Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896373-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:48:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,064,527,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03596790802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071935816E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: + San nền+ Công trình nhà cấp III có kết cấu: Cọc khoan nhồi BTCT300#; đài móng, cột, dầm, sàn, vách BTCT350#; giằng tường, thang bộ và các kết cấu khác BTCT250#; tường nhà xây gạch không nung VXM50#.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.345.169.041 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu đến 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm dung dịch khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy sàng lọc Bentonit | |
| - Đặc điểm thiết bị | sàng lọc Bentonit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn dung dịch khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình Giai đoạn 2 - Dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên (giai đoạn II) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Điện Biên; địa chỉ: địa chỉ: Số nhà 48 - tổ 14 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153505018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| B | Công tác thi công cọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 689,4 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,8 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,55 | m |
| 4 | Gia công Ống vách cọc khoan nhồi D1200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2682 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 258 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 983,1654 | m3 |
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8317 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8317 | 100m3/1km |
| D | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3179 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,5638 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8278 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8278 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0463 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8313 | 100m |
| 9 | Sản xuất con kê D225mm dày 4cm BT mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.192 | con |
| E | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 784,1584 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9901 | 100m3 |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,9088 | m3 |
| 4 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3791 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3791 | 100m3/1km |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9592 | 100m3 |
| F | PHẦN MÓNG VÀ TẦNG HẦM | |||
| G | Đài móng , dầm móng, nền tầng hầm cốt - 3,0m | |||
| H | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,2876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2702 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,2782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,2782 | 100m3/1km |
| I | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,6271 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.766,6654 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,2225 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,928 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,9049 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 362,0906 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4702 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,7036 | 100m3 |
| J | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8269 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8345 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0328 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3696 | 100m2 |
| K | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5375 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,2449 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,1675 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6981 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,6684 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5826 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2629 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6139 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1768 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1805 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng nền sàn tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5075 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,2446 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0496 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5656 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6771 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6771 | tấn |
| L | Chống thấm tầng hầm. | |||
| 1 | Bê tông trộn phụ gia chống thấm (sử dụng Phụ gia SIKA- Plastocrete 0,5 lít cho 100 kg XM) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.609,8863 | lít |
| 2 | Màng chống thấm đặt dưới nền sàn tầng hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.349,48 | m2 |
| 3 | Chống thấm vách tường tầng hầm và tầng 1 (Hợp chất chống thấm dẻo 2 thành phần xi măng Polymer/Flexible Polyme BestSeal AC 402 (3kg / m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.051,75 | m2 |
| 4 | Đắp đất sét dày 50cm quanh vách WH-1+2+3+4+5+6 chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 580,08 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.646,8082 | m2 |
| 6 | Băng chống thấm đàn hồi cao IMAX-WATER STOP cao 24cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 668,9 | m |
| 7 | Bản chống thấm rộng 25cm dán khe biến dạng sàn tầng hầm và khe biến dạng vách bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,69 | m |
| 8 | Đổ cao su tạo bọt vào khe biến dạng (trên dưới có dây thừng tẩm nhựa đường) dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,594 | m2 |
| M | Vách tầng hầm thi công liền cột khung | |||
| 1 | Bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,3025 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,2553 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4441 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,1411 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6127 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,139 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5716 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2075 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2878 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,713 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0943 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4991 | tấn |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3755 | 100m3 |
| N | Thi công sảnh - đường dốc sảnh chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2833 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7949 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,916 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0505 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4738 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,5995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0224 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2363 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,871 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,338 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8926 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1343 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5146 | tấn |
| O | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC THẢI | |||
| P | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7771 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9459 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5216 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0517 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4782 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2612 | tấn |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,7189 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,56 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,94 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,94 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,94 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9743 | m2 |
| Q | Bể thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2164 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,893 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9353 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3584 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4788 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m2 |
| R | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| S | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,4329 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3447 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,8571 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,7364 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7466 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,1186 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2033 | 100m2 |
| T | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 528,7055 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0551 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3162 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,2147 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8354 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7249 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,9843 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2399 | tấn |
| U | Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 897,6989 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,7912 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,1808 | tấn |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1963 | tấn |
| V | Vách thang máy | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông trượt lồng thang máy, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,381 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,3664 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9798 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9572 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9421 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9798 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9572 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9421 | tấn |
| W | Mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất thép mái sảnh, mái che dốc tầng hầm, mái lấy sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh, mái lấy sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0047 | tấn |
| X | Giằng đứng, giằng ngang tường | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6299 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,2847 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8865 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4766 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,982 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6201 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0563 | tấn |
| Y | Thang bộ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,1215 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8754 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5649 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,245 | tấn |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1032 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0588 | tấn |
| 8 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7845 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1538 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3329 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5318 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2843 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3102 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0868 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | tấn |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,025 | 100m3 |
| Z | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| AA | Xây, trát | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,9394 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,7384 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.259,2378 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,1781 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,7248 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6808 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.784,5887 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.759,6326 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.199,597 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.703,78 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.283,9291 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 - Tầng mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.628 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.784,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19.574,9387 | m2 |
| 15 | Ốp chì tấm dày 1mm tường , sàn , trần phòng XQuang, CT tầng hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,4612 | m2 |
| 16 | Trát vữa Ba rít tường, trần, láng nền phòng Xquang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,71 | m2 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.426,746 | m2 |
| AB | Công tác ốp lát | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 - Lăn nhám hoa dâu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.137,4026 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,207 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.878,4562 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 268,4576 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.042,455 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,087 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 398,014 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Đá granit nhân tạo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300,8956 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.051,08 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.051,08 | m2 |
| AC | Hoàn thiện khác | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.414 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Chịu nước khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.750,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.750,68 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3219 | 100m2 |
| 6 | Gia công lan can - Inox cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8979 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt - Inox cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 270,386 | m2 |
| 8 | Ốp INOX cửa thang máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,2 | m2 |
| 9 | Cửa đi liền vách, kính cường lực dày 12mm, mở tự động hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,688 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1.4mm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 602,15 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,74 | m2 |
| 12 | Cửa sắt bọc chì, mở trượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,18 | m2 |
| 13 | Cửa tôn, khung sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Cửa chống cháy 60 phút | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,08 | m2 |
| 15 | Gia công cửa song sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,91 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,93 | m2 |
| 17 | Hệ nhôm mặt dựng tường kính FRAVI CW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 815,0302 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,66 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,8704 | m2 |
| 21 | Quầy giao dịch phòng phát số | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,51 | md |
| 22 | Tấm Compact 20mm vách ngăn WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,87 | m2 |
| 23 | Bán đá 3 chạu rửa phòng vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6938 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,303 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,303 | 100m2 |
| AD | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| AE | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-630A-65KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-250A-36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Led 220V/2x30W-1,2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 167 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Led 220V/1x30W-1,2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 157 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnLed panel 600x600-48W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Led Downlight âm trần 12W; D140/120mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn Led Downlight âm trần 7W; D115/90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường - Âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 220V/80W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 0,8m 220V/80W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - Đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn ngủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 3P-450A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 3P-63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | hộp |
| 36 | Tủ điện tổng (1800x800x650)mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Tủ điện tầng + thang máy (800x600x250) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Tủ |
| 38 | Cầu chì 220V-5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | Cái |
| 39 | Đèn chỉ thị báo pha 220V-5W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | Cái |
| 40 | VOL kế 0-500V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 41 | AMPE kế 0-700A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 42 | Chuyển mạch 7 vị trí đo điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 43 | Máy biến dòng 0-700A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 44 | Máy biến dòng 0-200A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 530 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 515 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13.510 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 515 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 580 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.806 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.411 | m |
| 70 | Máng cáp thép treo trần KT: 400x100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 71 | Máng cáp thép treo trần KT: 300x100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 306 | m |
| 72 | Thang cáp thép trục KT: 600x100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| AF | Cấp điện điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-250A-36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | hộp |
| AG | Nối đất | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm - Thép dẹt tiếp địa 25x3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Bộ kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 6 | Gen hóa chất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Kg |
| AH | Điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 2 | Cáp mạng máy tính STP CAT6/4 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 3 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/4 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.000 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.000 | m |
| AI | Chống sét | |||
| 1 | Bu lông, e cu INOX D8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Bộ ghép nối INOX 3MxD42X3M | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hệ thống trụ đỡ, bộ day neo chằng , tăng đơ theo thiết kế cao 5 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện định vị cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | Cái |
| 6 | Đai cố định cáp vào Pulsar | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hộp tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 11 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 12 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| AJ | Hút khói, cấp gió | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút gió loại đặt sàn 15.000m3/h-350PA- loại chịu nhiệt 120 phút - 2.2KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Quạt hướng trục hút gió loại treo trần 15.000m3/h-350PA- loại chịu nhiệt 120 phút - 2.2KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 4.500m3/h-250PA loại gắn tường 500x500 - loại chịu nhiệt 120 phút - 0.55KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt cấp gió tươi âm trần 920m3/h-250PA loại chịu nhiệt 120 phút - 0.55KW (có bọc chống cháy) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Khởi động mềm cho động cơ 3 pha 0.55KW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biến tần cho động cơ 3 pha loại 2.2KW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 9 | Cửa gió loại khe 400x400 kèm OBD | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| AK | HẠNG MỤC CHUÔNG BÁO KHÍ Y TẾ | |||
| AL | Chuông báo | |||
| 1 | Nút ấn báo gọi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 5 nút |
| 2 | Trung tâm báo gọi bác sỹ, y tá… | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 6 | Phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| AM | Khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm - D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm - D22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm - D35 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm - D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Khẩu ra ô xy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Khẩu ra khí nén | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Khẩu ra hút | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ van phân vùng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Hộp van khu vực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hộp kiểm báo khu vực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ khẩu ra âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| AN | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AO | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 283 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ren | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 309 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Tê D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Tê D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Tê D65, 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Côn thu D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Côn thu D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Côn thu D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Côn thu D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thu D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn thu D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm - D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Van phao điện D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 39 | Van giảm áp D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Rắc co D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Rắc co D80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Rắc co D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Rắc co D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Rắc co D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AP | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - - uPVC D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - uPVC D125 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - uPVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 298 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 281 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 150mm - Y, tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mm - Y, tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - Y, tê D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm - Y, tê D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mm - Côn thu D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - D125 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | cái |
| 27 | Xi phông cho thoát sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | Cái |
| AQ | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chắc rác D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | Cái |
| 6 | Cầu chắc rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| AR | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi lấy nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 10 | Bồn nước kèm vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| AS | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AT | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang địa chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.200 | m |
| 11 | Vật tư phụ (Chia ngả, măng sông, kẹp ống,...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| AU | EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, kèm bộ lưu điện 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, kèm bộ lưu điện 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.700 | m |
| 6 | Vật tư phụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| AV | Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Van cổng DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Van cổng DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Van bi DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van 1 chiều DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc dòng chảy DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu phun sprinkler quay lên 68 độ K=8.0 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106 | Cái |
| 11 | Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ k=5.6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | Cái |
| 12 | Trụ tiếp nước 2 cửa vào DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ chữa cháy 3 cửa vào (01 DN100 + 02 DN65) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x700x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 15 | Cuộn vòi DN65, L=20m, 16Bar | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lăng phun DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 17 | Khớp nối đầu vòi DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van góc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 20 | Cuộn vòi DN50, L=20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | Cái |
| 21 | Lăng phun DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Khớp nối đầu vòi DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 23 | Hộp đựng thiết bị cứu nạn cứu hộ KT 1000x1200x250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | Mặt nạ phòng độc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 25 | Quần áo bảo hộ PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 26 | Búa phá dỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 27 | Kìm cộng lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 28 | Găng tay bảo hộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 29 | Mũ bảo hộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 30 | Ủng bảo hộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bình cầu nổ ABC-6kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 32 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | Cái |
| 33 | Kệ nhựa kê bình chữa cháy xách tay đặt sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,42 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 281 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm - Tê D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu hàn DN125/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu hàn DN100/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Côn thu ren DN50/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - Côn thu ren DN40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Côn thu ren DN32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Côn thu ren DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Kép, măng sông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - Kép, măng sông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Kép, măng sông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Kép, măng sông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm - Bích thép DN125 (kèm đệm cao su) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cặp bích |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m3 |
| 70 | Vật tư phụ (Quang treo, giá đỡ, Nở đạn, ecu bulong, que hàn,…) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| AW | PHÁ DỠ, SAN NỀN | |||
| AX | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7424 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,6046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2773 | 100m3/1km |
| AY | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 1x185mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 707 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | m |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt ống luồn cáp gân xoắn HDPE D190/150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn cáp gân xoắn HDPE D130/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9063 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6303 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| 18 | Gạch báo cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | Viên |
| 19 | Mốc đánh dấu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| AZ | Hố cáp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0037 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1923 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1814 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3779 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| BA | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 2 | Đèn pha chiếu sâu 200W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp nối điện 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| BB | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| BC | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| BD | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,306 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0893 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,736 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,736 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7937 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| BE | Thoát nước mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0396 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6218 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,0433 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,0433 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8211 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6142 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,49 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm - TB 1m 1 cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| BF | Rãnh đi ống khí Y tế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1125 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m2 |
| BG | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,5 | m3 |
| BH | Phá dỡ | |||
| BI | Nhà kho | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,51 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| BJ | Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,1582 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,55 | m3 |
| BK | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,17 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Xúc phế thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6838 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03596790802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071935816E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: + San nền+ Công trình nhà cấp III có kết cấu: Cọc khoan nhồi BTCT300#; đài móng, cột, dầm, sàn, vách BTCT350#; giằng tường, thang bộ và các kết cấu khác BTCT250#; tường nhà xây gạch không nung VXM50#.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.345.169.041 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn | 1 |
| 2 | Búa rung | Búa rung | 1 |
| 3 | Cần cẩu đến 25 tấn | cẩu | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | bơm bê tông | 1 |
| 5 | Máy bơm dung dịch | bơm dung dịch khoan | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 10 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 4 |
| 8 | Máy đào | đào đất đá | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | đầm bê tông | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | đầm bê tông | 5 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | hàn sắt thép | 15 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 4 |
| 15 | Máy lu | đầm đất đá | 1 |
| 16 | Máy mài | mài | 1 |
| 17 | Máy khoan xoay | Máy khoan | 1 |
| 18 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 19 | Máy sàng lọc Bentonit | sàng lọc Bentonit | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 21 | Máy trộn dung dịch khoan | trộn dung dịch khoan | 1 |
| 22 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 23 | Máy vận thăng | vận chuyển lên | 2 |
| 24 | Máy xúc lật | xúc vật liệu | 1 |
| 25 | Ô tô chuyển trộn bê tông | chuyển trộn bê tông | 2 |
| 26 | Ô tô tự đổ | chở vật tư | 5 |
| 27 | Trạm trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi