Gói thầu: Gói thầu HC01: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904694-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Gói thầu HC01: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220681424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí dịch vụ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:01:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 915,058,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Gói thầu HC01: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và giám sát môi trường dự án TS05
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí dịch vụ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
2(NH4)2SO44Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
3(NH4)6Mo7O24.4H2O2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
4Ag2SO48Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
5Agar2KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2020, 2021.
6Bột Cd2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
7C12H8N2.H2O2Lọ 10gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
8C3N3O3Cl2Na.2H2O5Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
9C4H9OH2LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
10C7H5NaO32Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
11CaCl23Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
12Canh thang BGBL5Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học
13Canh thang lactose LT5Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
14CDTA- C14H22N2O84Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
15CH3COOH2LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
16Chất chiết nấm men8KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Môi trường vi sinh.
17CHCl32LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
18Cồn lau đầu đo5LítXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; tiêu chuẩn tinh khiết. Sản xuất năm 2020, 2021.
19Cồn lau dụng cụ15LítXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; tiêu chuẩn tinh khiết. Sản xuất năm 2020, 2021.
20CuSO4.5H2O4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
21Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
22Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 100 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
23Dung dịch chuẩn NaNO22Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
24Dung dịch chuẩn NaNO32Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tinh khiết phân tích, nồng độ 1000mg/lít; Quy cách: Lọ 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
25Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 1014Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
26Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị2Lọ 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl (15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Lọ 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
27Dung dịch NH4+ chuẩn3Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ:  990 - 1010 mg/l; Bảo quản: 15oC ÷ 25 oC; Đóng gói: Lọ 500ml; Sản xuất năm 2020, 2021
28EDTA4Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
29FeCl3 (khan)4Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
30FeCl3.6H2O4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
31FeSO4.7H2O4Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
32Gluco2KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
33Glutamic4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
34H2O23LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥30%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
35H2SO4 đậm đặc3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
36H3BO32Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
37H3PO42LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥ 85%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
38HCl3LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: 37%. Quy cách: Chai 1 Lít. Sản xuất năm 2020, 2021
39HgSO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%; Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021
40HNO35LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021
41Hóa chất bảo quản mẫu10LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Sản xuất năm 2020, 2021
42K2Cr2O72Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
43K2HPO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
44Kali antimontatrat2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
45Kaliphatalat2Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
46KH2PO42Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
47Khí argon2bìnhXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
48Khí axetylen2bìnhXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
49KI2Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
50Lactoza4Lọ 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
51MgSO4.7H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
52N-(1-naphyl)-ethyllediamine4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
53Na2HPO42Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
54Na3C6H5O7,2H2O2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021
55NaAsO22Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
56NaCl2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
57NaClO4Lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Hàm lượng Clo: 4.00 - 4.99 % (Chuẩn độ bằng Na2S2O3). Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
58NaOH5KgXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
59Natri heptadecylsunphat4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
60Nước cất140LítXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích.
61Nước rửa đầu đo40LítXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích.
62Nước rửa dụng cụ1.200LítXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết.
63Ống chuẩn AgNO3 0.1N5ốngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N)
64Ống chuẩn K2C2O7 0.1N3ốngXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dung dịch chuẩn sử dụng trong chuẩn độ; Khối lượng riêng: 1.06 g/cm3 (20 °C); Giá trị pH: 4.1 (H₂O, 25 °C); Nhiệt độ bảo quản: +15°C to +25°C.
65p-Dimetylamin benzadehyt3Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
66Pepton2Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C
67Polyseed50ViênXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích
68SPADNS (C16H9O11N2S3Na34Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥80% Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021
69Sulfaniamide5Lọ 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥99%. Quy cách: Lọ 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
70Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua4Lọ 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Lọ 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
71Xenlulo4Lọ 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Lọ 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
72Thiếc clorua (SnCl2.2H2O)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 %
73Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride:
74Potassium peroxodisulfate (K2S2O8)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 %
75Kali pemanganat (KMnO4)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 %
76Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
77Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
78Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84%
79Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm4Hộp 50 miếngXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50
80Natri hydroxyt (NaOH)2Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 %
81H2O2 30%2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (≥25% -
82n-Hexan2Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 %
83Aceton3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen
84Dichloromethane (CH2Cl2)3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 %
85Bạc nitrat (AgNO3)3Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate:
86Axit Bacbituric3Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
87Cloramin T3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0
88Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)3500g/ChaiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5%
89Magie clorua (MgCl2)3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%.
90Kali clorua (KCl)3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 %
91Axit ascorbic3Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
92Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O)2Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 %
93Giấy thử pH4Hộp 3 cuộnXuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14
94Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 %
95N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl)4Chai 5gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 %
96Sulfaniamide3Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 %
97Glutamic4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 %
98Ammonium chloride (NH4Cl)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 %
99Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 %
100Axit oxalic3Chai 100gOxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm
101Amonium hidroxit (NH4OH)3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm
102Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn:≤ 0.03 %
103Axit Boric (H3BO3)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid (
104Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác 25oC: 1413 ± 5 µS/cm.
105Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác 25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL
106Dung dịch chuẩn 84 μS/cm3Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm;Quy cách; Chai nhựa 500mL
107Hydrochloric acid 30% Suprapur2Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb
108Nitric acid 65% Suprapur®2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % -
109Axit clohydric2Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm
110Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S)4Chai 5gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 %
111Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co2Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L
112Iốt2Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine (
113Găng tay y tế2Thùng 10 hộpXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M.
114Ammonium standard solution3lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 0.99 g/cm3(20 °C)- pH: 5.4 (H₂O, 20 °C)- Concentration (NH4+): 990-1010 mg/l
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->