Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0190025E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.038005E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.534.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường tiểu học Tĩnh Hải, phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tĩnh Hải, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tĩnh Hải, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 108,9694 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2053 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,3888 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền đến cos sân bằng máy xúc gầu1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4108 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,41 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,33 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9323 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6265 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền đến cos sân bằng máy xúc gầu1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2471 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,4013 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0669 | m3 |
| 16 | Đào xúc triệt ha lên xe vận chuyển ra bãi thải | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4055 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2329 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,9599 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,6663 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0532 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6578 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7767 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,212 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53,6383 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9241 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2461 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,709 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3719 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7315 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,8985 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,372 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,372 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,69 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,302 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0751 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7208 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2381 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 66,1232 | m2 |
| 26 | Sơn cột nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 66,1232 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,6551 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3696 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2697 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6903 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0854 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2636 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8423 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 196,1456 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 196,1456 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,8905 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2084 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9927 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 499,27 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 499,27 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1426 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3531 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3354 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,145 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9146 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,223 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,52 | m |
| 48 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,42 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,31 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,31 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5345 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0868 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1459 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3465 | 100m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,024 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,024 | m2 |
| 57 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5004 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2036 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2864 | 100m2 |
| 60 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,64 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,64 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,0353 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,7593 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6544 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6544 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,858 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 808,046 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,858 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 808,046 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2297 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,044 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6369 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 386,834 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6252 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 158,88 | m2 |
| 77 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,04 | m2 |
| 78 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,144 | m2 |
| 79 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 80 | Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1844 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách compact nhà vệ sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 85 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 86 | Lan can bằng thép hộp 20x40x1,5, tay vịn D76x1,5 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,046 | m2 |
| 87 | Đắp chữ "Nhà hiệu bộ " | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3933 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,15 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160,04 | m |
| 91 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,15 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95,136 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95,136 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2384 | m3 |
| 96 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,632 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7253 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,54 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0909 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,726 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,726 | tấn |
| 103 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0674 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,72 | m |
| 105 | Ke chống bão (04 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.224 | cái |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9673 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1152 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,6209 | m2 |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 124 | Máy bơm công suất 1,5hp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 125 | Phao điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90x60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 139 | Đai kẽm cố định ống + phụ kiện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp điện KT250x200mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 151 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 425 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,185 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,185 | m3 |
| 164 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 165 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 166 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 167 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Đào móng bể bằng TC, đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8752 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0074 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0165 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1774 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0081 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5707 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1654 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6687 | m2 |
| 179 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4514 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,84 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,778 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,8 | m2 |
| 183 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5 | m2 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,033 | m3 |
| 185 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3069 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,231 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0190025E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.038005E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.534.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi