Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa, trang thiết bị văn phòng nghiệp vụ Phòng không - Không quân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn căn cứ sân bay Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa, trang thiết bị văn phòng nghiệp vụ Phòng không - Không quân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động chuyên ngành Phòng không - Không quân thuộc Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:07:00 đến ngày 2022-09-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn căn cứ sân bay Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hàng hóa, trang thiết bị văn phòng nghiệp vụ Phòng không - Không quân năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hóa, trang thiết bị văn phòng nghiệp vụ Phòng không - Không quân năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động chuyên ngành Phòng không - Không quân thuộc Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ xuất xưởng và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hóa theo quy định nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và cung cấp tại địa điểm triển khai. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bằng các cam kết theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 12 tháng; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các vật tư hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật là trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Tiểu đoàn căn cứ Sân bay Vinh/Quân khu 4
+ Địa chỉ: Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại cán bộ phụ trách: 0977.360.356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Tiểu đoàn căn cứ Sân bay Vinh/Quân khu 4 + Địa chỉ: Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi: Tiểu đoàn căn cứ Sân bay Vinh; + Địa chỉ: Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại cán bộ phụ trách: 0977.360.356. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tài liệu | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ghế xoay bọc vải nỉ | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bàn họp lớn | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ghế phòng họp | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bảng kế hoạch công tác tại SCH | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bảng đăng ký thực lực tại SCH | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng đăng ký KH, theo dõi bay | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bảng đăng ký thực lực quân số | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bảng nội quy SCH | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bảng đăng ký lực lượng TKCC | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bảng đăng ký lực lượng A2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bảng đăng ký khí tượng | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bảng ảnh máy bay | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bảng tiêu đồ xa | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bảng chức trách các thành phần trực SCH | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bảng đăng ký tình hình địch | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Phao tròn cứu sinh | 50 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Quần áo chống cháy | 10 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Áo phao cứu sinh người lớn có cổ | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Cuốc cán gỗ | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Xẻng cán gỗ | 40 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Xô Inox | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Dây phản quang | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Máy cưa xích | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Đèn pin | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | 30 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | 30 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Giấy in khổ A3 | 10 | Ram | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Giấy in A4 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bút kim pentel 0.5 A255 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Sổ bìa cứng 400tr | 100 | Quyển | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Giấy A0 | 100 | Tờ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bút chì dầu | 10 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Cặp da nam khóa số cao cấp da bò | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Giá treo bản đồ inox | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bút xóa | 10 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Kẹp bướm 51mm | 20 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Kẹp bướm Inok | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bút lông bảng | 10 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bản đồ thế giới | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bản đồ Việt Nam | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bản đồ địa phương | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Mica trong | 5 | Tấm | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Dập ghim đại 240 tờ | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Băng dính gáy | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bút bi | 10 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bút trình chiếu Laser | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục, thay mới các hàng hóa hư hỏng, sai sót, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết cho nội dung này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi