Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891487-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220891392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:40:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,477,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành ký thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hang III còn hiệu lực. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia giám sát 1 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cùng cấp . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp các ngành xây dung cầu đường bộ hoặc hạ tang kỹ thuật,. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cùng cấp với công trình đang xét . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu từ 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông công xuất 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,55 m3 -0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công xuất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 9T -16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80-150l
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l-350l
- Đặc điểm thiết bị Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trung Phụ Trong ( đoạn từ Cầu Đình đi thôn Bãi Sim), xã Tân Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH một thành viên dịch vụ xây dung Thuận Phát - Công ty TNHH dịch vụ 838


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp, nhân sự, thiết bị thi công,
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Dương văn Viêt chức vụ: Chủ tich Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204381476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang ĐT: 0204 3584317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang đc: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT8cấu kiện
2Tháo dỡ dây điện cũ trên cộtTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,4121km / 1dây
3Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,4121km / 1dây
4Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,216100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT1,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,624100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT19,62m3
8Sơn báo hiệu cột điện. Sơn lại báo hiệu teo chiều cao cột Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,16m2
9Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT8cột
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 6-10 kvTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT3,210 sứ
11Sứ quả bàngTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT32chiếc
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT8bộ
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà X44Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT151,68kg
14Mua dây xuống hòm công tơ (H1,H2,H4) cáp nhôm vặn xoắn AXLPE 2x25mm2Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT34,4m
15Ghíp đấu dây xuống hòm CTTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT96cái
16Đai xiết treo hòm công tơTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT1,872kg
B XÂY CHẮN ĐÁ HỘC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT13,2755m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT79,653m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT198,907m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,3678100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,3191tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT5,517m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT3,036m3
8Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT43,792m2
9Mua + lắp đặt ống PVC thoát nước ngầm, D60Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT261m
C TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT7,3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT5,0164100m3
D TƯỜNG CHẮN GẠCH BTKN:
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,331100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT10,76m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT57,3527m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT68,968m3
5Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT375,676m2
E CỐNG D600
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,1665100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,09m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0314100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,82m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT7,48m2
7Trát tường xây gạch BTKN, trát tường trong, vữa XM mác 75Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT4,03m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0176100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0066tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,07m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0044100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0111tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,12m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT11 cấu kiện
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT10cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT5đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT4mối nối
18Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,0666100m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT7,1m3
2Đào nền đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT13,3989100m3
3Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT10,1215100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT13,3989100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,071100m3
6Đắp đất lề đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT17,9007100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT14,7745100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT0,4672100m3
9Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT556,398m3
10Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT1.669,5185m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT6,2757100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT2,6318100m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT1.052,28m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mục 2 chương V và HSTK trong E-HSMT98,50410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành ký thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hang III còn hiệu lực. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia giám sát 1 công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cùng cấp . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm )73
2 kỹ thuật thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp các ngành xây dung cầu đường bộ hoặc hạ tang kỹ thuật,. Qua đào tạo ATLD cấp Quản lý còn hiệu lực . Đã tham gia thi công công trình giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật cùng cấp với công trình đang xét . Tài liệu chứng minh Bằng, chứng chỉ , chứng nhận ATLD, CMND hoặc CCCD biên bản xác nhận chủ đầu tư và hóa đơn công trình đã thực hiện tài lieu bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực. (Thời gian tính kinh nghiêm trong công việc tương tự là liên tục số ngày / 360 ngày = 1 năm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu từ 3-6T Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.1
2 Máy cắt bê tông công xuất 7,5Kw Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)2
3 Máy đào 0,55 m3 -0,8 m3 Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.2
4 Máy đầm bàn công xuất 1,5 kW Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)2
5 Máy đầm cóc Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)2
6 Máy hàn 23kW Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)1
7 Máy lu 9T -16T Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.2
8 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký hoặc Đăng Kiểm an toàn còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.1
9 Ô tô 5T-7T Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.3
10 Ô tô tưới nước 2,5T Hoạt động tốt Hoạt động tốt có Đăng Ký , Đăng Kiểm còn hiệu lực, Người điều khiển máy có giấy phép phép có CMND hoặc CCCD.1
11 Máy trộn vữa 80-150l Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)2
12 Máy trộn bê tông 250l-350l Hoặt động tốt ( Đảm bảo còn liên hạn theo quy định của Bộ tài chính về công cụ dung cụ)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->