Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:39:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,382,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đươngĐặc điểm thiết bị: ≥6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Nhà làm việc 3 tầng UBND xã Vĩnh Lại 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Lại, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 225,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7 | tấn |
| 3 | Tháo quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 64,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,5012 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180,6753 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 84,5077 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,1272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 312,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 312,72 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kết | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,3333 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2732 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,4894 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2762 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4469 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4469 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | 1 mối nối |
| 8 | Thép mối cọc vuông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 578,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,64 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,2 | 100m |
| 11 | Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 68,0203 | kg |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,96 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,96 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,88 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,88 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,88 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( 5%) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2094 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8215 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0511 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5326 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,723 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5526 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,491 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1548 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7178 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,656 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,7897 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,6276 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7392 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,1696 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4877 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,901 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,1238 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,7307 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5544 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,3148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0549 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,3131 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2941 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5501 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7157 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,7823 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,3157 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 130,3373 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,6101 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6193 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9331 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1791 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,0111 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 266,0722 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,9644 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,0821 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8882 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8882 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,16 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2242 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,61 | m |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.255,188 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,696 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.616,4876 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 342,2396 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 118,125 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 205,6428 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 153 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,8 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.272,884 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.994,8831 | m2 |
| 73 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,4444 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90, XM PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,925 | m2 |
| 75 | Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,2825 | m2 |
| 76 | Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,7384 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 799,2345 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,4444 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,2716 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chụi nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,2716 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 559,3881 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 213,867 | m2 |
| 83 | Lát đá granít cầu thang, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 155,3878 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,593 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,995 | m2 |
| 86 | Cửa đi thuỷ lực kính 12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,0928 | m2 |
| 87 | Bản lề âm sàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 88 | Kẹp trên | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 89 | Kẹp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 90 | Khóa sàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 91 | Kẹp L | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 92 | Kẹp ty | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 93 | Ngỗng ghế | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Chiếc |
| 94 | Tay nắm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 95 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 120,96 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,78 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,76 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,28 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,84 | m2 |
| 100 | Vách kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 275,6125 | m2 |
| 101 | lam nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,309 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 508,3255 | m2 |
| 103 | Gia công hoa sắt 14*14 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0979 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 78,3216 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110,5005 | m2 |
| 106 | Gia công lan can cầu thang theo thiết kế | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,4 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (6 tháng) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,12 | 100m2 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8463 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9488 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5813 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,375 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,375 | m2 |
| 113 | Vỏ tủ TK (800x600x200)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 114 | Attomat MCCB-3P-150A-36ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 115 | Attomat MCB-3P-50A-18ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 116 | Attomat MCB-1P-40A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 117 | Attomat MCB-1P-25A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 118 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 119 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 120 | Đèn tín hiệu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 121 | Cầu chì 220V/2a | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 126 | Vỏ tủ TK (600x400x150)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 127 | Attomat MCB-3P-50A-18ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 128 | Attomat MCB-1P-40A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 129 | Attomat MCB-1P-32A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 130 | Attomat MCB-1P-25A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 131 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 132 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 133 | Đèn tín hiệu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 134 | Cầu chì 220V/2a | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 135 | Vỏ tủ TK (600x400x150)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 136 | Attomat MCB-3P-50A-18ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 137 | Attomat MCB-1P-40A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 138 | Attomat MCB-1P-32A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 139 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 140 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 141 | Đèn tín hiệu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 142 | Cầu chì 220V/2a | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 143 | Bảng điện âm tường chứa 8 modul | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 144 | Attomat MCB-1P-40A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 145 | Attomat MCB-1P-20A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 146 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 147 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 148 | Bảng điện âm tường chứa 7 modul | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 149 | Attomat MCB-2P-32A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 150 | Attomat MCB-1P-20A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 151 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 152 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 153 | Bảng điện âm tường chứa 6 modul | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 154 | Attomat MCB-2P-25A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 155 | Attomat MCB-1P-20A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 156 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | cái |
| 157 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 158 | Bảng điện âm tường chứa 10 modul | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 159 | Attomat MCB-3P-32A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 160 | Attomat MCB-2P-25A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 161 | Attomat MCB-1P-20A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 162 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 163 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 164 | Bảng điện âm tường chứa 11 modul | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 165 | Attomat MCB-3P-40A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 166 | Attomat MCB-1P-20A-10ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 167 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 168 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 169 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x25) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 170 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x16) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 171 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x10) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 172 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x6) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 173 | Cáp Cu/xlpe/pvc (2x6) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 195 | m |
| 174 | Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | m |
| 175 | Cáp Cu/pvc (1x16) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 176 | Cáp Cu/pvc (1x4) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | m |
| 177 | Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.275 | m |
| 178 | Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.530 | m |
| 179 | Ống nhựa pvc d25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 330 | m |
| 180 | Ống nhựa pvc d20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.309 | m |
| 181 | Đèn ốp trần D300 - bóng Led 25w | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | bộ |
| 182 | Đèn tuýp led 2 bóng 36w dài 1,2m, loại có chao phản quang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | bộ |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 187 | Công tắc 2 chiều 1 phím | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 188 | Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V, lắp tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 89 | cái |
| 189 | Lắp đặt Quạt trần + triết áp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 190 | Quạt hút mùi lắp tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 191 | Hộp đấu dây | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 264 | hộp |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110 | m |
| 194 | Chân bật thép D10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | m |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 196 | Hồ lô sứ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 197 | Kẹp tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 198 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ thống |
| 199 | Sơn chóng gỉ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | kg |
| 200 | Tôn chống dột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | m |
| 201 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | máy |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa lavabol | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa bếp INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 209 | Cầu chắn rác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt Van phao cơ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 214 | Ống cấp nước lạnh PPR - PN10 D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống lạnh nhựa HDPE D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,35 | 100m |
| 218 | Tê, cút côn, măng xông các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 217 | cái |
| 219 | Ống Upvc D200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống Upvc D140 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 221 | Ống Upvc D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 222 | Ống Upvc D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,89 | 100m |
| 223 | Ống Upvc D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,73 | 100m |
| 224 | Ống Upvc D60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,44 | 100m |
| 225 | Ống Upvc D42 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 226 | Tê, cút, côn, Y, măng xông các loại Upvc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 338 | cái |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,24 | 1m3 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,885 | m3 |
| 229 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,16 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,225 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1292 | tấn |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | 1 cấu kiện |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4044 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7207 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0701 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1358 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1094 | tấn |
| 239 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9765 | m3 |
| 240 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,8223 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,7 | m2 |
| 242 | Đánh màu xi măng thành bể | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,7 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,8876 | m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1201 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0393 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1198 | tấn |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 2 | Tủ chứa thiết bị điện nhẹ Rack 15U | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Moden ADSL | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Access Switch 24 port | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ chuyển quang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp nối quang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Bộ phát Wifi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Đầu ghi hình KTS và chia 16 Camera. | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Switch POE 24 port | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Bộ chuyển quang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Màn hình 24" | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 12 | UPS 3kVA | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Tổng đài điện thoại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Tủ đấu dây 20 đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đươngĐặc điểm thiết bị: ≥6,0T | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi