Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:36:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,000,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95006435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9001287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.300.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 5,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dân Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường THCS xã Dân Lý; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà bảo vệ, cải tạo nhà hiệu bộ, lát sân trường và trang thiết bị cho nhà lớp học 3 tầng 15 phòng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành *. Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021 - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lý. (Địa chỉ: xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366;Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 99,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 268,922 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6839 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 166,7367 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 186,6491 | m3 |
| 6 | Đào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3925 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển thải 0,3km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9264 | 100m3/1km |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,8314 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0745 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,5277 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4189 | m3 |
| 6 | Đào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển thải 0,3km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,19 | 100m3/1km |
| D | Nhà đọc - nhà y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65,2032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 85,188 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3027 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,6138 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,2436 | m3 |
| 7 | Đào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2939 | 100m3 |
| 8 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7925 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7925 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7925 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ nhà xe, tường rào tạo lối đi phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | Công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,1011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90,012 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,6488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7586 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7227 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,6657 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 171,3323 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7489 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,388 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,0424 | m3 |
| 13 | Xây giằng móng bằng gạch không nung10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 73,1857 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng tường móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5311 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4852 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,812 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,5555 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất thừa tận dụng tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4457 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3274 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 117,3543 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,7354 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,7354 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,5341 | m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,3695 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,5574 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7792 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6456 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,8894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3184 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,6229 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,1705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,8519 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8138 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,3546 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,4981 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 193,4424 | m3 |
| H | Kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 250,7031 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,8586 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,9174 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5914 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2426 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,1116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9966 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2459 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,8268 | m3 |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 835,2454 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.668,26 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 119,944 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần tường không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 262,5368 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.496,82 | m2 |
| 6 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75,PC40 (bả 1 lớp xi măng lên bề mặt trước khi trát theo bản vẽ, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 617,611 | m2 |
| 7 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 531,84 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 258,68 | m |
| 9 | Trát gờ khung bao chữ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,58 | m |
| 10 | Đắp khung trang trí mặt đứng (trang sách, bút, mực), vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,764 | m |
| 11 | Đắp chữ: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯƠI", bằng vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | m |
| 12 | Ống inox 304 mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,08 | m |
| 13 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ (KT: 60x240) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,6815 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.452,86 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3.816,86 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,575 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,575 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,1502 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.660,08 | cái |
| 20 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 225,534 | m2 |
| 22 | Chống thấm sê nô, mái bằng màng khò chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 282,102 | m2 |
| 23 | Lát dạ cửa bằng đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,448 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.318,22 | m2 |
| 25 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,0812 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59,5218 | m2 |
| 27 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 248,5072 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56,096 | m2 |
| 29 | Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,6372 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm Compatc HPL (bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| J | Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào móng tam cấp (mở rộng mỗi bên 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,1786 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,0418 | m2 |
| 7 | Đắp cát tôn nên đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0682 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đường dốc , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6104 | m3 |
| 9 | Trát thành tam cấp, đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,264 | m2 |
| 10 | Ốp thành đường dốc bằng gạch thẻ Hạ Long (KT: 60x240) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,724 | m2 |
| 11 | Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,104 | m2 |
| K | Hệ cửa nhôm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 72 | m2 |
| L | Lan can, hoa sắt | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3.298,18 | Kg |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,5 | 100m2 |
| M | Thang sắt ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0876 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,973 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3964 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0524 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3503 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M18x600 (gồm thân + 1 Ecu + vòng đệm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9136 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi = 20mm (Liên kết dầm thang D10 với dầm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi = 10mm (Liên kết lan can thang LC8 với cột bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bulong nở inox 304 M18x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | Cái |
| 15 | Bulong nở inox 304 M8x120 (liên kết LC8 vs cột bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Ramset G5 liên kết bulong với dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | tuýp |
| 17 | Bulong liên kết M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 188 | Cái |
| 18 | Gia công, sắp dựng, Sơn tĩnh điện thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6.021,99 | Kg |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 3P-150A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 3P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB 3P-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 1P-100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 99 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt tường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 160 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC2/4LA) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC3/6LA) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC4/8LA) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 156 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.280 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.316 | m |
| O | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây cáp mạng 750N- SP 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 3 | Switvh Cisco 2960 16 cổng (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Switvh Cisco 2960 8 cổng (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Wifi Viettel băng tần kép 4 râu (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Kéo rải dây mạng Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | 10 m |
| P | Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,4 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,832 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| Q | Cấp thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt Van cửa đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D34/D27 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 (Nối góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27 (Ba góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu D27/D21 (đầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa ren trong đồng D21 ( Ba chạc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| R | Thoát mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| S | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1908 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2666 | m3 |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,3922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,286 | m3 |
| 11 | Trát thành ngoài bể , xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,1476 | m2 |
| 12 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,1054 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0191 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0855 | 100m3 |
| T | Chống mối | |||
| 1 | Đào hào chống mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 67,7292 | 1m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 CP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52,644 | m3 |
| 3 | Xử lý hào phòng mối bên trong bằng thuốc bột PMS 100 CP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,0852 | m3 |
| 4 | Đắp đất đã qua xử lý hóa chất vào hào phòng mối, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6773 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch Mythic 240SC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 497 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II, (taluy 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8986 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1301 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0282 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1546 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0521 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1871 | m3 |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0851 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1297 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5544 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8624 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,9152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2315 | m3 |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 53,9728 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,5222 | m2 |
| 3 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,1326 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,97 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,72 | m2 |
| 6 | Trát gờ khung cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,774 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,42 | m |
| 8 | Soi chỉ kích thước (3x1)cm, tường cửa sổ S2, Vách kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,64 | m |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,7468 | m2 |
| 10 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59,3448 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,645 | m2 |
| Y | Hệ cửa nhôm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,139 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| Z | Hoa sắt | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54,1518 | Kg |
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB-1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 97 | m |
| AB | Thoát mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AD | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 241,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 119,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1096 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,961 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 427,666 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,8262 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp trát ganito lan can hành lang, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,7372 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp trát ganito tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,659 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 491,0714 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 883,0208 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 603,893 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,8976 | m2 |
| 13 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển thải 0,3km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1846 | 100m3/1km |
| AE | Cải tạo | |||
| 1 | Xây bù cửa sổ, cửa đi bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9466 | m3 |
| 2 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56,1044 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5955 | 100kg |
| 4 | Đắp lanh tô cửa dày 5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,738 | m2 |
| 5 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,7372 | m2 |
| 6 | Quét thấm mái sênô bằng hỗn hợp xi măng và SiKa Latex | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,8976 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (kết hợp Sika Latex với định mức 1,0L/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,8976 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,45 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,65 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 (màu đen) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,069 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 427,666 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 517,8086 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.555,76 | m2 |
| 14 | Sơn chống rỉ vào kết cấu thép (= DT cạo rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,8262 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,8262 | m2 |
| 16 | gia công, lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 575,8314 | kg |
| 17 | Trám vá khuyết tật tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | công |
| AF | Hệ cửa nhôm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,17 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,994 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,132 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,682 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC (L=128,13m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2596 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0961 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5847 | m3 |
| 5 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,866 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 89,691 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,0325 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2991 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4103 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7666 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 128 | 1cấu kiện |
| AI | HỐ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 2 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3837 | m3 |
| 3 | Trát hố bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào rãnh đặt đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| AJ | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7013 | 100m3 |
| 2 | Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.289,79 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4841 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2273 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân trường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,273 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,9092 | 10m |
| AK | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1037 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0034 | 100m3 |
| 7 | Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 8 | Ốp đế cột cờ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,66 | m2 |
| 9 | Láng mặt đế cột cờ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | m2 |
| 10 | Gia công cột cờ bằng thép ống inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0744 | tấn |
| 11 | Cầu inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | quả |
| 12 | Ròng rọc inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Bulong inox D12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| AL | CẤP ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất đặt ống bảo vệ cáp điện, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 3x50+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện loại ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 225A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.000 | viên |
| 13 | Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 125 | m |
| 14 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| AM | LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6758 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,874 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột điện ly tâm 8,5-3kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 9 | Đai thép và khóa thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Móc treo cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kẹp hãm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cái nối IPC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Colie giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,88 | kg |
| 14 | Bulong liên kết M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | Cái |
| 15 | Bulong liên kết M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125x2 bảo vệ dây dẫn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | m |
| 19 | Bulong liên kết M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| AN | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II, taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25,1712 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1237 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1367 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4661 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,871 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9867 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4165 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp bể, sàn phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5259 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1135 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2054 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8282 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm, giằng bể , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,6374 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm phòng bơm , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6471 | m3 |
| 24 | Bê tông nắp bể , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn phòng máy bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8825 | m3 |
| 26 | Xây bể nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,2696 | m3 |
| 27 | Xây tường phòng bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,0301 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 29 | Láng nền phòng bơm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,4102 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm thành bể, đáy bể, nắp bể bằng hỗn hợp xi măng và phụ gia Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 244,9142 | m2 |
| 31 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 197,6088 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,8004 | m2 |
| 33 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,505 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài phòng máy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61,4594 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7462 | m2 |
| 36 | Trát tường trong phòng máy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,5622 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,4262 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61,4594 | m2 |
| 39 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,7346 | m2 |
| 40 | Gia công thang thăm bằng ống Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 41 | Nắp bể bằng tôn hòa dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,046 | m2 |
| 43 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19 | M |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AP | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| AQ | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| AR | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 1 Tủ |
| 4 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 đặt nổi luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Cuộn |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | Cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | Bình |
| 21 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 39 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,6 | 1m3 |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Lô |
| 44 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| AS | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AT | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Tivi Samsung 4K 65 inch (hoặc tương đương) | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo tivi | Theo quy định | 1 | Cái |
| 3 | Bộ máy vi tính GV : | Theo quy định | 1 | Bộ |
| AU | Phòng bộ môn mỹ thuật | |||
| 1 | Tủ trưng bày sản phẩm | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Bục ( kệ) đặt mẫu vật | Theo quy định | 3 | Cái |
| AV | Phòng học bộ môn ngoại ngữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế HS liền không tựa H-BH2.1 | Theo quy định | 22 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy vi tính GV | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng tương tác | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 5 | Tai nghe học viên | Theo quy định | 44 | Cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh | Theo quy định | 1 | Bộ |
| AW | Phòng đa chức năng | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ máy tính giáo viên | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống âm thanh | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng trượt 3 thông minh | Theo quy định | 5 | m2 |
| 5 | Dây tín hiệu cable mạng cate 6 HIKVISION( hoặc tương đương) | Theo quy định | 600 | Mét |
| 6 | "- Cổng giao tiếp: 24 port Ethernet 1000/100/10 Tplink | Theo quy định | 4 | Cái |
| 7 | Hạt J AMP cat6 rj 45 commcosp | Theo quy định | 36 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hệ thống mạng Lan | Theo quy định | 1 | Cái |
| 9 | Hệ thống gen , vít nở, | Theo quy định | 18 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện thi công hệ thống | Theo quy định | 18 | HT |
| 11 | Ổ cắm | Theo quy định | 18 | Cái |
| AX | Phòng đọc GV | |||
| 1 | Bộ máy vi tính GV | Theo quy định | 5 | Bộ |
| AY | Phòng học (10 phòng) | |||
| 1 | Bộ máy vi tính GV | Theo quy định | 10 | Bộ |
| 2 | Bảng trượt 3 thông minh | Theo quy định | 50 | m2 |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo quy định | 10 | Bộ |
| 4 | Tivi Samsung 4K 65 inch (hoặc tương đương) | Theo quy định | 10 | Cái |
| 5 | Giá treo tivi | Theo quy định | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95006435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9001287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.300.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 5,5 HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi