Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:09:00 đến ngày 2022-09-09 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,332,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện hợp đồng số 04-2022/HĐ/PKKQ-VRĐ ngày 22/6/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp thấp áp 400 Hz, 1 pha | 6 | Cái | - Điện áp vào: 1 pha, 220V, 400Hz, - Điện áp ra: 1 pha, ±5V, ±12V, 24V, 400Hz,- Dòng điện: 3A, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C- Đóng gói: 6 đầu ra, có chân đế | ||
| 2 | Bộ điều chỉnh tuyến tính LDO | 30 | Bộ | - Điện áp đầu vào 2.7-28V- Điện áp đầu ra 3.3V - Số kênh: 1- Dòng đầu ra 150 mA | ||
| 3 | Cầu chì 250V 10A | 36 | Cái | - Cầu chì sứ tiếp điểm mạ bạc, - Điện áp: 250V- Dòng điện: 10A- Kích thước: 35mm x 8mm | ||
| 4 | Chuyển mạch | 30 | Cái | - Điện áp : 250VAC- Dòng ra max: 5A- Nhiệt độ làm việc: -25°C ~ 85°C- Loại chuyển mạch: SPDT | ||
| 5 | Công tắc | 18 | Cái | - Điện áp ra max: 3.5 ~ 24VDC- Dòng ra max: 50mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C- Loại công tắc: ấn-nhả | ||
| 6 | Cuộn cảm 10uH | 60 | Cái | - Giá trị điện cảm: 10uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 7 | Cuộn cảm 22uH | 60 | Cái | - Giá trị điện cảm: 22uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 8 | Cuộn cảm 33uH | 60 | Cái | - Giá trị điện cảm: 33uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 9 | Cuộn cảm 47uH | 60 | Cái | - Giá trị điện cảm: 47uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Kiểu đóng gói: SMD0805- Dòng điện(Max): 450mA- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C | ||
| 10 | Cuộn cảm 68uH | 90 | Cái | - Giá trị điện cảm: 68 uH- Sai số giá trị điện cảm: 0.5%.- Dòng điện (Max): 400mA- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 11 | Cuộn cảm dán các loại | 480 | Cái | - Kiểu loại: dây quấn, SMD 0512 - Các giá trị: 330nH, 470nH, 1µH, 2.2µH, 3.3µH, 4.7µH (mỗi loại 80 cái),- Dòng max: 10A, -Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 125°C | ||
| 12 | Điện cảm 0.33uH | 24 | Cái | - Giá trị điện cảm: 0.33uH- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805 | ||
| 13 | Điện cảm 0.56uH | 8 | Cái | - Giá trị điện cảm: 0.56uH- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805 | ||
| 14 | Điện trở 0R 250mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 0R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 15 | Điện trở 1/4W, 1% | 300 | Cái | - Điện trở công suất: 1/4W- Số lượng: mỗi loại 60 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ;- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -550C ÷ 1500C | ||
| 16 | Điện trở 100R 100mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 100R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 17 | Điện trở 110R 250mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 110R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 18 | Điện trở 150R 250mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 150R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 19 | Điện trở 15R 100mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 15R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 20 | Điện trở 22R 250mW | 8 | Cái | - Giá trị điện trở: 22R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 21 | Điện trở 25R 100mW | 8 | Cái | - Giá trị điện trở: 25R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 22 | Điện trở 30R 250mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 30R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 23 | Điện trở 330R 100mW | 8 | Cái | - Giá trị điện trở: 330R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 24 | Điện trở 50R 100mW | 8 | Cái | - Giá trị điện trở: 50R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 25 | Điện trở 82R 100mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 82R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 26 | Điện trở 82R 250mW | 4 | Cái | - Giá trị điện trở: 82R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 250mW | ||
| 27 | Điện trở 90R 100mW | 8 | Cái | - Giá trị điện trở: 90R- Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 1%- Công suất: 100mW | ||
| 28 | Điện trở công suất 10W, 1% | 66 | Cái | - Điện trở công suất: 10W- Giá trị điện trở: 10KΩ; 1KΩ; 680Ω;100 Ω; 47 Ω;1KΩ (mỗi loại 6 cái)- Độ chính xác: 5%- Sai số: 1%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C | ||
| 29 | Điện trở công suất 1W, 1% | 180 | Cái | - Điện trở công suất: 1W- Số lượng: mỗi loại 30 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 47Ω- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC | ||
| 30 | Điện trở công suất 3W, 1% | 120 | Cái | - Điện trở công suất: 3W- Số lượng: mỗi loại 20 cái;- Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 47 Ω- Độ chính xác: 5% Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC | ||
| 31 | Điện trở công suất 5W, 1% | 60 | Cái | - Điện trở công suất: 5W- Số lượng: mỗi loại 10 cái;- Giá trị điện trở: 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; 47 Ω (mỗi loại 10 cái)- Độ chính xác: 5%- Nhiệt độ hoạt động: -55độC ÷ 150độC | ||
| 32 | Hộp các loại trở | 6 | Hộp | - Giá trị 1Ω đến 10MΩ- Sai số: 5%. - nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C- Có 128 ngăn chứa điện trở, kích thước 100PCs 0805 | ||
| 33 | Hộp các loại tụ điện | 6 | Hộp | - Tụ điện các giá trị: 2200uF/250V, 3300uF/250V, 4700uF/250V.- Sai số: 5%.- Nhiệt độ làm việc: -20°C ~ 85°C | ||
| 34 | Hộp cuộn cảm | 10 | Hộp | - Giá trị điện cảm: 10uH – 68mH - Loại dán kiểu chân SMD- Sai số: 0,5%- Loại cuộn cảm: 0805 | ||
| 35 | IC khếch đại thuật toán | 8 | Cái | - IC khếch đại thuật toán;- Điện áp đầu ra có giá trị cao nhất (Ucc = 4,5V; Uith = 1,7V; Rl = 71,5Om): 2.6 V;- Điện áp đầu ra giá trị thấp, (Ucc = 4,5V; Uitl = 1,1V; Iol = 20mA): 0.3V;- Dòng đầu vào giá trị thấp, (Ucc = 5,5V; U1 = 0,4V): 1.6mA- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 °С | ||
| 36 | IC bán dẫn | 12 | Cái | - Dòng collector: 1A- Điện áp nguồn: 60V- Công suất: 1.3W- Đáp ứng xung: tp ≤ 100 ns | ||
| 37 | IC biến đổi nguồn cách ly | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 9V-18V- Điện áp đầu ra 1: 12V, - Điện áp đầu ra 2: -12V- Dòng đầu ra: 250mA- Công suất: 6W | ||
| 38 | IC chuyển đổi logic 2 kênh | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 1.65-5.5V- Dòng tĩnh: 10µA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 125°C- Dòng đầu ra: 32mA- Thời gian giữ chậm: 3.7ns | ||
| 39 | IC điều khiển FPGA | 12 | Cái | - Điện áp đầu vào: 1.15-1.25V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 85°C- Số mức logic: 33216 | ||
| 40 | IC ghép cách ly quang | 12 | Cái | - Điện áp đầu ra: 35V- Dòng tĩnh: 40mA, - Vce: 300mV - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 125°- Điện áp cách ly: 1000VDC | ||
| 41 | IC khuếch đại thuật toán | 18 | Cái | - Điện áp nguồn: ±8V ~ 20V- Dòng tĩnh: 5.1mA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~125°C- Dòng đầu ra: 33mA | ||
| 42 | IC logic AND | 8 | Cái | - IC logic số TTL gồm 4 phần tử và đảo;- Điện áp nguồn nuôi: 5V±10%;- Loại đóng vỏ: 401.14-5;- trọng lượng: không quá 0.45g;- Nhiệt độ môi trường: -60 ÷ 125 °С | ||
| 43 | IC ổn áp điện áp đầu vào 7V | 12 | Cái | - Điện áp đầu vào: 7V- Điện áp đầu ra: 1.25V-5.6V - Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 125°C- Dòng đầu ra: 5A | ||
| 44 | IC ổn áp điện áp đầu vào -2.3V | 12 | Cái | - Điện áp đầu vào: -2.3V- Điện áp đầu ra: 0V ~ -19.5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C- Dòng đầu ra: 500mA | ||
| 45 | IC ổn áp điện áp đầu vào 3.1V÷20V | 12 | Cái | - Điện áp đầu vào: 3.1V÷20V- Điện áp đầu ra: 0.6V-5V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~125°C- Dòng đầu ra: 6A | ||
| 46 | IC Khuếch đại tạp thấp | 8 | Cái | - Dải tần: 50 đến 4000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 20.6 dB /1.9GHz;- Hệ số tạp: 1.3 /1.9 GHz;- Nguồn nuôi: 5 V/85mA;- Loại đóng vỏ: SOT-89 3 chân;- Output P1dB: 20dBm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 ° С | ||
| 47 | IC khuếch đại dải rộng | 8 | Cái | - Dải tần: 50 ÷ 6000 MHz;- Hệ số khuếch đại: 13.4 dB /2GHz;- Hệ số tạp: 2.4 /2 GHz;- Nguồn nuôi: 3.3V/57mA;- Loại đóng vỏ: SOT-89 3 chân;- Output P1dB: 16.9dBm;- Nhiệt độ môi trường: -65 ÷ 150 ° С | ||
| 48 | IC khuếch đại thuật toán chính xác | 36 | Cái | - Điện áp: 2.6mV- Dòng điện: 2.8mA, - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 175°C- Dòng đầu ra: 40mA | ||
| 49 | Kít điện trở 100mW 0603 | 4 | Hộp | - Sai số: 5%- Công suất: 100mW- Điện áp làm việc cực đại: 200V- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C- Loại: 0603 | ||
| 50 | Kít tụ điện ceramic | 4 | Hộp | - Số lượng: 90 loại- Giá trị dung lượng: 0.5pF đến 2.2uF- Kích thước: 0603- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C | ||
| 51 | Mạch in FR6 chuẩn quân sự | 16 | Tấm | - Vật liệu FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm- Mạ bạc đường mạch- Hằng số điện môi er: ≥ 4.4- Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002- Hệ số nhiệt của er: -280 ppm/C°- Độ dày lớp điện môi: 0.8mm- Dải nhiệt độ làm việc:-55độC đến +125độC | ||
| 52 | MOSFET | 24 | Cái | - Điện áp nguồn D-S: 60V- Dòng ID: 470A, - Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 150°C- Điện tích cực G tổng: ≤ 12 nC | ||
| 53 | Platform Flash PROMS | 6 | Cái | - Điện áp đầu vào: 3V-3.6V- Bộ nhớ: 4Mb - Nhiệt độ làm việc: -40 ~ 85 độ C- Dạng đóng gói: 20-TSSOP | ||
| 54 | Rơ le | 60 | Cái | Điện áp cuộn: 12VDC, - Điện áp chuyển mạch: 277VAC - Max- Dòng điện: 90A, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 55°C- Đóng gói: SPST-NO (1 Form A), vật liệu: Niken | ||
| 55 | Tranzistor | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 10V- Dòng tĩnh 250µA, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ~150°C - Công suất: 3,1W | ||
| 56 | Tụ ceramic các loại | 150 | Cái | - Tụ gốm vàng- Giá trị điện dung: 0.1 uF, 0.2 uF, 0.33 uF, 0.47 uF, 0.56 uF; 0.68 uF (mỗi loại 25 cái)- Sai số điện dung: ±5%- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 57 | Tụ điện 10uF/25V±10% | 8 | Cái | - Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±10%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 58 | Tụ điện 10uF/100V±1% | 60 | Cái | - Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 59 | Tụ điện 10uF/200V±1% | 60 | Cái | - Điện dung: 10uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 200V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 60 | Tụ điện 22uF/25V±10% | 4 | Cái | - Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±10%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 61 | Tụ điện 22uF/35V±5% | 60 | Cái | - Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±5%- Điện áp (Max): 35V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 62 | Tụ điện 22uF/50V ±5% | 60 | Cái | - Điện dung: 22uF, Sai số điện dung: ±5%- Điện áp (Max): 50V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 63 | Tụ điện 47uF/100V±1% | 60 | Cái | - Điện dung: 47uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 64 | Tụ điện 47uF/200V±1% | 60 | Cái | - Điện dung: 470uF, Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 200V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 65 | Tụ điện ceramic 4700pF 50V | 44 | Cái | - Điện dung: 4700pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603 | ||
| 66 | Tụ điện ceramic 1.1pF 50V | 8 | Cái | - Điện dung: 1.1pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603 | ||
| 67 | Tụ điện ceramic 100nF 50V | 8 | Cái | - Điện dung: 100nF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603 | ||
| 68 | Tụ điện ceramic 3.2pF 50V | 4 | Cái | - Điện dung: 3.2pF - Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603 | ||
| 69 | Tụ điện ceramic 6800pF 50V | 16 | Cái | - Điện dung: 6800pF- Điện áp hoạt động: 50V- Sai số điện dung: ±10%- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 85°C- Kiểu đóng gói: 0603 | ||
| 70 | Tụ Tantalum - Polymer các loại | 120 | Cái | - Giá trị điện dung: 4.7nF, 6.8nF, 33 uF, 47 uF, 56 uF, 68 uF (mỗi loại 15 cái), 100 uF (30 cái)- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C | ||
| 71 | Tụ xuyên tâm | 4 | Cái | - Màu sắc: Đen- Loại tụ: Tụ cố định, tụ điệ nhôm- Kích thước: 17x10mm- Điện áp hoạt động: 25V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi