Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903944-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Số hiệu KHLCNT 20220871633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:09:00 đến ngày 2022-09-09 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 902,332,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 04-2022/HĐ/PKKQ-VRĐ ngày 22/6/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp thấp áp 400 Hz, 1 pha6Cái- Điện áp vào: 1 pha, 220V, 400Hz, - Điện áp ra: 1 pha, ±5V, ±12V, 24V, 400Hz,- Dòng điện: 3A, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C- Đóng gói: 6 đầu ra, có chân đế
2Bộ điều chỉnh tuyến tính LDO30Bộ- Điện áp đầu vào 2.7-28V- Điện áp đầu ra 3.3V - Số kênh: 1- Dòng đầu ra 150 mA
3Cầu chì 250V 10A36Cái- Cầu chì sứ tiếp điểm mạ bạc, - Điện áp: 250V- Dòng điện: 10A- Kích thước: 35mm x 8mm
4Chuyển mạch30Cái- Điện áp : 250VAC- Dòng ra max: 5A- Nhiệt độ làm việc: -25°C ~ 85°C- Loại chuyển mạch: SPDT
5Công tắc18Cái- Điện áp ra max: 3.5 ~ 24VDC- Dòng ra max: 50mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C- Loại công tắc: ấn-nhả
6Cuộn cảm 10uH60Cái- Giá trị điện cảm: 10uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
7Cuộn cảm 22uH60Cái- Giá trị điện cảm: 22uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
8Cuộn cảm 33uH60Cái- Giá trị điện cảm: 33uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
9Cuộn cảm 47uH60Cái- Giá trị điện cảm: 47uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C
10Cuộn cảm 68uH90Cái- Giá trị điện cảm: 68 uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Dòng điện (Max): 400mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
11Cuộn cảm dán các loại480Cái- Kiểu loại: dây quấn, SMD 0512 - Các giá trị: 330nH, 470nH, 1µH, 2.2µH, 3.3µH, 4.7µH (mỗi loại 80 cái),- Dòng max: 10A, -Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 125°C
12Điện cảm 0.33uH24Cái- Giá trị điện cảm: 0.33uH- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805
13Điện cảm 0.56uH8Cái- Giá trị điện cảm: 0.56uH- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805
14Điện trở 0R 250mW4Cái- Giá trị điện trở: 0R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
15Điện trở 1/4W, 1%300Cái- Điện trở công suất: 1/4W- Số lượng: mỗi loại 60 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ;- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1500C
16Điện trở 100R 100mW4Cái- Giá trị điện trở: 100R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
17Điện trở 110R 250mW4Cái- Giá trị điện trở: 110R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
18Điện trở 150R 250mW4Cái- Giá trị điện trở: 150R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
19Điện trở 15R 100mW4Cái- Giá trị điện trở: 15R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
20Điện trở 22R 250mW8Cái- Giá trị điện trở: 22R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
21Điện trở 25R 100mW8Cái- Giá trị điện trở: 25R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
22Điện trở 30R 250mW4Cái- Giá trị điện trở: 30R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
23Điện trở 330R 100mW8Cái- Giá trị điện trở: 330R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
24Điện trở 50R 100mW8Cái- Giá trị điện trở: 50R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
25Điện trở 82R 100mW4Cái- Giá trị điện trở: 82R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
26Điện trở 82R 250mW4Cái- Giá trị điện trở: 82R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW
27Điện trở 90R 100mW8Cái- Giá trị điện trở: 90R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW
28Điện trở công suất 10W, 1%66Cái- Điện trở công suất: 10W- Giá trị điện trở: 10KΩ; 1KΩ; 680Ω;100 Ω; 47 Ω;1KΩ (mỗi loại 6 cái)- Độ chính xác: 5%- Sai số: 1%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
29Điện trở công suất 1W, 1%180Cái- Điện trở công suất: 1W- Số lượng: mỗi loại 30 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 47Ω- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC
30Điện trở công suất 3W, 1%120Cái- Điện trở công suất: 3W- Số lượng: mỗi loại 20 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 47 Ω- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC
31Điện trở công suất 5W, 1%60Cái- Điện trở công suất: 5W- Số lượng: mỗi loại 10 cái;- Giá trị điện trở: 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; 47 Ω (mỗi loại 10 cái)- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC
32Hộp các loại trở6Hộp- Giá trị 1Ω đến 10MΩ- Sai số: 5%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C- Có 128 ngăn chứa điện trở, kích thước 100PCs 0805
33Hộp các loại tụ điện6Hộp- Tụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V.- Sai số: 5%.- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C
34Hộp cuộn cảm10Hộp- Giá trị điện cảm: 10uH – 68mH - Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805
35IC khếch đại thuật toán8Cái- IC khếch đại thuật toán;- Điện áp đầu ra có giá trị cao nhất (Ucc = 4,5V; Uith = 1,7V; Rl = 71,5Om): 2.6 V;- Điện áp đầu ra giá trị thấp, (Ucc = 4,5V; Uitl = 1,1V; Iol = 20mA): 0.3V;- Dòng đầu vào giá trị thấp, (Ucc = 5,5V; U1 = 0,4V): 1.6mA- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 °С
36IC bán dẫn12Cái- Dòng collector: 1A- Điện áp nguồn: 60V- Công suất: 1.3W- Đáp ứng xung: tp ≤ 100 ns
37IC biến đổi nguồn cách ly12Cái- Điện áp nguồn: 9V-18V- Điện áp đầu ra 1: 12V, - Điện áp đầu ra 2: -12V- Dòng đầu ra: 250mA- Công suất: 6W
38IC chuyển đổi logic 2 kênh12Cái- Điện áp nguồn: 1.65-5.5V- Dòng tĩnh: 10µA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 125°C- Dòng đầu ra: 32mA- Thời gian giữ chậm: 3.7ns
39IC điều khiển FPGA12Cái- Điện áp đầu vào: 1.15-1.25V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 85°C- Số mức logic: 33216
40IC ghép cách ly quang12Cái- Điện áp đầu ra: 35V- Dòng tĩnh: 40mA, - Vce: 300mV - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°- Điện áp cách ly: 1000VDC
41IC khuếch đại thuật toán18Cái- Điện áp nguồn: ±8V ~ 20V- Dòng tĩnh: 5.1mA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~125°C- Dòng đầu ra: 33mA
42IC logic AND8Cái- IC logic số TTL gồm 4 phần tử và đảo;- Điện áp nguồn nuôi: 5V±10%;- Loại đóng vỏ: 401.14-5;- trọng lượng: không quá 0.45g;- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 °С
43IC ổn áp điện áp đầu vào 7V12Cái- Điện áp đầu vào: 7V- Điện áp đầu ra: 1.25V-5.6V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 125°C- Dòng đầu ra: 5A
44IC ổn áp điện áp đầu vào -2.3V12Cái- Điện áp đầu vào: -2.3V- Điện áp đầu ra: 0V ~ -19.5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C- Dòng đầu ra: 500mA
45IC ổn áp điện áp đầu vào 3.1V÷20V12Cái- Điện áp đầu vào: 3.1V÷20V- Điện áp đầu ra: 0.6V-5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C- Dòng đầu ra: 6A
46IC Khuếch đại tạp thấp8Cái- Dải tần: 50 đến 4000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 20.6 dB /1.9GHz;- Hệ số tạp: 1.3 /1.9 GHz;- Nguồn nuôi: 5 V/85mA;- Loại đóng vỏ: SOT-89 3 chân;- Output P1dB: 20dBm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 ° С
47IC khuếch đại dải rộng8Cái- Dải tần: 50 ÷ 6000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 13.4 dB /2GHz;- Hệ số tạp: 2.4 /2 GHz;- Nguồn nuôi: 3.3V/57mA;- Loại đóng vỏ: SOT-89 3 chân;- Output P1dB: 16.9dBm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 ° С
48IC khuếch đại thuật toán chính xác36Cái- Điện áp: 2.6mV- Dòng điện: 2.8mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 175°C- Dòng đầu ra: 40mA
49Kít điện trở 100mW 06034Hộp- Sai số: 5%- Công suất: 100mW- Điện áp làm việc cực đại: 200V- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C- Loại: 0603
50Kít tụ điện ceramic4Hộp- Số lượng: 90 loại- Giá trị dung lượng: 0.5pF đến 2.2uF- Kích thước: 0603- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C
51Mạch in FR6 chuẩn quân sự16Tấm- Vật liệu FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm- Mạ bạc đường mạch- Hằng số điện môi er: ≥ 4.4- Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002- Hệ số nhiệt của er: -280 ppm/C°- Độ dày lớp điện môi: 0.8mm- Dải nhiệt độ làm việc:-55độC đến +125độC
52MOSFET24Cái- Điện áp nguồn D-S: 60V- Dòng ID: 470A, - Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 150°C- Điện tích cực G tổng: ≤ 12 nC
53Platform Flash PROMS6Cái- Điện áp đầu vào: 3V-3.6V- Bộ nhớ: 4Mb - Nhiệt độ làm việc: -40 ~ 85 độ C- Dạng đóng gói: 20-TSSOP
54Rơ le60CáiĐiện áp cuộn: 12VDC, - Điện áp chuyển mạch: 277VAC - Max- Dòng điện: 90A, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 55°C- Đóng gói: SPST-NO (1 Form A), vật liệu: Niken
55Tranzistor12Cái- Điện áp nguồn: 10V- Dòng tĩnh 250µA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C - Công suất: 3,1W
56Tụ ceramic các loại150Cái- Tụ gốm vàng- Giá trị điện dung: 0.1 uF, 0.2 uF, 0.33 uF, 0.47 uF, 0.56 uF; 0.68 uF (mỗi loại 25 cái)- Sai số điện dung: ±5%- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
57Tụ điện 10uF/25V±10%8Cái- Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±10%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
58Tụ điện 10uF/100V±1%60Cái- Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
59Tụ điện 10uF/200V±1%60Cái- Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 200V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
60Tụ điện 22uF/25V±10%4Cái- Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±10%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
61Tụ điện 22uF/35V±5%60Cái- Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±5%- Điện áp (Max): 35V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
62Tụ điện 22uF/50V ±5%60Cái- Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±5%- Điện áp (Max): 50V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
63Tụ điện 47uF/100V±1%60Cái- Điện dung: 47uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
64Tụ điện 47uF/200V±1%60Cái- Điện dung: 470uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 200V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
65Tụ điện ceramic 4700pF 50V44Cái- Điện dung: 4700pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603
66Tụ điện ceramic 1.1pF 50V8Cái- Điện dung: 1.1pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603
67Tụ điện ceramic 100nF 50V8Cái- Điện dung: 100nF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603
68Tụ điện ceramic 3.2pF 50V4Cái- Điện dung: 3.2pF - Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603
69Tụ điện ceramic 6800pF 50V16Cái- Điện dung: 6800pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603
70Tụ Tantalum - Polymer các loại120Cái- Giá trị điện dung: 4.7nF, 6.8nF, 33 uF, 47 uF, 56 uF, 68 uF (mỗi loại 15 cái), 100 uF (30 cái)- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
71Tụ xuyên tâm4Cái- Màu sắc: Đen- Loại tụ: Tụ cố định, tụ điệ nhôm- Kích thước: 17x10mm- Điện áp hoạt động: 25V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->