dàng, chính xác
7Cáp đồng trục RF 50ohm8mét- Đường kính dây: 0.46 mm;- Đường kính điện môi: 1.52 mm;- Nhiệt độ cực đại: + 85°C;- Trở kháng: 50 Ohm;- Dải tần: DC to 10 GHz;- Tổn hao: 0.35dB/m/220MHz
8Giắc 10 chân hai hàng30Cái- Số lượng chân: 10 chân- Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 30x10x8mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Số hàng chân: 02
9Giắc 2 chân một hàng30Cái- Số lượng chân: 02 chân- Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 30x10x8mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Số hàng chân: 01
10Giắc 20 chân hai hàng30Cái- Số lượng chân: 20 chân- Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 30x10x8mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Số hàng chân: 02
11Giắc 3 chân hai hàng30Cái- Số lượng chân: 3 chân- Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 30x10x8mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Số hàng chân: 02
12Giắc 6 chân một hàng30Cái- Số lượng chân: 6 chân- Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm- Kích thước ngoài: 30x10x8mm- Khoảng cách các chân: 2.5mm- Số hàng chân: 01
13Giắc điều khiển (cái)12Cái- Kiểu giắc: cái- Vật liệu: Đồng mạ bạc- Dòng cực đại: 2A (1 chân)- Nhiệt độ: -20°C ~ 80°C- Số chân 35 chân, 3 hàng
14Giắc điều khiển (đực)12Cái- Kiểu giắc: đực- Vật liệu: Đồng mạ bạc- Dòng cực đại: 2 A (1 chân)- Nhiệt độ: -20°C ~ 80°C- Số chân 35 chân, 3 hàng
15Giắc nguồn, loại giắc cái 2PM4Cái- Loại giắc nối: giắc cái 2PM;- Kích thước giắc: 22 mm;- Loại vỏ: cáp;- Số lượng tiếp điểm: 4;- Lớp phủ tiếp xúc: bạc;- Đường kính tiếp xúc: 2mm/3mm ;- Điện áp cực đại: 560V;- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 ° С
16Giắc nguồn, loại giắc đực 2PMT4Cái- Loại giắc nối: giắc đực 2PMT;- Kích thước giắc: 22 mm;- Loại vỏ: khối;- Số lượng tiếp điểm: 4;- Lớp phủ tiếp xúc: bạc;- Đường kính tiếp xúc: 2mm/3mm ;- Điện áp cực đại: 560V;- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 ° С
17Giắc SMA đực40Cái- Loại giắc nối: giắc SMA đực dùng cho cáp;- Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số giới hạn: 18GHz;- Hệ số sóng đứng: max 1.25;- Vật liệu điện môi: fluoroplast;- Lớp mạ tiếp xúc: bạc ;- Kích thước: 29.5x9.2x9.2 mm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 °С
18Giắc SMA cái40Cái- Loại giắc nối: giắc SMA cái ;- Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số giới hạn: 18GHz;- Hệ số sóng đứng: max 1.25;- Vật liệu điện môi: nhựa dẻo;- Lớp mạ tiếp xúc: bạc ;- Kích thước:13.1x6.0x6.0 mm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 °С
19Giắc cái CP16Cái- Loại giắc nối: giắc cái CP;- Trở kháng: 50 Ohm;- Tần số giới hạn: 10GHz;- Hệ số sóng đứng: max 1.25;- Vật liệu điện môi: fluoroplast;- Lớp mạ tiếp xúc: bạc ;- Kích thước: 42.5x27.7x27.7;- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 ° С
20Dụng cụ cơ khí, calê, tuốc nơ vít, kìm10Bộ- Cờ lê làm bằng thép hợp kim cứng, chống gỉ, bền đẹp. Lực vặn từ 20 đến 100Nm, chiều dài 410mm, trọng lượng 860g.- Tuốc nơ vít: chất liệu thép Chrome Vanandium; đầu mũi bake PH1, PH2, PH3; chiều dài thân cây tô vít 150mm.- Kìm: chất liệu thép không gỉ, dài 15cm, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn, chống cong vênh
21Gioăng cao su chống nước4Cái- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Độ bền cao, độ co giãn tốt, ít biến dạng do tác động của nhiệt.- Chu vi: 16mm- Độ dày: 3mm
22Sơn chống ẩm20hộpSơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất: - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước
23Ốc vít đồng420CáiỐc vít do Việt Nam sản xuất: (đường kính - độ dài - số lượng)- Chất liệu: Đồng mạ bạc- Loại 1: M2x15 – 60 cái- Loại 2:M2.5x10 – 60 cái- Loại 3: M3x15 – 60 cái- Loại 4: M4x30 – 60 cái- Loại 5: M5x30 – 60 cái- Loại 6: M6x40 – 60 cái- Loại 7: M8x40 – 60 cái- Bước ren: 1 mm
24Ốc vít inox đầu bằng M2x364Cái- Chất liệu: Inox đầu mo tròn-Chiều dài: 42mm- Bước ren: 2mm- Độ bền kéo: 500MPa
25Ốc vít inox lục giác M2x5120Cái- Chất liệu: Inox đầu lục giác-Chiều dài: 50mm- Bước ren: 2mm- Độ bền kéo: 500MPa
26Ốc vít inox lục giác M3x10100Cái- Chất liệu: Inox đầu lục giác -Chiều dài: 30mm- Bước ren: 2mm- Độ bền kéo: 500MPa
27Ốc vít inox lục giác M5x2540Cái- Chất liệu: Inox đầu lục giác-Chiều dài: 25mm- Bước ren: 5mm- Độ bền kéo: 500MPa
28Đầu khuy Ф3210Cái- Vật liệu: đồng đỏ- Đường kính cos: 3mm- Vỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
29Đầu khuy Ф4210Cái- Vật liệu: đồng đỏ- Đường kính cos: 4mm- Vỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
30Đầu khuy Ф5210Cái- Vật liệu: đồng đỏ- Đường kính cos: 5mm- Vỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
31Đầu khuy Ф6210Cái- Vật liệu: đồng đỏ- Đường kính cos: 6mm- Vỏ nhựa cách điện chịu nhiệt: 250° C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->