Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:03:00 đến ngày 2022-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,948,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85984517E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 1.815.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chuyên trách vật tư có trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa xây, trát hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng các trạm y tế xã Chiềng Khương, Mường Hung, Huổi Một, Chiềng Sơ, Chiềng En, Đứa Mòn, Bó Sinh, Pú Bẩu, Chiềng Phung thuộc trung tâm y tế huyện Sông Mã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sông Mã;
Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La;
Điện thoại: 0212.3836.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨA MÒN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 704 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 233 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 302 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 100 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 123 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 93 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 176 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 32 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 86 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 417 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 123 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 44 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 44 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 44 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 44 | m2 |
| 23 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 24 | Ô kính của đi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 46 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Chốt cửa | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 31 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | kg |
| 32 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 33 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 25 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 25 | m2 |
| 36 | Vệ sinh nền để lát | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | m2 |
| 38 | Vệ sinh trụ cổng để sơn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | m2 |
| 44 | Thép hộp bổ sung biển cổng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | kg |
| 45 | Bạt HILEX biển cổng thay mới | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | m3 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 69 | m2 |
| 49 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 215 | kg |
| 50 | Lưới thép b40 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 116 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 87 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 703,6686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 232,5659 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 301,5723 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 99,6713 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 53,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 92,7827 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 176,4463 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 32,3433 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14,1266 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 85,5447 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,392 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 417,0867 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 25 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 26 | Cứa nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 7,04 | m2 |
| 27 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 36 | Xả tiểu nữ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 37 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 38 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 39 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,952 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,304 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,304 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,952 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 62,4 | m2 |
| 47 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 243,1 | kg |
| 48 | Lưới thép b40 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 131,58 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 83,616 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 56,6525 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,46 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,46 | m2 |
| 53 | Khóa cửa đi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG PHUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4,992 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,0554 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4,992 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,0554 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 804,5554 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 265,7142 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 201,328 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 66,4473 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,8551 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 117,6309 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,842 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4176 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 57,0297 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,391 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 418,4855 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 26 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 27 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 28 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG HUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 804,5554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 265,7142 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 201,328 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 66,4473 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,8551 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 117,6309 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,842 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4176 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 57,0297 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,391 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 418,4855 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 22 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 23 | Sửa chữa, thông tắc ống cấp nước nhà làm việc 2 tầng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | công |
| 24 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 25 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 26 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 27 | Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 94,244 | m2 |
| 28 | Vệ sinh nền nhà lưu trú để lát nền | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | công |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 112,9352 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 15,12 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,2775 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,3254 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1,5906 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2,3859 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12,05 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,3615 | m3 |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ BÓ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 604,2245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 199,3425 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 402,8164 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 132,8948 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 124,4302 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 235,2618 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,1244 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,8352 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 114,0596 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,3915 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 418,8865 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 27 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 34 | Xả tiểu nam | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Van phao téc nước | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 38 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 39 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 44 | Bạt HILEX biển | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 37,44 | m2 |
| 46 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 114,4 | kg |
| 47 | Lưới thép b40 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,92 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 47,424 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 26,66 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ HUỔI MỘT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 804,5554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 265,7142 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 201,328 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 66,4473 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 27,9108 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,8551 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 117,6309 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,842 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4176 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 57,0297 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,391 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 418,4855 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 27,9108 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 23 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 28 | Xi phông chậu rửa | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 29 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 30 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 31 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 37,44 | m2 |
| 37 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 71,5 | kg |
| 38 | Lưới thép b40 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 38,7 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,6625 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,7824 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8536 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ PÚ BẨU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 804,5554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 265,7142 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 201,328 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 66,4473 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,8551 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 117,6309 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,842 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4176 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 57,0297 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,391 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 418,4855 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 22 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 23 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 24 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 25 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 276,7384 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 24,6187 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 276,7384 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 24,6187 | m2 |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG EN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 880,7442 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 232,5659 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 301,5723 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 99,6713 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 92,7827 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 176,4463 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 32,3433 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14,1266 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 85,5447 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 920,392 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 417,0867 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 122,7964 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 43,578 | m2 |
| 23 | Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Ô kính của đi | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,297 | m2 |
| 30 | Sửa chữa cửa sổ S1 phòng truyền thông | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4 | công |
| 31 | Thép gia cố khung kính cầu thang | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,78 | kg |
| 32 | Vít nở d8 L=80 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 33 | Vít nở M4.2 L=50 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1,1917 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 184,3164 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 48,7801 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 184,3164 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 48,7801 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 65,7626 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 22,668 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6,6341 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | chuyến |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 62,6476 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1,1917 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 26,68 | md |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 117,8738 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,795 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 48,7801 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 132,8852 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 333,3078 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 62,6634 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,0992 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6,6341 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 12,448 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,22 | m2 |
| 56 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 57 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 8,912 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,5834 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 62,4 | m2 |
| 63 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 286 | kg |
| 64 | Lưới thép b40 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 154,8 | kg |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 87,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 66,65 | m2 |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG SƠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1,6137 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 101,754 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 30,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 227,659 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,5654 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 255,371 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,5654 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4276 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 112,5902 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,626 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1,6137 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 26,063 | md |
| 14 | Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 101,754 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 82,1295 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 142,0095 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,52 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 21,5654 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 171,299 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 327,1498 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 112,5902 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 27,712 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 10,626 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4276 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4276 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 9,4276 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14,4 | m2 |
| 29 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 30 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,9841 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 55,9904 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 28,14 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 157,8431 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,1241 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 157,8431 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,1241 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 7,1834 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 70,4474 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14,84 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3 | chuyến |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,9841 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 20,273 | md |
| 44 | Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 55,9904 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 61,9101 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 91,148 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 4,785 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 18,1241 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 133,3902 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 218,5442 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 70,4474 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 14,84 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 7,1834 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 7,1834 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 7,1834 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 11,34 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm Xingfa | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 16,8 | m2 |
| 58 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,22 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 3,22 | m2 |
| 61 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 62 | Cắt nền bê tông tạo rãnh đặt ống nước | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 0,225 | m3 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85984517E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 1.815.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Thanh toán, quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Vật tư | 1 | Cán bộ quản lý chuyên trách vật tư có trình độ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | Máy khoan cầm tay hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Máy cắt gạch đá hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥23kW | Máy hàn điện hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | Máy trộn vữa xây, trát hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 7 tấn | Ô tô hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy dầm dùi hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi