Gói thầu: Gói thầu số 12: Thiết bị lý hóa sinh và thiết bị dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thiết bị lý hóa sinh và thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 21:54:00 đến ngày 2022-09-09 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,400,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.012.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế/ Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thiết bị lý hóa sinh và thiết bị dạy học Trường THCS Phước Tân 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, model, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và mới 100%; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catalogue kỹ thuật của hàng hóa (nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Cam kết cung cấp bản sao y giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản sao y giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với hồ sơ bản sao của các giấy tờ này khi có yêu cầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Tầng 2, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281, 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281, 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều) | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình trụ, hình nón, hình cầu) | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 10 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 10 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Quả địa cầu hành chính | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Quả địa cầu tự nhiên | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | La bàn | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Biến áp nguồn | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kính lúp | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng thép | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quả kim loại | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nối | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây điện trở | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giá quang học | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy phát âm tần | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cổng quang | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thu nhận số liệu | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cảm biến điện thế | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cảm biến dòng điện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ lực kế | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cốc đốt | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ thanh nam châm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Biến trở con chạy | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ampe kế một chiều | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vôn kế một chiều | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vôn kế một chiều | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nguồn sáng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bút thử điện thông mạch | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nhiệt kế (lỏng) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thấu kính hội tụ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thấu kính phân kì | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giá để ống nghiệm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đèn cồn | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lưới thép tản nhiệt | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Găng tay cao su | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Áo chòang | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kính bảo hộ | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình chia độ | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 100 ml | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chậu thủy tinh | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống nghiệm | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống đong hình trụ 100 ml | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bình tam giác 250ml | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình tam giác 100ml | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bát sứ | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thìa xúc hóa chất | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đũa thủy tinh | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cân điện tử | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy lọc | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nhiệt kế y tế | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bột lưu huỳnh (S) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | iodine (I2) | 5 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 50 | Ml | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đồng phoi bào (Cu) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bột sắt | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đinh sắt (Fe) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Zn (viên) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sodium (Na) | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cuper (II) oxide (CuO) | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đá vôi cục | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 10 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sodium hydroxide (NaOH) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Copper sulfate (CuSO4) | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 0,5 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dung dich ammonia (NH3) đặc | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 10 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Barichloride (BaCl2) rắn | 10 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sodium chloride (NaCl) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Silve nitrate (AgNO3) | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nến (Parafin) rắn | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Giấy phenolphthalein | 2 | Hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dung dịch phenolphthalein | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Nước oxi già y tế (3%) | 0,2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cồn đốt | 2 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nước cất | 1 | Lít | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Al (Bột) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kali permanganat (KMnO4) | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Kali chlorrat (KClO3) | 50 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Calcium oxide (CaO) | 100 | Gam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 8 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thiết bị đo tốc độ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 2 | Kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bulon M8 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dụng cụ đo huyết áp | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Dụng cụ đo thân nhiệt | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Dụng cụ thực hành kính lúp | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ vật liệu cơ khí | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ vật liệu điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bộ dụng cụ điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Găng tay bảo hộ lao động | 40 | Cặp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Kính bảo hộ | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Hộp mẫu các loại vải | 4 | Hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bếp điện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bóng đèn các loại | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Quạt điện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Khối hình học cơ bản. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Mẫu vật liệu cơ khí. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ dụng cụ giâm cành | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thùng nhựa đựng nước | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Dụng cụ thực hành cơ khí | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Công tơ điện 1 pha | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển. | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ thiết bị may | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Thước dây | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Thước cây | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ bếp đun | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ nồi, chảo | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ dao, thớt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Kìm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ khuôn làm hoa vải | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ kẽm làm hoa | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ bình cắm hoa | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Kéo | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Còi | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Thước dây | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Cờ lệnh thể thao | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Biển lật số | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Nấm thể thao | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Dây nhảy tập thể | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bóng nhồi | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Dây kéo co | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Xà đơn | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Xà kép | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Quả bóng | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Lưới chắn bóng | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bàn đạp xuất phát | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Dây đích | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Ván dậm nhảy | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Dụng cụ xới cát | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bàn trang san cát | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Cột nhảy cao | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Xà nhảy cao | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Đệm nhảy cao | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Quả bóng đá | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Cầu môn | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Quả bóng chuyền da | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cột và lưới | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Quả cầu lông | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Vợt | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Quả cầu đá | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Gậy | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Dây kéo co | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bàn cờ, quân cờ | 10 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bàn và quân cờ treo tường | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Trống nhỏ | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Song loan | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Thanh phách | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Triangle | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tambourine | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bells Instrument | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Maracas | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Woodblock | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Kèn phím | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Recorder | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Xylophone | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Ukulele | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Đèn chiếu sáng | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bục, bệ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Tủ/giá | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Mẫu vẽ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bảng vẽ | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bút lông | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Bâng pha màu | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Ống rửa bút | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Lô đồ họa (tranh in) | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Màu Goát (Gouache colour) | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Đất nặn | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bộ lều trại | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Gắn tranh, ảnh lên bảng | 500 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Nẹp tranh, bản đồ, lược đồ | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bảo quản tranh | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Dùng chung cho toàn trường, các môn học và hoạt động giáo dục | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Trình chiếu | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục. | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Vật tư thi công, lắp đặt | 1 | Ht | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ biến thế nguồn (Phòng Thí nghiệm) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bảng phấn trượt từ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bàn thí nghiệm Công nghệ Giáo Viên | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bàn thí nghiệm Công nghệ Học sinh | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm chân sắt | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Xe đẩy thí nghiệm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tủ Phòng Bộ Môn Công nghệ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Kệ để thiết bị | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Vật tư thi công, lắp đặt | 1 | Ht | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Bộ biến thế nguồn (Phòng Thí nghiệm) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bảng phấn trượt từ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa Sinh 2 chỗ (Học sinh) | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa Sinh Giáo Viên | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm chân sắt | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Xe đẩy thí nghiệm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Tủ Dụng cụ phòng Hoá | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Tủ Phòng Bộ Môn Hóa | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Tủ để hóa chất | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Kệ để thiết bị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Vật tư thi công, lắp đặt | 1 | Ht | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ biến thế nguồn (Phòng Thí nghiệm) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bảng phấn trượt từ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa Sinh 2 chỗ (Học sinh) | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa Sinh Giáo Viên | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm chân sắt | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Xe đẩy thí nghiệm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Tủ Dụng cụ phòng Sinh | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Tủ kính hiển vi + đèn | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Tủ Phòng Bộ Môn Sinh | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Kệ để thiết bị | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Vật tư thi công, lắp đặt | 1 | Ht | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bộ biến thế nguồn (Phòng Thí nghiệm) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bảng phấn trượt từ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Bàn thí nghiệm Lý Giáo Viên | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bàn thí nghiệm Lý Học sinh | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Xe đẩy thí nghiệm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Tủ Phòng Bộ Môn Lý | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Kệ để thiết bị | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Đĩa hình GDQPAN Lớp 6 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Đĩa hình GDQPAN Lớp 7 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Đĩa hình GDQPAN Lớp 8 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Đĩa hình GDQPAN Lớp 9 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Bộ tranh GDQPAN lớp 6 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ tranh GDQPAN lớp 7 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ tranh GDQPAN lớp 8 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ tranh GDQPAN lớp 9 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.012.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế/ Toán học/ Vật lý/ Hóa học/ Sinh học;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 1.006.000.000 đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi