Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901151-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:39:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,382,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đươngĐặc điểm thiết bị: ≥6,0T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Nhà làm việc 3 tầng UBND xã Vĩnh Lại
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Lại, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại CQ. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quách Gia + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Lại, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Lại, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Lại - Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm225,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7tấn
3Tháo quạt trầnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm64,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,5012m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm180,6753m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm84,5077m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,1272100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm312,7m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm312,72m3
11Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kếtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1toàn bộ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,3333m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,2732tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,4894tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2762tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4469tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4469tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1601 mối nối
8Thép mối cọc vuôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm578,8kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,64100m2
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19,2100m
11Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm68,0203kg
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,96100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,96100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,88m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,88m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,88m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,88m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( 5%)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,20941m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8215100m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,0511100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,53261m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,723m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5526100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,491100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,4062tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1548tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9492tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7178tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40,656m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm27,7897m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40,6276m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,7392100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm27,392m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,1696100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8059tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4877tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,901tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm29,1238m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,7307100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5544tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,3148tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,0549tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48,3131m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2941100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5501tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7157tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,7823m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,3157100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm130,3373m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,6101tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6193100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9331tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1791tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,0111m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm266,0722m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,9644m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm57,0821m3
58Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8882tấn
59Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8882tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm83,161m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,2242100m2
62Tôn úp nóc, sườn, khổ 400Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm31,61m
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.255,188m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,696m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.616,4876m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm342,2396m2
67Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm118,125m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm205,6428m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm153m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,8m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.272,884m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2.994,8831m2
73Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34,4444m2
74Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm29,925m2
75Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,2825m2
76Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,7384m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm799,2345m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34,4444m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,2716m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chụi nướcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,2716m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm559,3881m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm213,867m2
83Lát đá granít cầu thang, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm155,3878m2
84Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,593m2
85Ốp chân tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,995m2
86Cửa đi thuỷ lực kính 12mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,0928m2
87Bản lề âm sànXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
88Kẹp trênXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
89Kẹp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
90Khóa sànXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
91Kẹp LXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
92Kẹp tyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
93Ngỗng ghếXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Chiếc
94Tay nắmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
95Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm120,96m2
96Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,78m2
97Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,76m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,28m2
99Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,84m2
100Vách kínhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm275,6125m2
101lam nhômXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm29,309m2
102Lắp dựng cửa khung nhômXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm508,3255m2
103Gia công hoa sắt 14*14Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,0979tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm78,32161m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm110,5005m2
106Gia công lan can cầu thang theo thiết kếXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,4m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (6 tháng)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,12100m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,84631m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9488m3
110Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5813m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,375m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,375m2
113Vỏ tủ TK (800x600x200)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
114Attomat MCCB-3P-150A-36kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
115Attomat MCB-3P-50A-18kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
116Attomat MCB-1P-40A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
117Attomat MCB-1P-25A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
118Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
119Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
120Đèn tín hiệuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
121Cầu chì 220V/2aXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
122Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
123Lắp đặt đồng hồ AmpeXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
124Lắp đặt đồng hồ Vôn kếXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
125Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
126Vỏ tủ TK (600x400x150)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
127Attomat MCB-3P-50A-18kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
128Attomat MCB-1P-40A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
129Attomat MCB-1P-32A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
130Attomat MCB-1P-25A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
131Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
132Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
133Đèn tín hiệuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
134Cầu chì 220V/2aXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
135Vỏ tủ TK (600x400x150)mm, Sơn tĩnh điện thép dày 2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
136Attomat MCB-3P-50A-18kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
137Attomat MCB-1P-40A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
138Attomat MCB-1P-32A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
139Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
140Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
141Đèn tín hiệuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
142Cầu chì 220V/2aXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
143Bảng điện âm tường chứa 8 modulXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
144Attomat MCB-1P-40A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
145Attomat MCB-1P-20A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
146Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
147Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
148Bảng điện âm tường chứa 7 modulXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
149Attomat MCB-2P-32A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
150Attomat MCB-1P-20A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
151Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
152Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
153Bảng điện âm tường chứa 6 modulXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
154Attomat MCB-2P-25A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
155Attomat MCB-1P-20A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
156Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22cái
157Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
158Bảng điện âm tường chứa 10 modulXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
159Attomat MCB-3P-32A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
160Attomat MCB-2P-25A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
161Attomat MCB-1P-20A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
162Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
163Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
164Bảng điện âm tường chứa 11 modulXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
165Attomat MCB-3P-40A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
166Attomat MCB-1P-20A-10kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
167Attomat MCB-1P-16A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
168Attomat MCB-1P-10A-6kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
169Cáp Cu/xlpe/pvc (4x25) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm50m
170Cáp Cu/xlpe/pvc (4x16) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30m
171Cáp Cu/xlpe/pvc (4x10) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15m
172Cáp Cu/xlpe/pvc (4x6) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15m
173Cáp Cu/xlpe/pvc (2x6) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm195m
174Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm60m
175Cáp Cu/pvc (1x16) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30m
176Cáp Cu/pvc (1x4) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm120m
177Cáp Cu/pvc (1x2,5) mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.275m
178Cáp Cu/pvc (1x1,5) mm3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.530m
179Ống nhựa pvc d25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm330m
180Ống nhựa pvc d20Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.309m
181Đèn ốp trần D300 - bóng Led 25wXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34bộ
182Đèn tuýp led 2 bóng 36w dài 1,2m, loại có chao phản quangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm52bộ
183Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
184Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
185Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
186Lắp đặt công tắc 4 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
187Công tắc 2 chiều 1 phímXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
188Ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V, lắp tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm89cái
189Lắp đặt Quạt trần + triết ápXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
190Quạt hút mùi lắp tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
191Hộp đấu dâyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm264hộp
192Gia công, đóng cọc chống sétXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9cọc
193Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm110m
194Chân bật thép D10Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16m
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
196Hồ lô sứXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
197Kẹp tiếp địaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
198Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1hệ thống
199Sơn chóng gỉXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3kg
200Tôn chống dộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,5m
201Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24máy
202Lắp đặt xí bệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
203Lắp đặt vòi rửa xí bệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
204Lắp đặt chậu rửa lavabolXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
205Lắp đặt vòi rửa lavabolXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
206Lắp đặt chậu rửa bếp INOXXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
207Lắp đặt vòi rửa bếp INOXXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
208Lắp đặt bể nước Inox 3m3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bể
209Cầu chắn rácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
210Lắp đặt Van phao cơXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
211Lắp đặt van ren - Đường kính50mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
212Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
214Ống cấp nước lạnh PPR - PN10 D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m
215Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,12100m
216Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9100m
217Lắp đặt ống lạnh nhựa HDPE D20Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,35100m
218Tê, cút côn, măng xông các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm217cái
219Ống Upvc D200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m
220Ống Upvc D140Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2100m
221Ống Upvc D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2100m
222Ống Upvc D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,89100m
223Ống Upvc D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,73100m
224Ống Upvc D60Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,44100m
225Ống Upvc D42Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3100m
226Tê, cút, côn, Y, măng xông các loại UpvcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm338cái
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,241m3
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,885m3
229Xây gối đỡ ống, rãnh thoát bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,16m3
230Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28m2
231Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,225m3
232Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1292tấn
233Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm351 cấu kiện
234Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4044100m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7207m3
236Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0701100m2
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1358tấn
238Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1094tấn
239Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9765m3
240Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,8223m3
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,7m2
242Đánh màu xi măng thành bểXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,7m2
243Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,8876m2
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1201m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0393100m2
246Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1198tấn
C PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000 BTUXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
2Tủ chứa thiết bị điện nhẹ Rack 15UXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
3Moden ADSLXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
4Access Switch 24 portXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
5Bộ chuyển quangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
6Hộp nối quangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
7Bộ phát WifiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm41 thiết bị
8Đầu ghi hình KTS và chia 16 Camera.Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
9Switch POE 24 portXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
10Bộ chuyển quangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
11Màn hình 24"Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
12UPS 3kVAXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
13Tổng đài điện thoạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
14Tủ đấu dây 20 đôiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
2 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
3 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đươngĐặc điểm thiết bị: ≥6,0T Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy hàn điện Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy ép cọc trước - lực ép: 150T Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->