Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T,L=22,5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902839-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Đường sắt VN - CN Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T,L=22,5m
Số hiệu KHLCNT 20220900577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 theo Quyết định số 487/QĐ-ĐS ngày 07/6/2022 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam về việc phê duyệt kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 của các đơn vị phụ thuộc Công ty mẹ - Tổn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:52:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 817,866,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành sản phẩm sau khi bàn giao cho bên mời thầu tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên.(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu(kiểm tra chất lượng sản phẩm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Đường sắt VN - CN Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T,L=22,5m
Sửa chữa lớn cầu trục 20/5T; L=22,5m
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 theo Quyết định số 487/QĐ-ĐS ngày 07/6/2022 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam về việc phê duyệt kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 của các đơn vị phụ thuộc Công ty mẹ - Tổn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng Địa chỉ: 93 Trần Cao Vân - P. Tam Thuận - Q. Thanh Khê - TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3821442; Fax: 0263.3532567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo phương án kỹ thuật và dự toán: Công ty CP kiến trúc, tư vấn xây dựng - thương mại DLL Địa chỉ: Số 1 nhà 41, tập thể Đại học Bách Khoa, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0248.586 3336; Fax: 0243.556 1353


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Đường sắt VN - CN Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng , địa chỉ: 93 Trần Cao Vân - Phường Tam Thuận - Quận Thanh Khê - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng Địa chỉ: 93 Trần Cao Vân - P. Tam Thuận - Q. Thanh Khê - TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3821442; Fax: 0263.3532567


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết của nhà cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, vật tư, kiểm định thiết bị đáp ứng các điều kiện sau: - Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; - Chất lượng phù hợp với chỉ dẫn kỹ thuật của thiết bị; - Được đơn vị có thẩm quyền cấp giấy kiểm định theo đúng quy định của pháp luật.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào đầy đủ các yếu tố cấu thành giá trong giá sửa chữa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa sửa chữa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng Địa chỉ: 93 Trần Cao Vân - P. Tam Thuận - Q. Thanh Khê - TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3821442; Fax: 0263.3532567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.39425972; Fax : 024.39422866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đầu tư và xây dựng - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư và xây dựng - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Trong xưởng45mHạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
2Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát90m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
3Sơn lót bề mặt tấm thép90m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
4Sơn lại bề mặt các tấm thép dầm cầu trục, chiều dày lớp sơn chiều dày 80 (Mcr)90m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
5Nhân công tháo đường điện cũ17giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
6Nhân công hạ đường điện cũ xuống đất12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
7Nhân công vận chuyển đường điện cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
8Nhân công lắp đường điện mới95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
9Nhân công căn chỉnh, hiệu chỉnh đường điện mới80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
10Nhận công tháo cáp điện cũ trên cầu trục15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
11Nhân công lắp cáp điện mới lên cầu trục95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
12Nhân công vận chuyển cáp điện cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
13Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
14Nhân công tháo các công tắc hành trình12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
15Nhân công lắp các công tắc hành trình12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
16Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
17Nhân công tháo tủ điện cũ15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
18Nhân công hạ tủ điện cũ xuống đất12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
19Nhân công vận chuyển tủ điện cũ về vị trí tập kết11giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
20Nhân công lắp tủ điện mới lên cầu trục85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
21Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
22Nhân công tháo pa lang 5 tấn đưa xuống đất để giải thể, kiểm tra sửa chữa, theo quy trình SC động cơ điện95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
23Nhân công bảo dưỡng pa lang105giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
24Nhân công bảo dưỡng tủ điện pa lang15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
25Nhân công tháo thiết bị trong tủ để lắp sang tủ mới18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
26Nhân công lắp pa lang lên cầu trục95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
27Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
28Nhân công tháo động cơ di chuyển cầu trục để giải thể, theo quy trình SC động cơ điện85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
29Nhân công hạ động cơ xuống đất15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
30Nhân công vận chuyển động cơ cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
31Nhân công lắp động cơ mới lên cầu trục80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
32Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
33Nhân công lắp hệ thống dẫn cáp85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm
34Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm
35Nhân công tháo bộ truyền động85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
36Nhân công hạ bộ truyền động xuống đất15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
37Nhân công tháo bộ bánh xe di chuyển cầu trục80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
38Nhân công vận chuyển bộ truyền động và bánh xe về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
39Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
40Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc17giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
41Nhân công sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
42Nhân công lắp bánh xe mới vào dầm đầu85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
43Nhân công lắp bộ truyền động vào sàn13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
44Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
45Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
46Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh bánh xe13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
47Nhân công giải thể và hạ xe con và các cơ cấu trên xe con95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
48Nhân công tháo bộ truyền động xe con85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
49Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 20 Tấn ra khỏi xe con80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
50Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 05 Tấn ra khỏi xe con85giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
51Nhân công vận chuyển xe con và các cơ cấu trên xe con về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
52Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc xe con86giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
53Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc xe con94giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
54Nhân công giải thể trục bánh xe xe con18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
55Nhân công lắp ráp trục bánh xe xe con18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
56Nhân công sửa chữa, gia cố khung giá xe con82giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
57Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn84giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
58Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn86giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
59Nhân công giải thể tang quay 20 Tấn18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
60Nhân công lắp ráp tang quay 20 Tấn80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
61Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn75giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
62Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn86giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
63Nhân công giải thể tang quay 05 Tấn18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
64Nhân công lắp ráp tang quay 05 Tấn72giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
65Nhân công lắp đặt các cơ cấu trên xe con vào xe con86giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
66Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi80giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
67Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi95giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
68Nhân công sơn khung, dầm xe con20giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
69Nhân công lắp đặt xe con tổng thể lên cầu trục98giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
70Nhân công thay Cáp tải thép Ø17,5mm90giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
71Nhân công thay Cáp tải thép Ø14mm60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
72Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh các cơ cấu thiết bị nâng hạ trên xe con50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
73Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 20 Tấn110giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
74Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 5 Tấn60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
75Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy dàn cầu trục ( Xe lớn )145giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
76Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy xe con cầu trục60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
77Nhân công phục vụ cẩu để căn chỉnh đường chạy ( dọc chiều dài nhà xưởng )140giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Hệ đường chạy cho cầu trục
78Máy thủy lực ki, kích, pa lăng xích8caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
79Xe cẩn cẩu, tời nâng hạ6caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
80Lò sấy hút chân không tẩm sấy các động cơ điện nâng, hạ và chạy dàn cầu trục2caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
81Nhân công lập hồ sơ kỹ thuật50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
82Nhân công nghiệm thu bàn giao thiết bị50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
83Thuê đăng kiểm để kiểm định lại1trọn góiHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
84Bộ bu lông + ê cu liên kết ray và định vị ray1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray
85Vật tư kê đệm để căn chỉnh đường chạy50kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray (thép tấm các loại dày từ 3 đến 10mm)
86Cao su giảm chấn ray1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray
87Bộ bulong + ê cu liên kết cabin và lan can với dầm cầu trục1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
88Cao su giảm chấn dầm1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
89Vật tư để sửa chữa gia cố lại lan can, cabin điều khiển và cabin kiểm tra55kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
90Bu lông + ê cu liên kết các cơ cấu di chuyển cầu trục1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
91Thay cặp bánh răng truyền động trục bánh xe di chuyển cầu trục2bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
92Thay trục trung gian truyền động bánh xe chạy dầm1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
93Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển cầu trục loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
94Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
95Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục2bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
96Ổ bi đỡ trục bánh xe loại SKF4Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
97Ổ bi đỡ trục bánh răng chủ động loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
98Vật tư sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc85kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
99Thay cặp bánh răng truyền động trục bánh xe di chuyển xe con2bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
100Thay trục trung gian truyền động bánh xe di chuyển xe con1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
101Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển xe con loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
102Ổ bi của của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
103Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
104Ô bi gối đỡ trục bánh xe loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
105Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu di chuyển xe con1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
106Vật tư sửa chữa, gia cố lan can, sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc50kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
107Cáp tải thép Ø17,5mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn có đầy đủ CO, CQ124mHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
108Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
109Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
110Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
111Ô bi gối đỡ tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
112Ổ bi puli móc nâng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
113Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
114Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 20T1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
115Cáp tải thép Ø14mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn đủ CO, CQ72mHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
116Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
117Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
118Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
119Ổ bi gối đỡ tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
120Ổ bi puli móc nâng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
121Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
122Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 5T1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
123Đá mài, đá cắt, que hàn, lô sơn …1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ
124Điện tiêu hao, dầu, mỡ các loại ...1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ
125Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (800*600*350) mmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
126Át tô mát tổng 3P - 400V/150 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
127Biến tần 22 KW KoreaXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
128Khởi động từ di chuyển 3p - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
129Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
130Rơ le nhiệt 3P - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
131Rơ le nhiệt 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
132Rơ le điện tử báo mất PhaXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
133Cầu đấu dây 3 pha 150AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
134Cầu đấu dây 3 pha 75AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
135Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: (CxRxS) (600*400*350) mmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
136Át tô mát 3P - 400V/100 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
137Biến tần 11 KW KoreaXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
138Khởi động từ di chuyển 3p - 50 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
139Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
140Rơ le nhiệt 3P - 50 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
141Rơ le nhiệt 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
142Rơ le điện tử báo mất PhaXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
143Cầu đấu dây 3 pha 150AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
144Cầu đấu dây 3 pha 75AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
145Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (700*500*350) mmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
146Át tô mát tổng 3P - 400V/150 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
147Khởi động từ nâng hạ 20 Tấn 3P - 100 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
148Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 20T 3P - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
149Rơ le nhiệt 3P - 100 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
150Rơ le nhiệt 3P - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
151Át tô mát nhánh 5 tấn 3P - 400V/75 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
152Khởi động từ nâng hạ 5 Tấn 3P - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
153Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 5T 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
154Rơ le nhiệt 3P - 65 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
155Rơ le nhiệt 3P - 40 AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
156Rơ le điện tử báo mất PhaXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
157Cầu đấu dây 3 pha 150AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
158Cầu đấu dây 3 pha 75AXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
159Thanh I 100 dẫn hướng cápXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương18mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
160Tay đỡ dây điệnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương30cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
161Con chạy treo cápXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương30cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
162Cáp điện cao su mềm Cu/PVC 4*25 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương45mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
163Cáp điện điều khiển 12C*2.5 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương30mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
164Cảm biến quang hành trình di chuyển cầu trục loại XUX5AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
165Cảm biến quang hành trình di chuyển xe con loại XUX3AXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
166Công tắc hành trình nâng móc 20 tấnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
167Công tắc hành trình nâng móc 5 tấnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
168Công tắc bật tay, Nút ấn dừng khẩn cấpXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương3cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
169Nút ấn điều khiển có đènXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương12cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
170Quạt làm mát ca binXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
171Khóa điện ca binXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
172Đèn báo phaXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương4cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
173Còi báo cầu trục di chuyểnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
174Dây điều khiển 1x2,5mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương200mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
175Bộ Thu ABG F21 loại 380VXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
176Tay phát (tay điều khiển không dây) cầu trụcXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
177Bộ điều khiển lập trình chọn chế độ điều khiển cầu trục ( Ca bin - Từ xa )Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
178Chổi lấy điện 3P -100A ( Tấm lấy điện)Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương3cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị chổi lấy điện 3P -100A (Tấm lấy điện)
179Bộ điện trở xả 3 pha 400V / 30KVAR3bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
180Dây điện điều khiển chống nhiễu DVV/Sc-30x2,5 mm2 từ tủ điện cầu trục về cabinXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương36mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
181Dây động lực cho động cơ di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*25 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương26mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
182Dây động lực cho động cơ di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*16 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
183Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*10 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương26mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
184Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*10 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
185Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
186Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
187Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
188Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm2Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương14mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
189Đầu cos các loạiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương1Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành sản phẩm sau khi bàn giao cho bên mời thầu tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên.(Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).52
2 Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu(kiểm tra chất lượng sản phẩm) 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->