Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902792-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220894158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:03:00 đến ngày 2022-09-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,948,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85984517E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 1.815.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chuyên trách vật tư có trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa xây, trát hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng các trạm y tế xã Chiềng Khương, Mường Hung, Huổi Một, Chiềng Sơ, Chiềng En, Đứa Mòn, Bó Sinh, Pú Bẩu, Chiềng Phung thuộc trung tâm y tế huyện Sông Mã
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Cá Gỗ SC; Địa chỉ: Bản Sốp Cộp xã Sốp Cộp tỉnh Sơn La; 2. Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Sơn La. 4. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ATH Sơn La; Địa chỉ: Số 209, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La 5. Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Vạn Thắng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 192, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sông Mã , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Sông Mã; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨA MÒN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)704m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)233m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)302m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)46m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)123m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)44m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả Chương V (E-HSMT)18m2
9Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)93m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)176m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)32m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)14m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)86m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)417m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)123m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)10m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)44m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)44m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)44m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)44m2
23Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
24Ô kính của điMô tả Chương V (E-HSMT)1m2
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)46m2 cấu kiện
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả Chương V (E-HSMT)11bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
28Chốt cửaMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V (E-HSMT)1m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V (E-HSMT)1m3
31Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)11kg
32Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
33Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)25m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)25m2
36Vệ sinh nền để látMô tả Chương V (E-HSMT)2công
37Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Mô tả Chương V (E-HSMT)11m2
38Vệ sinh trụ cổng để sơnMô tả Chương V (E-HSMT)1công
39Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả Chương V (E-HSMT)2m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)11m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)2m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)8m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)11m2
44Thép hộp bổ sung biển cổngMô tả Chương V (E-HSMT)6kg
45Bạt HILEX biển cổng thay mớiMô tả Chương V (E-HSMT)3m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V (E-HSMT)3m3
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)11m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)69m2
49Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3Mô tả Chương V (E-HSMT)215kg
50Lưới thép b40Mô tả Chương V (E-HSMT)116kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)87m2
52Lắp dựng hàng rào sắtMô tả Chương V (E-HSMT)50m2
C TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG KHƯƠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)703,6686m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)232,5659m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)301,5723m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)99,6713m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)53,02m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V (E-HSMT)5công
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
12Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)92,7827m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)176,4463m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)32,3433m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)14,1266m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)85,5447m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,392m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)417,0867m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
24Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
25Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
26Cứa nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)7,04m2
27Khóa cửa nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)4bộ
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả Chương V (E-HSMT)6cái
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả Chương V (E-HSMT)11bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)6bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V (E-HSMT)2cái
35Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
36Xả tiểu nữMô tả Chương V (E-HSMT)2cái
37Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
38Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
39Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)8,952m2
41Tháo dỡ gạch ốp cộtMô tả Chương V (E-HSMT)2,304m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)2,304m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)8,952m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)62,4m2
47Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3Mô tả Chương V (E-HSMT)243,1kg
48Lưới thép b40Mô tả Chương V (E-HSMT)131,58kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)83,616m2
50Lắp dựng hàng rào sắtMô tả Chương V (E-HSMT)56,6525m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)2,46m2
52Cửa đi nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)2,46m2
53Khóa cửa điMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
D TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG PHUNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)4,992m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)18,0554m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)4,992m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)18,0554m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)804,5554m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)265,7142m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)201,328m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)66,4473m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
12Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)61,8551m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)117,6309m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)21,842m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4176m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)57,0297m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,391m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)418,4855m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
24Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
26Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
27Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
28Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
29Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
E TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG HUNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)804,5554m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)265,7142m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)201,328m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)66,4473m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
8Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)61,8551m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)117,6309m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)21,842m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4176m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)57,0297m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,391m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)418,4855m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
22Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
23Sửa chữa, thông tắc ống cấp nước nhà làm việc 2 tầngMô tả Chương V (E-HSMT)8công
24Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
25Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
26Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
27Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả Chương V (E-HSMT)94,244m2
28Vệ sinh nền nhà lưu trú để lát nềnMô tả Chương V (E-HSMT)8công
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)112,9352m2
30Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)15,12m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V (E-HSMT)2,2775m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V (E-HSMT)0,3254m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả Chương V (E-HSMT)1,5906m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả Chương V (E-HSMT)2,3859m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả Chương V (E-HSMT)12,05m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)0,3615m3
F TRẠM Y TẾ XÃ BÓ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)604,2245m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)199,3425m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)402,8164m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)132,8948m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V (E-HSMT)5công
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V (E-HSMT)5m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
13Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)124,4302m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)235,2618m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,1244m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)18,8352m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)114,0596m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,3915m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)418,8865m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)5m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
27Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)4bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
34Xả tiểu namMô tả Chương V (E-HSMT)2cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
36Van phao téc nướcMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
37Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
38Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
39Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
44Bạt HILEX biểnMô tả Chương V (E-HSMT)6m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)37,44m2
46Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3Mô tả Chương V (E-HSMT)114,4kg
47Lưới thép b40Mô tả Chương V (E-HSMT)61,92kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)47,424m2
49Lắp dựng hàng rào sắtMô tả Chương V (E-HSMT)26,66m2
50Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
G TRẠM Y TẾ XÃ HUỔI MỘT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)804,5554m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)265,7142m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)201,328m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)66,4473m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V (E-HSMT)10m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)27,9108m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
8Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả Chương V (E-HSMT)3công
9Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)61,8551m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)117,6309m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)21,842m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4176m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)57,0297m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,391m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)418,4855m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)27,9108m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)10m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
23Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)6bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả Chương V (E-HSMT)11bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả Chương V (E-HSMT)6cái
28Xi phông chậu rửaMô tả Chương V (E-HSMT)4bộ
29Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
30Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
31Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)37,44m2
37Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3Mô tả Chương V (E-HSMT)71,5kg
38Lưới thép b40Mô tả Chương V (E-HSMT)38,7kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)43,68m2
40Lắp dựng hàng rào sắtMô tả Chương V (E-HSMT)16,6625m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)3,7824m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V (E-HSMT)16,8536m2
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả Chương V (E-HSMT)2cái
H TRẠM Y TẾ XÃ PÚ BẨU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)804,5554m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)265,7142m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)201,328m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)66,4473m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
8Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)61,8551m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)117,6309m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)21,842m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4176m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)57,0297m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,391m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)418,4855m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
22Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
23Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
24Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
25Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)276,7384m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)24,6187m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)276,7384m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)24,6187m2
I TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG EN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)880,7442m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)232,5659m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)301,5723m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)99,6713m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
10Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)92,7827m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)176,4463m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)32,3433m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)14,1266m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)85,5447m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)920,392m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)417,0867m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)122,7964m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)43,578m2
23Đánh bóng, mài lại granito tam cấp, cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10công
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả Chương V (E-HSMT)45,98m2 cấu kiện
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V (E-HSMT)1cái
29Ô kính của điMô tả Chương V (E-HSMT)0,297m2
30Sửa chữa cửa sổ S1 phòng truyền thôngMô tả Chương V (E-HSMT)4công
31Thép gia cố khung kính cầu thangMô tả Chương V (E-HSMT)10,78kg
32Vít nở d8 L=80Mô tả Chương V (E-HSMT)8cái
33Vít nở M4.2 L=50Mô tả Chương V (E-HSMT)12cái
34Tháo tấm lợp tônMô tả Chương V (E-HSMT)1,1917100m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)184,3164m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)48,7801m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)184,3164m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)48,7801m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V (E-HSMT)65,7626m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)22,668m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)6,6341m2
42Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)2chuyến
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)62,6476m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V (E-HSMT)1,1917100m2
45Tôn úp nócMô tả Chương V (E-HSMT)26,68md
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)117,8738m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)3,795m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)48,7801m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)132,8852m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)333,3078m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)62,6634m2
52Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)3,0992m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)6,6341m2
54Cửa đi nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)12,448m2
55Cửa sổ nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)10,22m2
56Khóa cửa 1 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)6bộ
57Khóa cửa 2 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)8,912m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)0,5834m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V (E-HSMT)62,4m2
63Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x3Mô tả Chương V (E-HSMT)286kg
64Lưới thép b40Mô tả Chương V (E-HSMT)154,8kg
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)87,36m2
66Lắp dựng hàng rào sắtMô tả Chương V (E-HSMT)66,65m2
J TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG SƠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả Chương V (E-HSMT)1,6137100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả Chương V (E-HSMT)101,754m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)30,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)227,659m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)21,5654m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)255,371m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)21,5654m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)9,4276m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V (E-HSMT)112,5902m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả Chương V (E-HSMT)10,626m2
11Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V (E-HSMT)1,6137100m2
13Tôn úp nócMô tả Chương V (E-HSMT)26,063md
14Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả Chương V (E-HSMT)101,754m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)82,1295m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)142,0095m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)3,52m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)21,5654m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)171,299m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)327,1498m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)112,5902m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)27,712m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)10,626m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4276m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4276m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)9,4276m2
27Cửa đi nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)15,3m2
28Cửa sổ nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)14,4m2
29Khóa cửa 2 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)5bộ
30Khóa cửa đi 1 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
31Tháo tấm lợp tônMô tả Chương V (E-HSMT)0,9841100m2
32Tháo dỡ trầnMô tả Chương V (E-HSMT)55,9904m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)28,14m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)157,8431m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)18,1241m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V (E-HSMT)157,8431m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả Chương V (E-HSMT)18,1241m2
38Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả Chương V (E-HSMT)7,1834m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V (E-HSMT)70,4474m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả Chương V (E-HSMT)14,84m2
41Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V (E-HSMT)3chuyến
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả Chương V (E-HSMT)0,9841100m2
43Tôn úp nócMô tả Chương V (E-HSMT)20,273md
44Trần thạch cáo tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả Chương V (E-HSMT)55,9904m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)61,9101m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)91,148m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)4,785m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)18,1241m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)133,3902m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)218,5442m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V (E-HSMT)70,4474m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V (E-HSMT)14,84m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V (E-HSMT)7,1834m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V (E-HSMT)7,1834m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả Chương V (E-HSMT)7,1834m2
56Cửa đi nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)11,34m2
57Cửa sổ nhôm XingfaMô tả Chương V (E-HSMT)16,8m2
58Khóa cửa 1 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)6bộ
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V (E-HSMT)3,22m2
60Cửa đi nhôm kínhMô tả Chương V (E-HSMT)3,22m2
61Khóa cửa 1 cánhMô tả Chương V (E-HSMT)1bộ
62Cắt nền bê tông tạo rãnh đặt ống nướcMô tả Chương V (E-HSMT)5công
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V (E-HSMT)0,225m3
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V (E-HSMT)2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V (E-HSMT)2cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V (E-HSMT)1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85984517E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 1.815.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)33
3 Thanh toán, quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh)33
4 Vật tư 1 Cán bộ quản lý chuyên trách vật tư có trình độ trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW Máy khoan cầm tay hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Máy cắt gạch đá hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện ≥23kW Máy hàn điện hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít Máy trộn vữa xây, trát hoạt động tốt1
5 Ô tô ≥ 7 tấn Ô tô hoạt động tốt1
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->