Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung.
Số hiệu KHLCNT 20220811130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 7,5 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:56:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,856,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6569899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.644.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa 5- 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào có thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung.
Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng, xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung.
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 7,5 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng HLC Hưng Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hà Trung Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND huyện Hà Trung, Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh đoạn từ K0 đến K1+11,23
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt153,56100m
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,179m3
3Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,8453100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Dầm chânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9503tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dầm chânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1149tấn
6BTCT M200 (đá 1x2), PCB40 - Dầm chânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt268,717m3
7Bạt rứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,3319100m2
8Ván khuôn mái kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4499100m2
9BTT M200 (đá 1x2) - Mái bờ kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt721,514m3
10Ván khuôn đỉnh kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8972100m2
11BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Đỉnh kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt173,04m3
12Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 445-75 trên mái dốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,6407100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt222,044m2
14Đá hộc xếp chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt538,555m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,384100m
16Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0738100m2
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,474m3
18Vải địa kỹ thuật ART15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,0179100m2
19Ván khuôn dầm khóa máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1856100m2
20BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Dầm khóa máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,604m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,176100m3
22Thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2672100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2672100m3
24Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2672100m3/1km
25San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2672100m3
26Cung ứng ống PVC đk=250mm, dày 6,2mm, hao hụt VL=1,01Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt206,04m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,494100m
28Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (NC tháo dỡ = 60% NC lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,494100m
29Bơm nước hố móng, máy 10CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30ca
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,065m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,193m3
32Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0626100m3
33Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0626100m3
34Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0626100m3/1km
35San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0626100m3
36Vét bùn và bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,9274100m3
37Đào kênh mương đất cấp I bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt310,321m3
38Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,6665100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cự ly 1km đầu - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,0888100m3
40Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,0888100m3/1km
41Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,0888100m3/1km
42San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,0888100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,789100m3
44Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >=1,67T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,0728100m3
45Mua đất mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển trung bình 8,1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10.805,3015m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,55kmL6*1,8+0,45kmL1*0,57Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.080,530210m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; 4,65kmL1*0,57+2,45L4*1,35Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.080,530210m³/1km
B Công trình trên kênh
1Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1464100m2
2Ván khuôn bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8907100m2
3BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Mái bờ kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77,76m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,136m2
5Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2797100m2
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,08100m
7Ván khuôn thép - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m2
8BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,882m3
9Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2018100m2
10BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,949m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,146m2
12Vệ sinh bề mặt tường cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,599m2
13Ván khuôn thép - Giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,091100m2
14BTCT M200 (đá 1x2), PCB40 - Giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,274m3
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0665tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,147m2
17Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0693100m2
18BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,693m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,66100m
21Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2163100m2
22Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1103100m2
23Ván khuôn thép - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1815100m2
24Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0654100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0235100m2
26BTCT M250 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,21m3
27BTCT M250 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,039m3
28BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,562m3
29BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,945m3
30BTT M200 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,743m3
31BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,847m3
32BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,392m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0404100m3
34Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6028100m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,56m2
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3593tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm; 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9589tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5269tấn
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9936m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9984m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6064m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1516m3
44Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8363100m3
45Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8363100m3/1km
46San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8363100m3
47Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,399m3
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,06100m
49Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,127100m2
50Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6532100m2
51Ván khuôn thép - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,121100m2
52Ván khuôn thép - Trụ dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0342100m2
53Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016100m2
54Ván khuôn thép - Giằng tường đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0135100m2
55BTCT M250 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,159m3
56BTCT M250 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,96m3
57BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,239m3
58BTCT M250 (đá 1x2) - Trụ dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,107m3
59BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144m3
60BTCT M250 (đá 1x2) - Giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,135m3
61BTT M200 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,074m3
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,424m2
63Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6m
64Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK=12, 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2976tấn
65Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0005tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6425tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0061tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0079tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0294tấn
70Lắp dựng tấm phai chắn nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
71BTCT M250 - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,434m3
72Thép hình cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1768tấn
73Thép tròn cửa, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081tấn
74Lắp dựng kết cấu thép khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1554tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0126tấn
76Cao su củ tỏi (140x10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,12m
77Bu lông M30 đầu lặn (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
78Bu lông M22 đầu lặn (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
79Bu lông M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
80Cữ cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
81ổ khóa V2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
82Lắp đặt máy V2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1961 tấn
83Tháo dỡ tấm phai chắn nước (tháo dỡ tính =60% lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4312m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8578m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0264m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7566m3
88Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0807100m3
89Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0807100m3/1km
90San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0807100m3
91Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,703m3
92Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,68100m
93Ván khuôn thép - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1032100m2
94Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7526100m2
95Ván khuôn thép - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,051100m2
96Ván khuôn thép - Trụ dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,026100m2
97Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0108100m2
98Ván khuôn thép - Giằng tường đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099100m2
99BTCT M250 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,299m3
100BTCT M250 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,594m3
101BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,115m3
102BTCT M250 (đá 1x2) - Trụ dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081m3
103BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1m3
104BTCT M250 (đá 1x2) - Giằng tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,099m3
105BTT M200 (đá 1x2) - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,604m3
106Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,956m2
107Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8m
108Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK =12, 14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1139tấn
109Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,738tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6384tấn
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0219tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm - Dàn đóng mởTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0048tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0067tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,025tấn
115Lắp dựng tấm phai chắn nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
116BTCT M250 - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,254m3
117Thép hình cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1346tấn
118Thép tròn cửa, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0601tấn
119Lắp dựng kết cấu thép khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1203tấn
120Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
121Cao su củ tỏi (140x10)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9m
122Bu lông M30 đầu lặn (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
123Bu lông M22 đầu lặn (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
124Bu lông M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
125Cữ cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
126ổ khóa V2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
127Lắp đặt máy V2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1961 tấn
128BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,608m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0271100m3
130Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1804100m2
131Tháo dỡ tấm phai chắn nước (tháo dỡ tính =60% lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,023m3
133Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,184m3
134Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0621100m3
135Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0621100m3/1km
136San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0621100m3
137Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1016100m2
138Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,74100m
139Ván khuôn thép - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0316100m2
140BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,233m3
141Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0407100m2
142BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,955m3
143Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,477m2
144Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1877100m2
145Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5100m
146Ván khuôn thép - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0512100m2
147BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,485m3
148Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0849100m2
149BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,579m3
150Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,018m2
151Ổ khóa V1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
152Lắp đặt máy đóng mở V1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0361 tấn
153Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
154BTT M200 (đá 1x2), PCB40- Móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,46m3
155BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,89m3
156Ván khuôn thép - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1112100m2
157Ván khuôn thép - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1683100m2
158Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,122100m2
159Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,76100m
160Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35m2
161Thép cửa van đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,007tấn
162Thép cửa van đường kính >= 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0009tấn
163Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1029tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1108tấn
165Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
166Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
167Bu lông đuôi cáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
168Cao su lá 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,86m
169Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6569899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.644.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa 5- 7tấn Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
2 Máy đào có thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt3
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->