Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903605-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20228000704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0190025E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.038005E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.534.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Tĩnh Hải, phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải , địa chỉ: phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trần Đức Nghi Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải , địa chỉ: phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: UBND phường Tĩnh Hải, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tĩnh Hải, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tĩnh Hải, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu108,9694m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,2053m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,3888m3
5Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu22,5m2
6Phá dỡ nền đến cos sân bằng máy xúc gầu1,25m3 - Cấp đất IVMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4108100m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,41m2
8Tháo dỡ xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
9Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,33m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9323m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,6265m3
12Phá dỡ nền đến cos sân bằng máy xúc gầu1,25m3 - Cấp đất IVMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2471100m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63,4013m2
14Tháo dỡ xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,0669m3
16Đào xúc triệt ha lên xe vận chuyển ra bãi thảiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4055100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng đất C3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2329100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,9599m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu22,6663m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0532tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6578tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7767100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu37,212m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu53,6383m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,9241m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2461tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,709tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,3719m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7315100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,8985m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,372m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,372m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,69m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1184tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,302tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1187tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1184tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0751tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7208100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2381m3
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu66,1232m2
26Sơn cột nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu66,1232m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,6551m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3696100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2697tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6903tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0854tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2636tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8423tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu196,1456m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu196,1456m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu49,8905m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2084tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,9927100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu499,27m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu499,27m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1426m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3531100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3354tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,145tấn
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9146m3
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,223m2
47Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,52m
48Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,42m
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35,31m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35,31m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5345m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0868tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1459tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3465100m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,024m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,024m2
57Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5004m3
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2036tấn
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2864100m2
60Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,64m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,64m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu201 cấu kiện
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu51,0353m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu49,7593m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6544m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6544m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu146,858m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu808,046m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu146,858m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu808,046m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2297m3
72Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,044m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6369m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu386,834m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35,6252m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu158,88m2
77Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,04m2
78Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,144m2
79Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,4m2
80Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày5mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
81Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,4m2
82Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,8m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,1844m2
84Sản xuất lắp dựng vách compact nhà vệ sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
85Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
86Lan can bằng thép hộp 20x40x1,5, tay vịn D76x1,5Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,046m2
87Đắp chữ "Nhà hiệu bộ "Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
88Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3933m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,15m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160,04m
91Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,8m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,15m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu95,136m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu95,136m2
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,2384m3
96Trát tường dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu45,632m2
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,7253m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,54m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0909tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m2
101Sản xuất xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,726tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,726tấn
103Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,0674100m2
104Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu45,72m
105Ke chống bão (04 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.224cái
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9673m3
107Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,1152m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu43,6209m2
109Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu56cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
123Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
124Máy bơm công suất 1,5hpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
125Phao điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
126Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
127Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3100m
129Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36cái
132Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90x60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu64cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
136Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36cái
138Cầu chắn rác D125Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
139Đai kẽm cố định ống + phụ kiệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30cái
140Lắp đặt hộp điện KT250x200mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
141Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
145Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu200m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu300m
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
151Đèn sát trần có chụpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14bộ
152Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
156Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu425m
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
159Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cọc
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32m
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,1851m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,185m3
164Hộp đựng bình cứu hoảMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
165Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bình
166Bình bọt chữa cháy CO2MT3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bình
167Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
168Đào móng bể bằng TC, đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,87521m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,408m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0074100m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0165tấn
173Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1774m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0081100m2
175Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,013tấn
176Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5707m3
177Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,1654m2
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6687m2
179Đào rãnh bằng máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4514100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,84m3
181Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,778m3
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,8m2
183Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,5m2
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,033m3
185Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,8m3
186Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3069tấn
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,231100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0190025E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.038005E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.534.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->