Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901586-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220901565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:36:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,000,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95006435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9001287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.300.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 5,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dân Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường THCS xã Dân Lý; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà bảo vệ, cải tạo nhà hiệu bộ, lát sân trường và trang thiết bị cho nhà lớp học 3 tầng 15 phòng
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lý , địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Thành Công. (Địa chỉ: Lô 244 MBQH 1811, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: 36 Đại lộ Lê Lợi – Phường Điện Biên – TP. Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lý , địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành *. Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021 - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lý. (Địa chỉ: xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366;Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Nhà lớp học
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt99,84m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt268,922m2
3Tháo dỡ xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6839tấn
4Phá dỡ tường xâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt166,7367m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt186,6491m3
6Đào chân móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3925100m3
7Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9264100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9264100m3
9Vận chuyển thải 0,3km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9264100m3/1km
C Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,2m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,8314m2
3Tháo dỡ xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0745tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,5277m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4189m3
6Đào chân móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0405100m3
7Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,19100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,19100m3
9Vận chuyển thải 0,3km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,19100m3/1km
D Nhà đọc - nhà y tế
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22,08m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt65,2032m2
3Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt85,188m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3027tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39,6138m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,2436m3
7Đào chân móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2939100m3
8Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7925100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7925100m3
10Vận chuyển thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7925100m3/1km
11Tháo dỡ nhà xe, tường rào tạo lối đi phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10Công
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
F Phần móng
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,1011100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90,0121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,6488m3
4Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,7586100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,7227tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5355tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,6657tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt171,3323m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7489100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,388tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1545tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,0424m3
13Xây giằng móng bằng gạch không nung10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt73,1857m3
14Ván khuôn gỗ dầm, giằng tường móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5311100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2096tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4852tấn
17Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,812m3
18Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,5555100m3
19Khối lượng đất thừa tận dụng tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4457100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,3274100m3
21Mua đất đắp nền K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt117,3543m3
22Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,735410m³/1km
23Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,735410m³/1km
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47,5341m3
G Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,3695100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,5574tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,7792tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6456tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,8894m3
6Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,3184100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16,6229100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,1705tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,8519tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,8138tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16,3546tấn
12Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt58,4981m3
13Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt193,4424m3
H Kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt250,7031m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,8586m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,9174m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0892m3
5Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5914100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2426tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9327tấn
8Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,1116m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9966100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8028tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2459tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,8268m3
I Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt835,2454m2
2Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.668,26m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt119,944m2
4Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần tường không sơn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt262,5368m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.496,82m2
6Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75,PC40 (bả 1 lớp xi măng lên bề mặt trước khi trát theo bản vẽ, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt617,611m2
7Trát dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt531,84m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt258,68m
9Trát gờ khung bao chữ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,58m
10Đắp khung trang trí mặt đứng (trang sách, bút, mực), vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,764m
11Đắp chữ: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY - VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯƠI", bằng vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22m
12Ống inox 304 mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,08m
13Ốp chân móng bằng gạch thẻ (KT: 60x240)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,6815m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.452,86m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3.816,86m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,575tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,575tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,1502100m2
19Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.660,08cái
20Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,12100m3
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt225,534m2
22Chống thấm sê nô, mái bằng màng khò chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt282,102m2
23Lát dạ cửa bằng đá Granite màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,448m2
24Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.318,22m2
25Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47,0812m2
26Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt59,5218m2
27Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt248,5072m2
28Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt56,096m2
29Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,6372m2
30Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm Compatc HPL (bao gồm cả cửa và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,24m2
J Tam cấp, đường dốc
1Đào móng tam cấp (mở rộng mỗi bên 20cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,11441m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1003100m3
3Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,77m3
4Xây tam cấp, bồn hoa bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,1786m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0752100m3
6Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44,0418m2
7Đắp cát tôn nên đường dốcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0682m3
8Bê tông nền đường dốc , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6104m3
9Trát thành tam cấp, đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,264m2
10Ốp thành đường dốc bằng gạch thẻ Hạ Long (KT: 60x240)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,724m2
11Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,104m2
K Hệ cửa nhôm
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt79,2m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,12m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt96,48m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,32m2
5Sản xuất lắp dựng vách kính cố địnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt72m2
L Lan can, hoa sắt
1Gia công, lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3.298,18Kg
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,5100m2
M Thang sắt ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,08761m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9731m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2755100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,102100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4533m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3964100m2
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0524tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1156tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3503tấn
10Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M18x600 (gồm thân + 1 Ecu + vòng đệm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32Bộ
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9136m3
12Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi = 20mm (Liên kết dầm thang D10 với dầm bê tông)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt281 lỗ khoan
13Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi = 10mm (Liên kết lan can thang LC8 với cột bê tông)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt161 lỗ khoan
14Bulong nở inox 304 M18x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28Cái
15Bulong nở inox 304 M8x120 (liên kết LC8 vs cột bê tông)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16Cái
16Ramset G5 liên kết bulong với dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1tuýp
17Bulong liên kết M14x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt188Cái
18Gia công, sắp dựng, Sơn tĩnh điện thang sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6.021,99Kg
N Phần điện
1Lắp đặt automat MCCB 3P-150A-25KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat MCCB 3P-50A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat MCCB 3P-63A-6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat MCB 1P-100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
5Lắp đặt automat MCB 1P-50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
6Lắp đặt automat MCB 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
7Lắp đặt automat MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
8Lắp đặt automat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90bộ
11Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt99cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt tường)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt48cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
19Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt160hộp
20Lắp đặt hộp chia dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21hộp
21Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC2/4LA)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15hộp
22Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC3/6LA)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2hộp
23Lắp đặt tủ điện si nô âm tường (E4FC4/8LA)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
24Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15m
25Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15m
26Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt65m
27Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22m
28Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt280m
29Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt156m
30Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt600m
31Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.280m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt102m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.316m
O Điện nhẹ
1Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1m
2Lắp đặt ống luồn dây cáp mạng 750N- SP 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15m
3Switvh Cisco 2960 16 cổng (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Bộ
4Switvh Cisco 2960 8 cổng (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Bộ
5Wifi Viettel băng tần kép 4 râu (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3Bộ
6Kéo rải dây mạng Cat5eTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt310 m
P Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sét V63x5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8cọc
2Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,4m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt190m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2hộp
6Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,8321m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0583100m3
Q Cấp thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
3Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12bộ
7Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
8Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bể
10Lắp đặt Van cửa đồng D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5100m
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32cái
14Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
15Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,44100m
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68cái
18Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
19Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
20Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1100m
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,18100m
25Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36cái
26Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6100m
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13cái
29Lắp đặt côn thu D34/D27 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5100m
31Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 (Nối góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
32Lắp đặt T nhựa uPVC D27 (Ba góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
33Lắp đặt côn thu D27/D21 (đầu nối)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,81100m
35Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt54cái
36Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36cái
37Lắp đặt T nhựa ren trong đồng D21 ( Ba chạc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
38Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39cái
39Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 máy
R Thoát mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6100m
2Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt54cái
3Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
4Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27cái
S Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3225100m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,134m3
3Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0826100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1908tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0668tấn
6Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2666m3
7Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,3922m3
8Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,026100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0417tấn
10Bê tông giằng tường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,286m3
11Trát thành ngoài bể , xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,1476m2
12Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt35,1054m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0418100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1044tấn
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0191m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt61cấu kiện
17Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0855100m3
T Chống mối
1Đào hào chống mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt67,72921m3
2Xử lý hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 CPTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt52,644m3
3Xử lý hào phòng mối bên trong bằng thuốc bột PMS 100 CPTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15,0852m3
4Đắp đất đã qua xử lý hóa chất vào hào phòng mối, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6773100m3
5Phòng mối nền công trình bằng dung dịch Mythic 240SCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4971m2
U HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
V Phần móng
1Đào móng, đất cấp II, (taluy 1,2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0809100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,89861m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,264m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,04100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0293tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0644tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2033m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0194100m2
9Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1065m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,112100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1301tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0282tấn
13Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1546m3
14Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0521100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1871m3
W Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1021100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0851tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0171tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5614m3
5Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0872100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1297100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1269tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0222tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,149tấn
10Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5544m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,8624m3
12Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,9152m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,039100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0192tấn
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2315m3
X Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt53,9728m2
2Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,5222m2
3Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,1326m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,97m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,72m2
6Trát gờ khung cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,774m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,42m
8Soi chỉ kích thước (3x1)cm, tường cửa sổ S2, Vách kínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,64m
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt58,7468m2
10Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt59,3448m2
11Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,53m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,645m2
Y Hệ cửa nhôm
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,139m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,64m2
3Sản xuất lắp dựng vách kính cố địnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,94m2
Z Hoa sắt
1Sản xuất lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt54,1518Kg
AA Phần điện
1Lắp đặt các automat MCB-1P 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
6Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3hộp
7Lắp đặt tủ điện âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75m
9Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6m
10Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt97m
AB Thoát mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,032100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
3Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AD Phá dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt241,5m
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt119,07m2
3Tháo dỡ hoa sắt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1096tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,961m3
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt427,666m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34,8262m2
7Đục tẩy lớp trát ganito lan can hành lang, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,7372m2
8Đục tẩy lớp trát ganito tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34,659m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt491,0714m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt883,0208m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt603,893m2
12Phá lớp vữa trát, láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,8976m2
13Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1846100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1846100m3
15Vận chuyển thải 0,3km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1846100m3/1km
AE Cải tạo
1Xây bù cửa sổ, cửa đi bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9466m3
2Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt56,1044m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5955100kg
4Đắp lanh tô cửa dày 5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,738m2
5Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,7372m2
6Quét thấm mái sênô bằng hỗn hợp xi măng và SiKa LatexTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,8976m2
7Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (kết hợp Sika Latex với định mức 1,0L/m2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,8976m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,45m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 (màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,65m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 (màu đen)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,069m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt427,666m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt517,8086m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.555,76m2
14Sơn chống rỉ vào kết cấu thép (= DT cạo rỉ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34,8262m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34,8262m2
16gia công, lắp dựng, Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt575,8314kg
17Trám vá khuyết tật tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5công
AF Hệ cửa nhôm
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36,3m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt46,17m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,994m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,132m2
5Vách kính cố địnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,682m2
AG HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AH RÃNH THOÁT NƯỚC (L=128,13m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,88451m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2596100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0961100m3
4Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,5847m3
5Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,866m3
6Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt89,691m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,0325m2
8Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2991100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4103tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,7666m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1281cấu kiện
AI HỐ MÁY BƠM
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,176m3
2Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3837m3
3Trát hố bơm dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,36m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0071100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0109tấn
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1144m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31cấu kiện
8Đào rãnh đặt đường ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,21m3
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1100m
10Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2m3
AJ SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7013100m3
2Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.289,79m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4841100m3
4Rải nilong lót tái sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2273100m2
5Bê tông sân trường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,273m3
6Làm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,909210m
AK CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,10371m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0093100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,02100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,144m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0034100m3
7Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,09m3
8Ốp đế cột cờ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,66m2
9Láng mặt đế cột cờ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3m2
10Gia công cột cờ bằng thép ống inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0744tấn
11Cầu inox D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1quả
12Ròng rọc inox D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5bộ
13Bulong inox D12Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
AL CẤP ĐIỆN NGUỒN
1Đào đất đặt ống bảo vệ cáp điện, đất C3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt51m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,45100m3
3Lắp đặt cáp CXV 3x50+1x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90m
5Lắp đặt cáp CXV 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90m
6Lắp đặt cáp CXV 2x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2m
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện loại ống gân xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt140m
8Lắp đặt các automat 3 pha 225ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
12Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.000viên
13Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt125m
14Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,25m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1625100m3
AM LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0608100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,67581m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0225100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,352m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0106tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,874m3
8Lắp dựng cột điện ly tâm 8,5-3kNTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 cột
9Đai thép và khóa thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
10Móc treo cáp D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
11Kẹp hãmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
12Cái nối IPCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
13Lắp đặt Colie giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,88kg
14Bulong liên kết M14x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16Cái
15Bulong liên kết M16x80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16Cái
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125x2 bảo vệ dây dẫn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5m
17Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3m
19Bulong liên kết M16x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Cái
AN HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, Cấp đất II, taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2654100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt25,17121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,967m3
4Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2224100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1237tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1367tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4661tấn
8Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,871m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9867100m3
10Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,264100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0408tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0763tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,323tấn
14Bê tông cột, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,452m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4165100m2
16Ván khuôn gỗ nắp bể, sàn phòng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5259100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1135tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2054tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3058tấn
20Lắp dựng cốt thép nắp bể, sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0039tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8282tấn
22Bê tông dầm, giằng bể , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,6374m3
23Bê tông dầm phòng bơm , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6471m3
24Bê tông nắp bể , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,32m3
25Bê tông sàn phòng máy bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8825m3
26Xây bể nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,2696m3
27Xây tường phòng bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,0301m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0217100m3
29Láng nền phòng bơm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,4102m2
30Quét chống thấm thành bể, đáy bể, nắp bể bằng hỗn hợp xi măng và phụ gia Sika LatexTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt244,9142m2
31Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt197,6088m2
32Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29,8004m2
33Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,505m2
34Trát tường ngoài phòng máy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt61,4594m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7462m2
36Trát tường trong phòng máy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,5622m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,4262m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt61,4594m2
39Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt63,7346m2
40Gia công thang thăm bằng ống Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0066tấn
41Nắp bể bằng tôn hòa dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
42Sản xuất lắp dựng cửa sắt thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,046m2
43Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
44Lắp đặt các automat MCB-1P 20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
48Lắp đặt tủ điện âm tường 6PTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
49Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7m
50Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19M
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AP HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,510 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,65 chuông
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt450m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm luồn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt86m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt450m
10Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt86m
11Đào đất chôn đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt161m3
12Đắp cát đường cáp chôn ngầm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16m3
13Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt150cái
14Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22cái
AQ HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt200m
5Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt200m
6Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt70cái
7Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
8Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
AR HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 máy
2Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.nTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 Tủ
4Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 đặt nổi luồn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10m
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
8Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
9Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6Cái
10Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3Hộp
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Hộp
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Cuộn
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3Cuộn
14Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Cái
15Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3Cái
16Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4Cái
17Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6Cái
18Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4Cái
19Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6Cái
20Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18Bình
21Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3Bộ
22Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Bộ
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,48100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3100m
25Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
26Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
27Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
28Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
29Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
30Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
35Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
37Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
38Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cặp bích
39Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,61m3
40Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,6m3
41Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,42100m
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3100m
43Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1
44Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1HT
AS CHI PHÍ THIẾT BỊ
AT Phòng âm nhạc
1Tivi Samsung 4K 65 inch (hoặc tương đương)Theo quy định1Cái
2Giá treo tiviTheo quy định1Cái
3Bộ máy vi tính GV :Theo quy định1Bộ
AU Phòng bộ môn mỹ thuật
1Tủ trưng bày sản phẩm Theo quy định1Cái
2Bục ( kệ) đặt mẫu vậtTheo quy định3Cái
AV Phòng học bộ môn ngoại ngữ
1Bộ bàn ghế HS liền không tựa H-BH2.1Theo quy định22Bộ
2Bộ bàn ghế giáo viênTheo quy định1Bộ
3Bộ máy vi tính GVTheo quy định1Bộ
4Bảng tương tácTheo quy định1Bộ
5Tai nghe học viênTheo quy định44Cái
6Hệ thống âm thanhTheo quy định1Bộ
AW Phòng đa chức năng
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo quy định1Bộ
2Bộ máy tính giáo viên Theo quy định1Bộ
3Hệ thống âm thanhTheo quy định1Bộ
4Bảng trượt 3 thông minhTheo quy định5m2
5Dây tín hiệu cable mạng cate 6 HIKVISION( hoặc tương đương)Theo quy định600Mét
6"- Cổng giao tiếp: 24 port Ethernet 1000/100/10 TplinkTheo quy định4Cái
7Hạt J AMP cat6 rj 45 commcospTheo quy định36Cái
8Lắp đặt hệ thống mạng LanTheo quy định1Cái
9Hệ thống gen , vít nở,Theo quy định18Bộ
10Phụ kiện thi công hệ thốngTheo quy định18HT
11Ổ cắmTheo quy định18Cái
AX Phòng đọc GV
1Bộ máy vi tính GV Theo quy định5Bộ
AY Phòng học (10 phòng)
1Bộ máy vi tính GV Theo quy định10Bộ
2Bảng trượt 3 thông minhTheo quy định50m2
3Bàn ghế giáo viênTheo quy định10Bộ
4Tivi Samsung 4K 65 inch (hoặc tương đương)Theo quy định10Cái
5Giá treo tiviTheo quy định10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95006435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9001287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.300.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm cóc ≥ 5,5 HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->