Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:40:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,477,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành ký thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hang III còn hiệu lực. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia giám sát 1 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cùng cấp . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp các ngành xây dung cầu đường bộ hoặc hạ tang kỹ thuật,. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cùng cấp với công trình đang xét . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu từ 3-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông công xuất 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,55 m3 -0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công xuất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 9T -16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80-150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l-350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp, nhân sự, thiết bị thi công, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hưng; Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Dương văn Viêt chức vụ: Chủ tich Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204381476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang ĐT: 0204 3584317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang đc: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ dây điện cũ trên cột | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,412 | 1km / 1dây |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,412 | 1km / 1dây |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 8 | Sơn báo hiệu cột điện. Sơn lại báo hiệu teo chiều cao cột | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| 11 | Sứ quả bàng | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 32 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà X44 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 151,68 | kg |
| 14 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1,H2,H4) cáp nhôm vặn xoắn AXLPE 2x25mm2 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 34,4 | m |
| 15 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 96 | cái |
| 16 | Đai xiết treo hòm công tơ | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 1,872 | kg |
| B | XÂY CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 13,2755 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 79,653 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 198,907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,3678 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,3191 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 5,517 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 43,792 | m2 |
| 9 | Mua + lắp đặt ống PVC thoát nước ngầm, D60 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 261 | m |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 7,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 5,0164 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN GẠCH BTKN: | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 57,3527 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 68,968 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 375,676 | m2 |
| E | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch BTKN, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 4 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp II | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 13,3989 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 10,1215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 13,3989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 17,9007 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 14,7745 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 9 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 556,398 | m3 |
| 10 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 1.669,5185 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 6,2757 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 2,6318 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 1.052,28 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT | 98,504 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành ký thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hang III còn hiệu lực. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia giám sát 1 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cùng cấp . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm ) | 7 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp các ngành xây dung cầu đường bộ hoặc hạ tang kỹ thuật,. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cùng cấp với công trình đang xét . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu từ 3-6T | Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông công xuất 7,5Kw | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 2 |
| 3 | Máy đào 0,55 m3 -0,8 m3 | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công xuất 1,5 kW | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 1 |
| 7 | Máy lu 9T -16T | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 1 |
| 9 | Ô tô 5T-7T | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước 2,5T | Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80-150l | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l-350l | Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi