Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896373-03
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:48:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,064,527,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03596790802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071935816E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: + San nền+ Công trình nhà cấp III có kết cấu: Cọc khoan nhồi BTCT300#; đài móng, cột, dầm, sàn, vách BTCT350#; giằng tường, thang bộ và các kết cấu khác BTCT250#; tường nhà xây gạch không nung VXM50#.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.345.169.041 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Búa rung
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu đến 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm dung dịch
- Đặc điểm thiết bị bơm dung dịch khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 15
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy sàng lọc Bentonit
- Đặc điểm thiết bị sàng lọc Bentonit
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị trộn dung dịch khoan
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
26-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
27-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình
Giai đoạn 2 - Dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên (giai đoạn II)
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; địa chỉ: địa chỉ: Số nhà 48 - tổ 14 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153505018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và ĐTXD số 1 Hà Nội; Địa chỉ: Số 49, ngõ 117, phố Nguyễn Sơn, Phường Gia Thuỵ, Quận Long Biên, Hà Nội; Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; địa chỉ: địa chỉ: Số nhà 48 - tổ 14 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153505018


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; địa chỉ: địa chỉ: Số nhà 48 - tổ 14 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153505018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC ĐẠI TRÀ
B Công tác thi công cọc
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V689,4m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82,8m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V97,55m
4Gia công Ống vách cọc khoan nhồi D1200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2682tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V258m
6Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V983,1654m3
C Công tác đất
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,8317100m3
2Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,8317100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,8317100m3/1km
D Công tác cốt thép
1Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3179tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,5638tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8278tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8278tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1204tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1204tấn
7Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,0463100m
8Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8313100m
9Sản xuất con kê D225mm dày 4cm BT mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.192con
E Công tác bê tông
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V784,1584m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9901100m3
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V137,9088m3
4Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3791100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3791100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3791100m3/1km
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,9592100m3
F PHẦN MÓNG VÀ TẦNG HẦM
G Đài móng , dầm móng, nền tầng hầm cốt - 3,0m
H Công tác đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V50,0887100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,2876100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2702100m3
4Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,2782100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,2782100m3/1km
I Công tác bê tông
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,6271m3
2Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.766,6654m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V370,2225m3
4Bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,928m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,9049m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V362,0906m3
7Bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,4702m3
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,7036100m3
J Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,8269100m2
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,8345100m2
3Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7812100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0328100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3696100m2
K Công tác cốt thép
1Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,5375tấn
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V64,2449tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,1675tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6981tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V79,6684tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5826tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2629tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6139tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1768tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,1805tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng nền sàn tầng hầm, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5075tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,2446tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0496tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5656tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6771tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6771tấn
L Chống thấm tầng hầm.
1Bê tông trộn phụ gia chống thấm (sử dụng Phụ gia SIKA- Plastocrete 0,5 lít cho 100 kg XM)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.609,8863lít
2Màng chống thấm đặt dưới nền sàn tầng hầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.349,48m2
3Chống thấm vách tường tầng hầm và tầng 1 (Hợp chất chống thấm dẻo 2 thành phần xi măng Polymer/Flexible Polyme BestSeal AC 402 (3kg / m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.051,75m2
4Đắp đất sét dày 50cm quanh vách WH-1+2+3+4+5+6 chống thấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V580,08m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.646,8082m2
6Băng chống thấm đàn hồi cao IMAX-WATER STOP cao 24cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V668,9m
7Bản chống thấm rộng 25cm dán khe biến dạng sàn tầng hầm và khe biến dạng vách bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,69m
8Đổ cao su tạo bọt vào khe biến dạng (trên dưới có dây thừng tẩm nhựa đường) dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,594m2
M Vách tầng hầm thi công liền cột khung
1Bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V185,3025m3
2Bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V147,2553m3
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4441tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,1411tấn
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6127tấn
6Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,139100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9435100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5716100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2075m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,2878m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,101tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,713tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0943tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4991tấn
15Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3755100m3
N Thi công sảnh - đường dốc sảnh chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2833100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2735100m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2833100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2833100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7949m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,916m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0505m3
8Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,4738m3
9Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,5995m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,253100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0224100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1664tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2363tấn
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,871tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,338tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8926tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1343tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5146tấn
O BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC THẢI
P Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9774100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1821100m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7771100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7771100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,36m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9459m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6216m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3081100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1578100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43cấu kiện
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5216tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0517tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4782tấn
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2612tấn
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,7189m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V91,56m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V131,94m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V131,94m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V131,94m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,9743m2
Q Bể thu nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3262100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0998100m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2164100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,697m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,893m3
7Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9353m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7994m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0252100m2
10Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6305100m2
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0933100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3584tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4788tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m2
R PHẦN THÂN NHÀ
S Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200,4329m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,3447tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,8571tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V206,7364m3
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7466tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,1186tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,2033100m2
T Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V528,7055m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,0551100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,3162tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,2147tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8354tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,7249tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,9843tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2399tấn
U Sàn mái
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V897,6989m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,7912100m2
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V114,1808tấn
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,1963tấn
V Vách thang máy
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông trượt lồng thang máy, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V336,381m3
2Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,3664100m2
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9798tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,9572tấn
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,9421tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9798tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,9572tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,9421tấn
W Mái sảnh
1Sản xuất thép mái sảnh, mái che dốc tầng hầm, mái lấy sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0047tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh, mái lấy sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0047tấn
X Giằng đứng, giằng ngang tường
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,6299m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V89,2847m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,8865100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4766tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,982tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6201tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0563tấn
Y Thang bộ
1Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,1215m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,9462m3
3Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8754100m2
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5649100m2
5Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,245tấn
6Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1032tấn
7Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0588tấn
8Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7845tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1538tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3329tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5318tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2843tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3102tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0868tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6tấn
16Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,025100m3
Z PHẦN KIẾN TRÚC
AA Xây, trát
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V204,9394m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,7384m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.259,2378m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V173,1781m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,7248m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6808m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.784,5887m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10.759,6326m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.199,597m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.703,78m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.283,9291m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 - Tầng máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.628m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.784,58m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19.574,9387m2
15Ốp chì tấm dày 1mm tường , sàn , trần phòng XQuang, CT tầng hầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V148,4612m2
16Trát vữa Ba rít tường, trần, láng nền phòng XquangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V197,71m2
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.426,746m2
AB Công tác ốp lát
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 - Lăn nhám hoa dâuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.137,4026m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85,207m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.878,4562m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V268,4576m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,34m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5.042,455m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V337,087m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V398,014m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - Đá granit nhân tạoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300,8956m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.051,08m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.051,08m2
AC Hoàn thiện khác
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.414m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Chịu nước khu vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V336,68m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.750,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.750,68m2
5Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3219100m2
6Gia công lan can - Inox cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8979tấn
7Lắp dựng lan can sắt - Inox cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V270,386m2
8Ốp INOX cửa thang máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V99,2m2
9Cửa đi liền vách, kính cường lực dày 12mm, mở tự động hoàn chỉnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,688m2
10Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1.4mm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V602,15m2
11Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,74m2
12Cửa sắt bọc chì, mở trượtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,18m2
13Cửa tôn, khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,76m2
14Cửa chống cháy 60 phútTheo mô tả kỹ thuật tại chương V146,08m2
15Gia công cửa song sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,91m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V194,93m2
17Hệ nhôm mặt dựng tường kính FRAVI CWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V815,0302m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1386tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V138,66m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,8704m2
21Quầy giao dịch phòng phát sốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,51md
22Tấm Compact 20mm vách ngăn WCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V234,87m2
23Bán đá 3 chạu rửa phòng vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,6938100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,303100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,303100m2
AD CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
AE Cấp điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-630A-65KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-250A-36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V87cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Led 220V/2x30W-1,2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V167bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Led 220V/1x30W-1,2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V157bộ
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnLed panel 600x600-48WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V186bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí 18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V190bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Led Downlight âm trần 12W; D140/120mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn Led Downlight âm trần 7W; D115/90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V123bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường - Âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V92cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m 220V/80WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V112cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 0,8m 220V/80WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V400cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
27Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - Đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn ngủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
32Bộ chuyển đổi nguồn tự động 3P-450ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Bộ chuyển đổi nguồn tự động 3P-63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200hộp
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86hộp
36Tủ điện tổng (1800x800x650)mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
37Tủ điện tầng + thang máy (800x600x250)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25Tủ
38Cầu chì 220V-5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V75Cái
39Đèn chỉ thị báo pha 220V-5WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75Cái
40VOL kế 0-500VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25Cái
41AMPE kế 0-700ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V25Cái
42Chuyển mạch 7 vị trí đo điện ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25Cái
43Máy biến dòng 0-700ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
44Máy biến dòng 0-200ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V25Cái
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V530m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V460m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V515m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
54Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13.510m
55Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
56Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
57Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
58Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
59Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
60Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V130m
61Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V515m
62Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V580m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V750m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.806m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4.411m
70Máng cáp thép treo trần KT: 400x100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
71Máng cáp thép treo trần KT: 300x100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V306m
72Thang cáp thép trục KT: 600x100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
AF Cấp điện điều hoà
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt aptomat 3P-250A-36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V89cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V280m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
12Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
13Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
14Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2100m
15Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V280m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V850m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110hộp
AG Nối đất
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm - Thép dẹt tiếp địa 25x3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
3Bộ kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
5Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45m
6Gen hóa chấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50Kg
AH Điện nhẹ
1ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
2Cáp mạng máy tính STP CAT6/4 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
3Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/4 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4.000m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4.000m
AI Chống sét
1Bu lông, e cu INOX D8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
2Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
3Bộ ghép nối INOX 3MxD42X3MTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
4Hệ thống trụ đỡ, bộ day neo chằng , tăng đơ theo thiết kế cao 5 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Phụ kiện định vị cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V150Cái
6Đai cố định cáp vào PulsarTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
7Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hộp tiếp đấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
8Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
10Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10kg
11Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
12Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
13Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m3
AJ Hút khói, cấp gió
1Quạt hướng trục hút gió loại đặt sàn 15.000m3/h-350PA- loại chịu nhiệt 120 phút - 2.2KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Quạt hướng trục hút gió loại treo trần 15.000m3/h-350PA- loại chịu nhiệt 120 phút - 2.2KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
3Quạt cấp gió tươi gắn tường 4.500m3/h-250PA loại gắn tường 500x500 - loại chịu nhiệt 120 phút - 0.55KW (kèm tiêu âm có bọc chống cháy)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
4Quạt cấp gió tươi âm trần 920m3/h-250PA loại chịu nhiệt 120 phút - 0.55KW (có bọc chống cháy)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
5Khởi động mềm cho động cơ 3 pha 0.55KWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
6Biến tần cho động cơ 3 pha loại 2.2KWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
7Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56m
8Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
9Cửa gió loại khe 400x400 kèm OBDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10Bộ
10Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
11Phụ kiện lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
AK HẠNG MỤC CHUÔNG BÁO KHÍ Y TẾ
AL Chuông báo
1Nút ấn báo gọiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,85 nút
2Trung tâm báo gọi bác sỹ, y tá…Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21 trung tâm
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V700m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
6Phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1
AM Khí y tế
1Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm - D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
2Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm - D22Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
3Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm - D35Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
4Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm - D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
5Khẩu ra ô xyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
6Khẩu ra khí nénTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
7Khẩu ra hútTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
8Bộ van phân vùngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
9Hộp van khu vựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
10Hộp kiểm báo khu vựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
11Bộ khẩu ra âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
AN CẤP THOÁT NƯỚC
AO Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V283cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - RenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V309cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Tê D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Tê D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Tê D65, 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V136cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Côn thu D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Côn thu D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Côn thu D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Côn thu D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thu D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn thu D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm - D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
38Van phao điện D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
39Van giảm áp D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Rắc co D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm - Rắc co D80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Rắc co D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Rắc co D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Rắc co D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
AP Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - - uPVC D150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - uPVC D125Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5100m
4Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,15100m
5Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,96100m
6Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - uPVC D48Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V298cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V281cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V140cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V222cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 150mm - Y, têTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mm - Y, têTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - Y, tê D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V137cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm - Y, tê D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V205cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 125mm - Côn thuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 100mm - Côn thuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mm - Côn thu D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V222cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - D125Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V109cái
27Xi phông cho thoát sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V109Cái
AQ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,06100m
2Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - uPVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa,, đường kính côn, cút 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
5Cầu chắc rác D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23Cái
6Cầu chắc rác D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
AR Nhà vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75bộ
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi lấy nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bể
10Bồn nước kèm vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
AS PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AT Báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang địa chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói quang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2510 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,210 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo nhiệt gia tăng thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,410 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,85 chuông
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4.250m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4.200m
11Vật tư phụ (Chia ngả, măng sông, kẹp ống,...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1
AU EXIT
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, kèm bộ lưu điện 2hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V285 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, kèm bộ lưu điện 2hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,85 đèn
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.800m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.700m
6Vật tư phụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1
AV Chữa cháy
1Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
2Van cổng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Van cổng DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Van bi DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van 1 chiều DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Van bướm kèm công tắc giám sát DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Van bướm kèm công tắc giám sát DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Công tắc dòng chảy DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Đầu phun sprinkler quay lên 68 độ K=8.0Theo mô tả kỹ thuật tại chương V106Cái
11Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ k=5.6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70Cái
12Trụ tiếp nước 2 cửa vào DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Trụ chữa cháy 3 cửa vào (01 DN100 + 02 DN65)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x700x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
15Cuộn vòi DN65, L=20m, 16BarTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
16Lăng phun DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
17Khớp nối đầu vòi DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
18Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van gócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
20Cuộn vòi DN50, L=20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33Cái
21Lăng phun DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33Cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Khớp nối đầu vòi DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66cái
23Hộp đựng thiết bị cứu nạn cứu hộ KT 1000x1200x250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
24Mặt nạ phòng độcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
25Quần áo bảo hộ PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
26Búa phá dỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
27Kìm cộng lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
28Găng tay bảo hộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
29Mũ bảo hộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
30Ủng bảo hộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
31Bình cầu nổ ABC-6kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22Cái
32Bình chữa cháy xách tay ABC-8kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V172Cái
33Kệ nhựa kê bình chữa cháy xách tay đặt sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73Cái
34Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,42100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,82100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,84100m
40Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V119cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V281cái
46Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
48Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm - Tê D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
49Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V71cái
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - TêTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
53Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu hàn DN125/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu hàn DN100/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Côn thu ren DN50/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - Côn thu ren DN40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Côn thu ren DN32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Côn thu ren DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V176cái
59Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Kép, măng sôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83cái
60Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm - Kép, măng sôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
61Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Kép, măng sôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
62Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Kép, măng sôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
63Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm - Rắc coTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
64Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mm - Rắc coTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
65Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm - Rắc coTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
66Lắp bích thép, đường kính ống 100mm - Bích thép DN125 (kèm đệm cao su)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cặp bích
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m3
70Vật tư phụ (Quang treo, giá đỡ, Nở đạn, ecu bulong, que hàn,…)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1
AW PHÁ DỠ, SAN NỀN
AX San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,7424100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,6046100m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2773100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,2773100m3/1km
AY Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt dây CXV/DSTA 1x185mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V707m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,02100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83m
4Đầu cốt M240Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26Cái
5Đầu cốt M120Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
6Đầu cốt M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
7Đầu cốt M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,610 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
11Lắp đặt ống luồn cáp gân xoắn HDPE D190/150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,35100m
12Lắp đặt ống luồn cáp gân xoắn HDPE D130/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,02100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,83100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9063100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6303100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,276100m3
17Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48m2
18Gạch báo cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V800Viên
19Mốc đánh dấu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
AZ Hố cáp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0037m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1923m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4156m3
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0439100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1814m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3779m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0193100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,039tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
BA Cấp điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V136m
2Đèn pha chiếu sâu 200WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Hộp nối điện 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
BB Cấp thoát nước tổng thể
BC Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432100m3
BD Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1015100m3
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,306m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0893m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,736m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,736m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0984100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7937m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,512m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0384100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cấu kiện
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,046tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,587100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3347100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9100m
BE Thoát nước mặt bằng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,785100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,306100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,0396m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,3m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6218m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V132,0433m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V132,0433m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8211m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3772100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V262cấu kiện
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6142tấn
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,49m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm - TB 1m 1 cáiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
BF Rãnh đi ống khí Y tế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,75m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25cấu kiện
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1125tấn
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,5m2
BG Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,525100m3
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V157,5m3
BH Phá dỡ
BI Nhà kho
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V75,82m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,51m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74,7m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45m2
BJ Nhà vệ sinh chung
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,792m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,1582m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,55m3
BK Bể xử lý nước thải
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V106,38m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V264,17m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Xúc phế thảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6838100m3
4Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6838100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6838100m3/1km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03596790802E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.071935816E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có các hạng mục chính như gói thầu đang xét: + San nền+ Công trình nhà cấp III có kết cấu: Cọc khoan nhồi BTCT300#; đài móng, cột, dầm, sàn, vách BTCT350#; giằng tường, thang bộ và các kết cấu khác BTCT250#; tường nhà xây gạch không nung VXM50#.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.345.169.041 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn1
2 Búa rung Búa rung1
3 Cần cẩu đến 25 tấn cẩu2
4 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
5 Máy bơm dung dịch bơm dung dịch khoan1
6 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá10
7 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép4
8 Máy đào đào đất đá2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) đầm bê tông5
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn) đầm bê tông5
11 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt1
13 Máy hàn xoay chiều hàn sắt thép15
14 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông4
15 Máy lu đầm đất đá1
16 Máy mài mài1
17 Máy khoan xoay Máy khoan1
18 Máy nén khí nén khí1
19 Máy sàng lọc Bentonit sàng lọc Bentonit1
20 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
21 Máy trộn dung dịch khoan trộn dung dịch khoan1
22 Máy trộn vữa trộn vữa2
23 Máy vận thăng vận chuyển lên2
24 Máy xúc lật xúc vật liệu1
25 Ô tô chuyển trộn bê tông chuyển trộn bê tông2
26 Ô tô tự đổ chở vật tư5
27 Trạm trộn bê tông trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->