Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 7,5 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:56:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,856,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6569899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa 5- 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung. Kiên cố hóa kênh tưới, tiêu kết hợp từ trạm bơm Đa Vẹt đến Cống Giàng, xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 7,5 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
+ Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung.
+ Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh đoạn từ K0 đến K1+11,23 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153,56 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,179 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8453 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Dầm chân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9503 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dầm chân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,1149 | tấn |
| 6 | BTCT M200 (đá 1x2), PCB40 - Dầm chân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 268,717 | m3 |
| 7 | Bạt rứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,3319 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4499 | 100m2 |
| 9 | BTT M200 (đá 1x2) - Mái bờ kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 721,514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8972 | 100m2 |
| 11 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Đỉnh kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173,04 | m3 |
| 12 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb 445-75 trên mái dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,6407 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222,044 | m2 |
| 14 | Đá hộc xếp chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 538,555 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,384 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,474 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,0179 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm khóa mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 20 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Dầm khóa mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,604 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,176 | 100m3 |
| 22 | Thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2672 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2672 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2672 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2672 | 100m3 |
| 26 | Cung ứng ống PVC đk=250mm, dày 6,2mm, hao hụt VL=1,01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,04 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,494 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (NC tháo dỡ = 60% NC lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,494 | 100m |
| 29 | Bơm nước hố móng, máy 10CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | ca |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,065 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,193 | m3 |
| 32 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0626 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0626 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0626 | 100m3/1km |
| 35 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0626 | 100m3 |
| 36 | Vét bùn và bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,9274 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương đất cấp I bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 310,32 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,6665 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,0888 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,0888 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,0888 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,0888 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,789 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >=1,67T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,0728 | 100m3 |
| 45 | Mua đất mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển trung bình 8,1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10.805,3015 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; 0,55kmL6*1,8+0,45kmL1*0,57 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.080,5302 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; 4,65kmL1*0,57+2,45L4*1,35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.080,5302 | 10m³/1km |
| B | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1464 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8907 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Mái bờ kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,76 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,136 | m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2797 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,08 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 8 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,882 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2018 | 100m2 |
| 10 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,949 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,146 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,599 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 14 | BTCT M200 (đá 1x2), PCB40 - Giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,274 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0665 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,147 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0693 | 100m2 |
| 18 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,693 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 21 | Ván khuôn thép - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2163 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1103 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1815 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 26 | BTCT M250 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 27 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,039 | m3 |
| 28 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,562 | m3 |
| 29 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,945 | m3 |
| 30 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,743 | m3 |
| 31 | BTT M200 (đá 1x2) - Gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,847 | m3 |
| 32 | BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,392 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 34 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6028 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,56 | m2 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3593 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm; 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9589 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5269 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9936 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9984 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6064 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1516 | m3 |
| 44 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8363 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8363 | 100m3/1km |
| 46 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8363 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,399 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 49 | Ván khuôn thép - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6532 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép - Trụ dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép - Giằng tường đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 55 | BTCT M250 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,159 | m3 |
| 56 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,96 | m3 |
| 57 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,239 | m3 |
| 58 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trụ dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,107 | m3 |
| 59 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 60 | BTCT M250 (đá 1x2) - Giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 61 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,074 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,424 | m2 |
| 63 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6 | m |
| 64 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK=12, 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2976 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0005 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6425 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 70 | Lắp dựng tấm phai chắn nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | BTCT M250 - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,434 | m3 |
| 72 | Thép hình cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1768 | tấn |
| 73 | Thép tròn cửa, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 76 | Cao su củ tỏi (140x10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,12 | m |
| 77 | Bu lông M30 đầu lặn (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Bu lông M22 đầu lặn (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Bu lông M12 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 80 | Cữ cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | ổ khóa V2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt máy V2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,196 | 1 tấn |
| 83 | Tháo dỡ tấm phai chắn nước (tháo dỡ tính =60% lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4312 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8578 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0264 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7566 | m3 |
| 88 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0807 | 100m3/1km |
| 90 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,703 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 93 | Ván khuôn thép - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7526 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép - Trụ dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép - Giằng tường đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 99 | BTCT M250 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,299 | m3 |
| 100 | BTCT M250 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,594 | m3 |
| 101 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trần cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,115 | m3 |
| 102 | BTCT M250 (đá 1x2) - Trụ dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 103 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 104 | BTCT M250 (đá 1x2) - Giằng tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,099 | m3 |
| 105 | BTT M200 (đá 1x2) - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,604 | m3 |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,956 | m2 |
| 107 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8 | m |
| 108 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK =12, 14mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1139 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,738 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6384 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm - Dàn đóng mở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 115 | Lắp dựng tấm phai chắn nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | BTCT M250 - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,254 | m3 |
| 117 | Thép hình cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1346 | tấn |
| 118 | Thép tròn cửa, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0601 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1203 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 121 | Cao su củ tỏi (140x10) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m |
| 122 | Bu lông M30 đầu lặn (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Bu lông M22 đầu lặn (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 124 | Bu lông M12 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 125 | Cữ cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | ổ khóa V2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt máy V2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,196 | 1 tấn |
| 128 | BTT M250 (đá 1x2) - Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,608 | m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0271 | 100m3 |
| 130 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1804 | 100m2 |
| 131 | Tháo dỡ tấm phai chắn nước (tháo dỡ tính =60% lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,023 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,184 | m3 |
| 134 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0621 | 100m3/1km |
| 136 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 137 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 138 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,74 | 100m |
| 139 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 140 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,233 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 142 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,955 | m3 |
| 143 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,477 | m2 |
| 144 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1877 | 100m2 |
| 145 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 100m |
| 146 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 147 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,485 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 149 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,579 | m3 |
| 150 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,018 | m2 |
| 151 | Ổ khóa V1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 153 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 154 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40- Móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 155 | BTT M200 (đá 1x2), PCB40 - Tường cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1112 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 158 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 159 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,76 | 100m |
| 160 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 161 | Thép cửa van đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 162 | Thép cửa van đường kính >= 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 163 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 164 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 165 | Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Bu lông đuôi cá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Cao su lá 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,86 | m |
| 169 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6569899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.199.644.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa 5- 7tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi