Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:47:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,334,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 2.385.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp Tỉnh Sơn la |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Dự án Sửa chữa, bảo dưỡng các trạm y tế xã Mường Và, Mường Lạn, Púng Bánh, Sam Kha, Mường Lèo thuộc Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Thị Trấn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3836.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.489 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG LẠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 604,2245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 199,3425 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 402,8164 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 132,8948 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 85,2913 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 124,4302 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 235,2618 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,1244 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,8352 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 114,0596 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 920,3915 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 418,8865 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22,66 | md |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 32 | Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 298,1819 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 34 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Thay mới ô kính cửa | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 37 | Mài, đánh bóng lại granito cầu thang, tam cấp | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 38 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Xả tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xả tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 51,664 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 51,664 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22,8162 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,7104 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 25,001 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 41,952 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 61,376 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 71 | Trần thạch cao tấm 600x600 (Đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,7104 | m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Phá dỡ nửa móng và trụ cổng cũ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 76 | Thép U80x40x4 gia cố trụ cổng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 23,712 | kg |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m2 |
| 82 | Qủa cầu trang trí | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp dựng thép trang trí trụ cổng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m2 |
| 85 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 81,12 | kg |
| 86 | Lưới thép b40 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 38,7 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16,6625 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG VÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 604,2245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 199,3425 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 402,8164 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 132,8948 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 196,1153 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 38,0241 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 85,2913 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 124,4302 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 235,2618 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,1244 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,8352 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 114,0596 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 920,3915 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 418,8865 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22,66 | md |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 182,2894 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 19,2426 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,7815 | m2 |
| 31 | Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 298,1819 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 55 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 178,464 | kg |
| 56 | Lưới thép b40 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 85,14 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 44,928 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,6575 | m2 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG LÈO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 503,5205 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 166,1186 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 503,5205 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 166,1186 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 196,1153 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 38,0241 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 53,1835 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 85,2913 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và cấp thoát nước vệ sinh, mái, thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 155,5378 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 294,0772 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 53,9055 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 23,5442 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 142,5744 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 920,3916 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 418,8866 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22,66 | md |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 182,2894 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 19,2426 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,7815 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 55,1835 | m2 |
| 33 | Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 298,1819 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 37 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Thay mới ô kính cửa | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Qủa hồ lô sứ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Thép D10 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | kg |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Tế PPR D32/25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tế PPR D25/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Tế PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê ren trong D25/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê ren trong D20/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê thép D15 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Kép thép D15 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D32 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Van phao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đồng hồ đo nước | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Rắc co ren trong PPR D32 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Nút bịt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Xả tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Xả tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Tê xiên 110/110 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê xiên 60/60 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê xiên 48/48 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê xiên 60/34 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thẳng 110/48 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Ống lồng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 51,664 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 51,664 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 130 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22,8162 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,7104 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 25,001 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 41,952 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 61,376 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | m2 |
| 140 | Cửa đi nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 141 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 142 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 143 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 146 | Trần thạch cao tấm 600x600 (Đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,7104 | m2 |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 153 | Bạt HILEX biển | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m2 |
| 154 | Sửa chữa lại cổng đẩy | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 156 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 486,72 | kg |
| 157 | Lưới thép b40 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 232,2 | kg |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m2 |
| 159 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 99,975 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 351,3 | m2 |
| 161 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 351,3 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ SAM KHA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 352,4644 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 116,2833 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 654,5768 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 215,9541 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 196,1153 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito tam cấp, cầu thang | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 38,0241 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 53,1835 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 170,5826 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh và cấp thoát nước vệ sinh, mái, thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 202,1991 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 382,3005 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 70,0772 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 30,6073 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 185,3468 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 920,3917 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 418,8866 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 94,8856 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1,7058 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,32 | md |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 182,2894 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,8259 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 19,2426 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,7815 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 55,1835 | m2 |
| 33 | Lan can bằng inox 201 (chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 298,1819 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao tấm 600x600 (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 37 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Công sửa cửa sổ S2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 45,98 | m2 cấu kiện |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Tế PPR D32/25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tế PPR D25/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tế PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê ren trong D25/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê ren trong D20/20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê thép D15 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Kép thép D15 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Rắc co PPR D32 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co PPR D25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Van phao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Van 1 chiều D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đồng hồ đo nước | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Rắc co ren trong PPR D32 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Nút bịt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Xả tiểu nam | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Xả tiểu nữ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Tê xiên 110/110 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê xiên 60/60 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê xiên 48/48 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê xiên 60/34 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê thẳng 110/48 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Ống lồng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Phá dỡ nửa móng và trụ cổng cũ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 121 | Thép U80x40x4 gia cố trụ cổng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 41,04 | kg |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 126 | Khung thép lưới b40 bằng thép V40x40x4 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 227,136 | kg |
| 127 | Lưới thép b40 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 108,36 | kg |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 46,655 | m2 |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ PÚNG BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 88,16 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,3544 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 50,724 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40,775 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 73,045 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 129,431 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 114,4888 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét cũ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40,775 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 73,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 228,3088 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 203,071 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | 100m2 |
| 17 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 27,02 | md |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,3544 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,3544 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,3544 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36,3544 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 28 | thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Miếng chì đệm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Miếng điệm bằng thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bu lông D10 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 39 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Ống lồng PVC D96 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa), | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa), | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Bảng điện nhựa | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Bảng điện ổ cắm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 74 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 630,1125 | m2 |
| 76 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m2 |
| 77 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 52,972 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 157,164 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 15,7164 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4,5778 | m3 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 17,352 | m2 |
| 84 | Diện tích ốp tường trong | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 361,9797 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 24,8136 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 122,577 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 515,7694 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 804,3953 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 121,0508 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 576,3148 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét hư hỏng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 92 | Vận chuyển phế thải xây dựng đổ đi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 52,972 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 52,972 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 52,972 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 52,972 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6,3012 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc + máng xối khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 96,6 | md |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 638,3464 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1.519,1129 | m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 108 | thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 110 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Miếng chì đệm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Miếng điệm bằng thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Kẹp kiểm tra | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Bu lông D10 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 116 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 119 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Ống lồng PVC D96 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Đai giữ ống | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16,988 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 169,88 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 20,2956 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 20,2956 | m2 |
| 130 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện, bản lề và công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa), | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m2 |
| 131 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Thay khóa cửa nhôm kính thường hiện trạng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5 mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 144 | Bảng điện nhựa; đế âm bảng điện, ổ cắm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tải kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị≥ 2.385.000.000VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm2017, 2018, 2019; 2020; 2021). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Thanh toán, quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Vật tư | 1 | Trình độ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi