Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903473-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220894552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:47:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,334,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 2.385.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Dự án Sửa chữa, bảo dưỡng các trạm y tế xã Mường Và, Mường Lạn, Púng Bánh, Sam Kha, Mường Lèo thuộc Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la , địa chỉ: Bản Sốp Nặm Xa Sốp Cộp huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Cá Gỗ SC; Địa chỉ: Bản Sốp Cộp xã Sốp Cộp tỉnh Sơn La; + Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ATH Sơn La; Địa chỉ: Số 209, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Vạn Thắng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 192, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la , địa chỉ: Bản Sốp Nặm Xa Sốp Cộp huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG LẠN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V604,2245m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V199,3425m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V402,8164m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V132,8948m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tải kỹ thuật theo chương V15m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V85,2913m2
7Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
10Tháo dỡ lan canMô tải kỹ thuật theo chương V5công
11Tháo dỡ thiết bị điện, thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V7công
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V124,4302m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V235,2618m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,1244m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V18,8352m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V114,0596m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V920,3915m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V418,8865m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,853100m2
25Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tải kỹ thuật theo chương V22,66md
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V15m2
31Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
32Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V298,1819kg
33Lắp dựng lan can InoxMô tải kỹ thuật theo chương V28,35m2
34Khóa cửa nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
35Thay mới ô kính cửaMô tải kỹ thuật theo chương V0,099m2
36Lắp dựng cửa vào khuônMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2 cấu kiện
37Mài, đánh bóng lại granito cầu thang, tam cấpMô tải kỹ thuật theo chương V10công
38Lắp đặt lại hệ thống thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V50.0
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V11bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V14bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
48Xả tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V20.0
49Lắp đặt chậu tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
50Xả tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V20.0
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V51,664m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V51,664m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V3,3931m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V6,36m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tải kỹ thuật theo chương V13,8776m2
56Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V22,8162m2
57Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,7104m2
58Tháo dỡ thiết bị điệnMô tải kỹ thuật theo chương V1công
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V25,001m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V20,976m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V5,687m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V41,952m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V61,376m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V3,3931m2
65Cửa đi nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V2,76m2
66Cửa sổ nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V3,6m2
67Khóa cửa đi 2 cánhMô tải kỹ thuật theo chương V10.0
68Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8776m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,2282100m2
70Tôn úp nócMô tải kỹ thuật theo chương V3,3md
71Trần thạch cao tấm 600x600 (Đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,7104m2
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
74Phá dỡ nửa móng và trụ cổng cũMô tải kỹ thuật theo chương V5công
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V0,256m3
76Thép U80x40x4 gia cố trụ cổngMô tải kỹ thuật theo chương V23,712kg
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tải kỹ thuật theo chương V9,452m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V9,452m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V2,304m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V0,5834m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V0,5834m2
82Qủa cầu trang tríMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp dựng thép trang trí trụ cổngMô tải kỹ thuật theo chương V0,5công
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V19,968m2
85Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4Mô tải kỹ thuật theo chương V81,12kg
86Lưới thép b40Mô tải kỹ thuật theo chương V38,7kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V26,208m2
88Lắp dựng hàng rào sắtMô tải kỹ thuật theo chương V16,6625m2
B TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG VÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V604,2245m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V199,3425m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V402,8164m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V132,8948m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tải kỹ thuật theo chương V196,1153m2
6Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thangMô tải kỹ thuật theo chương V38,0241m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V85,2913m2
8Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
11Tháo dỡ lan can cũMô tải kỹ thuật theo chương V5công
12Tháo dỡ thiết bị điện, thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V7công
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V124,4302m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V235,2618m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,1244m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V18,8352m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V114,0596m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V920,3915m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V418,8865m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,853100m2
25Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tải kỹ thuật theo chương V22,66md
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V182,2894m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V19,2426m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V18,7815m2
31Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V298,1819kg
32Lắp dựng lan can InoxMô tải kỹ thuật theo chương V28,35m2
33Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
34Lắp dựng cửa vào khuônMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2 cấu kiện
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
39Lắp đặt lại hệ thống thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V5công
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V11bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V14bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V8,952m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tải kỹ thuật theo chương V2,304m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V0,5834m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V2,304m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V8,952m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V0,5834m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V31,2m2
55Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4Mô tải kỹ thuật theo chương V178,464kg
56Lưới thép b40Mô tải kỹ thuật theo chương V85,14kg
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V44,928m2
58Lắp dựng hàng rào sắtMô tải kỹ thuật theo chương V36,6575m2
C TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG LÈO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V503,5205m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V166,1186m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V503,5205m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V166,1186m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tải kỹ thuật theo chương V196,1153m2
6Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thangMô tải kỹ thuật theo chương V38,0241m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tải kỹ thuật theo chương V5,13m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tải kỹ thuật theo chương V53,1835m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V85,2913m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V53,02m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
12Tháo dỡ lan canMô tải kỹ thuật theo chương V5công
13Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và cấp thoát nước vệ sinh, mái, thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V10công
14Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V155,5378m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V294,0772m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V53,9055m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V23,5442m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V142,5744m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V920,3916m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V418,8866m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,853100m2
25Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tải kỹ thuật theo chương V22,66md
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V182,2894m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V19,2426m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V18,7815m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V5,13m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V55,1835m2
33Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V298,1819kg
34Lắp dựng lan can InoxMô tải kỹ thuật theo chương V28,35m2
35Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
36Cửa đi nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V7,04m2
37Khóa cửa nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
38Thay mới ô kính cửaMô tải kỹ thuật theo chương V0,297m2
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2 cấu kiện
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
44Lắp đặt lại hệ thống thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V5công
45Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tải kỹ thuật theo chương V32,8m
46Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
48Qủa hồ lô sứMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
49Thép D10Mô tải kỹ thuật theo chương V0,5923kg
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V11bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V14bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,01100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,28100m
58Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V6cái
62Cút ren trong PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V3cái
63Cút ren ngoài PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V10cái
64Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tải kỹ thuật theo chương V5cái
70Tế PPR D32/25Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
71Tế PPR D25/20Mô tải kỹ thuật theo chương V6cái
72Tế PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
73Tê ren trong D25/20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
74Tê ren trong D20/20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê thép D15Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
76Kép thép D15Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
77Rắc co PPR D32Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
78Rắc co PPR D25Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
79Rắc co PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tải kỹ thuật theo chương V1bể
81Van phaoMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
82Van 1 chiều D20Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
83Đồng hồ đo nướcMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
84Rắc co ren trong PPR D32Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
85Rắc co ren trong PPR D25Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
86Rắc co ren trong PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt gương soiMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt chậu xí bệtMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
93Nút bịtMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt hộp đựngMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt chậu tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
96Xả tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt chậu tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
98Xả tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V1bộ
100Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,16100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,02100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,04100m
105Tê xiên 110/110Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
106Tê xiên 60/60Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
107Tê xiên 48/48Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
108Tê xiên 60/34Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
109Tê thẳng 110/48Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tải kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
118Rọ chắn rácMô tải kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,326100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
121Ống lồngMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
122Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V40cái
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V0,5264m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tải kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tải kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V51,664m2
127Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V51,664m2
128Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V3,3931m2
129Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V6,36m2
130Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tải kỹ thuật theo chương V13,8776m2
131Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V22,8162m2
132Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,7104m2
133Tháo dỡ thiết bị điệnMô tải kỹ thuật theo chương V1công
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V25,001m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V20,976m2
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V5,687m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V41,952m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V61,376m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V3,3931m2
140Cửa đi nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V2,76m2
141Cửa sổ nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V3,6m2
142Khóa cửa đi 2 cánhMô tải kỹ thuật theo chương V10.0
143Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8776m2
144Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,2282100m2
145Tôn úp nócMô tải kỹ thuật theo chương V3,3md
146Trần thạch cao tấm 600x600 (Đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,7104m2
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
149Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V9,2m2
150Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tải kỹ thuật theo chương V1,332m2
151Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V1,332m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V9,2m2
153Bạt HILEX biểnMô tải kỹ thuật theo chương V8,51m2
154Sửa chữa lại cổng đẩyMô tải kỹ thuật theo chương V3công
155Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V81,12m2
156Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4Mô tải kỹ thuật theo chương V486,72kg
157Lưới thép b40Mô tải kỹ thuật theo chương V232,2kg
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V118,56m2
159Lắp dựng hàng rào sắtMô tải kỹ thuật theo chương V99,975m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V351,3m2
161Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400Mô tải kỹ thuật theo chương V351,3m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tải kỹ thuật theo chương V10,6m3
D TRẠM Y TẾ XÃ SAM KHA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V352,4644m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V116,2833m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V654,5768m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V215,9541m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tải kỹ thuật theo chương V196,1153m2
6Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thangMô tải kỹ thuật theo chương V38,0241m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tải kỹ thuật theo chương V5,13m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tải kỹ thuật theo chương V53,1835m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V170,5826m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V53,02m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
12Tháo dỡ lan canMô tải kỹ thuật theo chương V5công
13Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và cấp thoát nước vệ sinh, mái, thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V10công
14Tháo dỡ trầnMô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V202,1991m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V382,3005m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V70,0772m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V30,6073m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V185,3468m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V920,3917m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V418,8866m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V94,8856m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V1,7058100m2
25Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tải kỹ thuật theo chương V45,32md
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V182,2894m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V13,8259m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V19,2426m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V18,7815m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V5,13m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V55,1835m2
33Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V298,1819kg
34Lắp dựng lan can InoxMô tải kỹ thuật theo chương V28,35m2
35Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tải kỹ thuật theo chương V13,6026m2
36Cửa đi nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V7,04m2
37Khóa cửa nhôm kínhMô tải kỹ thuật theo chương V6bộ
38Công sửa cửa sổ S2Mô tải kỹ thuật theo chương V1công
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tải kỹ thuật theo chương V45,98m2 cấu kiện
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tải kỹ thuật theo chương V43,578m2
44Lắp đặt lại hệ thống thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V5công
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V11bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V14bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,01100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,3100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,28100m
53Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V6cái
57Cút ren trong PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V3cái
58Cút ren ngoài PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V10cái
59Măng sông PPR ren ngoài D50Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tải kỹ thuật theo chương V5cái
65Tế PPR D32/25Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
66Tế PPR D25/20Mô tải kỹ thuật theo chương V6cái
67Tế PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
68Tê ren trong D25/20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
69Tê ren trong D20/20Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
70Tê thép D15Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
71Kép thép D15Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
72Rắc co PPR D32Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
73Rắc co PPR D25Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
74Rắc co PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tải kỹ thuật theo chương V1bể
76Van phaoMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
77Van 1 chiều D20Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
78Đồng hồ đo nướcMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
79Rắc co ren trong PPR D32Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
80Rắc co ren trong PPR D25Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
81Rắc co ren trong PPR D20Mô tải kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt gương soiMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
88Nút bịtMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt hộp đựngMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt chậu tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
91Xả tiểu namMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt chậu tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
93Xả tiểu nữMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V1bộ
95Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V16cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,02100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Tê xiên 110/110Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
101Tê xiên 60/60Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
102Tê xiên 48/48Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
103Tê xiên 60/34Mô tải kỹ thuật theo chương V2cái
104Tê thẳng 110/48Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tải kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
113Rọ chắn rácMô tải kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,326100m
115Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
116Ống lồngMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
117Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V40cái
118Phá dỡ nửa móng và trụ cổng cũMô tải kỹ thuật theo chương V2công
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tải kỹ thuật theo chương V0,3m3
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V0,944m3
121Thép U80x40x4 gia cố trụ cổngMô tải kỹ thuật theo chương V41,04kg
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tải kỹ thuật theo chương V9,452m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V9,452m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tải kỹ thuật theo chương V2,304m2
125Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tải kỹ thuật theo chương V37,44m2
126Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4Mô tải kỹ thuật theo chương V227,136kg
127Lưới thép b40Mô tải kỹ thuật theo chương V108,36kg
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V54,912m2
129Lắp dựng hàng rào sắtMô tải kỹ thuật theo chương V46,655m2
E TRẠM Y TẾ XÃ PÚNG BÁNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V88,16m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tải kỹ thuật theo chương V40,316m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V36,3544m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V18,9m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V50,724m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V40,775m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V73,045m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V129,431m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V114,4888m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét cũMô tải kỹ thuật theo chương V1công
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tải kỹ thuật theo chương V40,775m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tải kỹ thuật theo chương V73,64m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V228,3088m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V203,071m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V40,316m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V0,8816100m2
17Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mmMô tải kỹ thuật theo chương V27,02md
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V36,3544m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V36,3544m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V36,3544m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tải kỹ thuật theo chương V36,3544m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V4,8m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V4,8m3
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tải kỹ thuật theo chương V35m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tải kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
27Gia công và đóng cọc chống sétMô tải kỹ thuật theo chương V4cọc
28thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2mMô tải kỹ thuật theo chương V8cái
29Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2mMô tải kỹ thuật theo chương V21cái
30Quả hồ lô sứ màu đỏMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
31Miếng chì đệmMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
32Miếng điệm bằng thépMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
33Kẹp kiểm traMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
34Bu lông D10Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
35Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V4m
36Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
37Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tải kỹ thuật theo chương V0,1m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V0,1m3
39Rọ chắn rác inox D150Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
40Ống lồng PVC D96Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
41Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,16100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,06100m
45Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa),Mô tải kỹ thuật theo chương V11,34m2
46Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa),Mô tải kỹ thuật theo chương V7,56m2
47Khóa cửa đi 2 cánhMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tải kỹ thuật theo chương V25m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tải kỹ thuật theo chương V116m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tải kỹ thuật theo chương V155m
52Lắp đặt dây đơn Mô tải kỹ thuật theo chương V25m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V96m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tải kỹ thuật theo chương V250m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt hộp tủ điện tổngMô tải kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tải kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tải kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tải kỹ thuật theo chương V3hộp
64Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tải kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tải kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
68Bảng điện nhựaMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
69Bảng điện ổ cắmMô tải kỹ thuật theo chương V12cái
70Gia công và đóng cọc chống sétMô tải kỹ thuật theo chương V2cọc
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tải kỹ thuật theo chương V5m
72Hộp đựng bình chữa cháyMô tải kỹ thuật theo chương V1hộp
73Bình chữa cháy MFZ4Mô tải kỹ thuật theo chương V3bình
74Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tải kỹ thuật theo chương V1cái
75Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V630,1125m2
76Cạo rỉ các kết cấu thépMô tải kỹ thuật theo chương V230,16m2
77Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tải kỹ thuật theo chương V52,972m2
78Phá dỡ nền gạch lá nemMô tải kỹ thuật theo chương V157,164m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tải kỹ thuật theo chương V15,7164m3
80Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tải kỹ thuật theo chương V23,408m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V15,96m2
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tải kỹ thuật theo chương V4,5778m3
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V17,352m2
84Diện tích ốp tường trongMô tải kỹ thuật theo chương V361,9797m2
85Ốp chân tườngMô tải kỹ thuật theo chương V24,8136m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V122,577m2
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V515,7694m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V804,3953m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V121,0508m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V576,3148m2
91Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét hư hỏngMô tải kỹ thuật theo chương V5công
92Vận chuyển phế thải xây dựng đổ điMô tải kỹ thuật theo chương V5chuyến
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tải kỹ thuật theo chương V52,972m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V52,972m2
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V52,972m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tải kỹ thuật theo chương V52,972m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V230,16m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tải kỹ thuật theo chương V6,3012100m2
99Tôn úp nóc + máng xối khổ rộng 400mm, dày 0.42mmMô tải kỹ thuật theo chương V96,6md
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V638,3464m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V1.519,1129m2
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V9m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tải kỹ thuật theo chương V9m3
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tải kỹ thuật theo chương V325m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tải kỹ thuật theo chương V36m
106Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tải kỹ thuật theo chương V22cái
107Gia công và đóng cọc chống sétMô tải kỹ thuật theo chương V8cọc
108thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2mMô tải kỹ thuật theo chương V22cái
109Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2mMô tải kỹ thuật theo chương V80cái
110Quả hồ lô sứ màu đỏMô tải kỹ thuật theo chương V11cái
111Miếng chì đệmMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
112Miếng điệm bằng thépMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
113Kẹp kiểm traMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
114Bu lông D10Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
115Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sétMô tải kỹ thuật theo chương V8m
116Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V8cái
117Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tải kỹ thuật theo chương V0,2m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V0,2m3
119Rọ chắn rác inox D150Mô tải kỹ thuật theo chương V18cái
120Ống lồng PVC D96Mô tải kỹ thuật theo chương V18cái
121Đai giữ ốngMô tải kỹ thuật theo chương V72cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,81100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tải kỹ thuật theo chương V36cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tải kỹ thuật theo chương V16,988m3
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V169,88m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tải kỹ thuật theo chương V23,408m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tải kỹ thuật theo chương V20,2956m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V20,2956m2
130Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa),Mô tải kỹ thuật theo chương V18,37m2
131Khóa cửa đi 2 cánhMô tải kỹ thuật theo chương V4bộ
132Thay khóa cửa nhôm kính thường hiện trạngMô tải kỹ thuật theo chương V5bộ
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V110m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5 mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V550m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V250m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V850m
137Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V90m
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V550m
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tải kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tải kỹ thuật theo chương V95cái
144Bảng điện nhựa; đế âm bảng điện, ổ cắmMô tải kỹ thuật theo chương V126cái
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V16bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tải kỹ thuật theo chương V23bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tải kỹ thuật theo chương V16bộ
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tải kỹ thuật theo chương V1.100m
149Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tải kỹ thuật theo chương V35cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tải kỹ thuật theo chương V3bộ
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,22100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,32100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tải kỹ thuật theo chương V14cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,06100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tải kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tải kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tải kỹ thuật theo chương V1bể
160Lắp đặt bình nóng lạnhMô tải kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tải kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tải kỹ thuật theo chương V0,15100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tải kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tải kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tải kỹ thuật theo chương V10m
167Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tải kỹ thuật theo chương V10m
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tải kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 2.385.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)33
3 Thanh toán, quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh)33
4 Vật tư 1 Trình độ trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Ô tô ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->