Gói thầu: Gói 6: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH LẠCH TRAY |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:50:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,362,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao hợp đồng đã thực hiện cung cấp máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay kèm theo các chứng từ liên quan gồm: - Biên bản bàn giao hàng hóa - Biên biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Biên bản thanh lý hợp đồng - Hóa đơn GTGT. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung các chứng từ liên quan để đối chiếu, xác thực tính chính xác của hồ sơSố lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng đã thực hiện cung cấp thiết bị nội thất, điện nhẹ, cửa kho tiền: có giá trị tối thiểu ≥ 2.800.000.000 VNĐHoặc các hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị: Thiết bị nội thất, thiết bị điện nhẹ, cửa kho tiền, tổng các giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Cam kết có Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt trong thời gian tối đa 12 giờ để kiểm tra, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía BIDV. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, kèm theo chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - Chi nhánh Lạch Tray |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc chi nhánh Lạch Tray 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu có cam kết Thiết bị phải đảm bảo có thời gian sản xuất không được xa hơn năm liền kề trước, tính từ thời điểm nộp Hồ sơ dự thầu, đối với thiết bị sản xuất trong nước phải có chứng nhận xuất xưởng của đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 01 hợp đồng tương tự gồm: Thiết bị nội thất, thiết bị điện nhẹ, cửa kho tiền mà nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm gần đây từ 2019 - 2022, Tổng giá trị hợp đồng: >= 2.800.000.000 đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạch Tray
Địa chỉ: Số 126 Lạch Tray, P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam, Tháp BIDV – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Do đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch & Đầu tư thành phố Hải Phòng thành lập. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLTSNN – Tầng 16 – Tháp BIDV – 194 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy giao dịch KT 1300x900x750 | BQ1, BQ2 | 11,13 | m | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Bàn kiểm soát trưởng phòng KT1400x700x750 | BQ3 | 2 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Bàn kiểm soát nhân viên KT: 1600x800x750 | BQ2 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên KT: 1400x700x750 | B1 | 17 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên KT: 1600x800x750 | B2 | 4 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Hộc di động | . | 21 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Vách ngăn bàn nhân viên KT 2000*1025 | V1 | 2 | md | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Vách ngăn bàn nhân viên KT 1400*1025 | V1 | 1,4 | md | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x850 mm | TT1 | 18 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Tủ tài liệu thấp KT2000x350x1000mm | TT2 | 2 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Tủ tài liệu thấp KT3065x350x1000mm | TT3 | 2 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Tủ tài liệu thấp KT1125x350x1000mm | TT4 | 4 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Tủ tài liệu thấp KT1000x300x1000mm | TT5 | 2 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Tủ tài liệu cao KT6228x368x3100mm | TC1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm | TC2 | 4 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Bàn tròn D700x700 | (BT1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Tủ quầy ezon KT640x536x1200mm | M1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Bàn nước sofa KT1000x600x450mm | BSF1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Sofa khách KT2000x700x670 | SF1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Ghế sofa khách | GC | 3 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Ghế nhân viên | G1 | 27 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Ghế trưởng phòng | G2 | 4 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Ghế khách | G6 | 20 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Ghế khách chờ | GK | 8 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Poster quảng cáo kích thước 2340x1220 | PTS | 2 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Vách gỗ hoàn thiện 2 mặt | CQ | 0,9832 | m2 | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Trụ gỗ | CQ | 2 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Phụ kiện chốt inox | CQ | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Phụ kiện bản lề bật | CQ | 2 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Tủ phụ bàn quầy KT850x400x750 | . | 8 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Tủ phụ bàn kiểm soát trưởng phòng | . | 3 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Bộ chữ BIDV lớn | . | 4 | chữ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Bộ chữ "Since 1957" lớn | . | 9 | chữ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Vách backdrop | . | 4,4402 | m2 | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Bàn làm việc nhân viên KT: 1400x700x750 | B1 | 11 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 37 | Bàn kiểm soát nhân viên KT: 1600x800x750 | BQ2 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Hộc bàn di động | . | 11 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Vách ngăn bàn nhân viên | . | 13,3 | md | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 40 | Bàn làm việc phó giám đốc | B3 | 3 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 41 | Bàn làm việc Giám đốc | B4 | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 42 | Bàn họp lớn KT5800x1600x750mm | BH1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 43 | Bàn nước phòng giám đốc/ Phó giám đốc | BSF2 | 4 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 44 | Bộ sofa phòng Giám đốc | SF3.1, SF3.3 | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 45 | Bộ sofa góc phòng phó giám đốc | SF2 | 3 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Ghế nhân viên | G1 | 11 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Ghế trưởng phòng | G2 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 48 | Ghế Phó giám đốc | G3 | 3 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Ghế giám đốc/Ghế chủ tọa | G4 | 2 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Ghế chân quỳ | G5 | 32 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x850 mm | TT1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Tủ tài liệu thấp KT5070x520x850mm | TT6 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 53 | Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm | TC2 | 11 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Tủ tài liệu phó giám đốc KT3000x400x2700mm | T-PGD | 3 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Giường ngủ giám đốc KT2100x1260x250mm | GN1 | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Tủ quần áo giám đốc KT1200x600x2700mm | TQA | 1 | cái | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Hệ tủ tài liệu trang trí phòng giám đốc KT 4970x350x2700mm | TGD1 | 13,419 | m2 | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Bộ chữ BIDV lớn | . | 4 | chữ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 59 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 60 | Bộ chữ "Since 1957" lớn | . | 9 | chữ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 61 | Biển hộp quảng cáo (khung xương thép, alumium ngoài trời, đèn Led hắt sáng) | . | 31,401 | m2 | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 62 | Bộ chữ BIDV + logo ngoài nhà | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 63 | Dàn nóng điều hòa Multi cống suất lạnh 12.5kW | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Dàn nóng điều hòa Multi cống suất lạnh 10.4 Kw | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 65 | Dàn nóng điều hòa Multi cống suất lạnh 7 kW | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 66 | Dàn nóng điều hòa Multi cống suất lạnh 5.2 kW | . | 9 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 67 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 6kW | . | 7 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 5.2kW | . | 15 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 3.5kW | . | 4 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Dàn lạnh điều hòa kiểu catsette công suất lạnh 2.5kW | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 71 | Tủ chứa máy chủ dòng V, 42U | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Patch Panel 24 Port Cat6 | . | 5 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 73 | Patch Panel 24 Port Cat5e | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Thiết bị chuyển mạch Access Switch_LAN | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Access Point Ubiquiti UniFi | . | 8 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 76 | Thiết bị quản lí tập trung bộ phát wifi | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Bộ lưu điện | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Thiết bị cắt lọc sét 24 cổng | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Thiết bị chống sét module LAN | . | 64 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha: dòng tải 32 A, dòng cắt sét tổng 150 Ka | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Thiết bị cảm biến hồng ngoại gắn trần | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Thiết bị cảm biến chấn động | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Thiết bị cảm biến từ không dây | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 84 | Thiết bị đầu thu phát tín hiệu không dây | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ, loại báo động trung tâm 8 vùng | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Bàn phím điều khiển | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 87 | Bộ nhắn tin và ghi âm thông báo | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 88 | Camera khu vực sảnh giao dịch | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Camera quan sát ngoài nhà | . | 4 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Camera khu vực quầy giao dịch | . | 13 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Camera khu vực hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác | . | 5 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Thiết bị lưu trữ NAS + Railkit | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình quan sát 60" LED Full HD + giá treo | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Ổ cứng lưu trữ 10TB | . | 12 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | XProtect Professional+ Base License Camera | . | 1 | Bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | XProtect Professional+ Device License Camera | . | 24 | Bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Máy tính cài đặt phần mềm | . | 1 | Bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | . | 2 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 99 | Bộ chuyển đổi LAN to HDMI | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 100 | Patch Panel 24 Port Cat5e | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 101 | Lắp đặt tủ Rack 42U | . | 1 | tủ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6e | . | 5 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5e | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | . | 3 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Lắp đặt Access Point Ubiquiti UniFi UAP AC PRO | . | 8 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Cài đặt Access Point Ubiquiti UniFi UAP AC PRO | . | 8 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Lắp đặt thiết bị thu phát, quản lý tập trung bộ phát wifi | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Lắp đặt thiết bị lưu điện online 3KVA | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Lắp đặt thiết bị giá đỡ chống sét 24 cổng | . | 3 | 1 bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 110 | Lắp đặt thiết bị chống sét modul mạng | . | 64 | 1 thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 111 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 32A, dòng cắt sét tổng 150kA, mắc nối tiếp, dùng mạch lọc LC | . | 1 | 1 thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 112 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | . | 24 | 1 thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 113 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 10TB | . | 8 | 1 thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 114 | Cài đặt ổ cứng lưu trữ 10TB | . | 8 | 1 thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 115 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Ghi hình/lưu trữ | . | 1 | 1 bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 116 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch 24 cổng PoE | . | 2 | 1 bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 117 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ, loại báo động trung tâm 8 vùng | . | 1 | 1 tủ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 118 | Lắp đặt Cảm biến hồng ngoại gắn trần | . | 2 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Lắp đặt Cảm biến từ không dây | . | 3 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát tín hiệu không dây | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 121 | Lắp đặt Cảm biến chấn động | . | 2 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 122 | Lắp đặt bộ nhắn tin và ghi âm thông báo | . | 1 | bộ | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 123 | Cửa kho tiền | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Cửa chống cháy gian đệm | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 125 | Bộ trung tâm báo động | . | 1 | thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao hợp đồng đã thực hiện cung cấp máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay kèm theo các chứng từ liên quan gồm: - Biên bản bàn giao hàng hóa - Biên biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Biên bản thanh lý hợp đồng - Hóa đơn GTGT. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung các chứng từ liên quan để đối chiếu, xác thực tính chính xác của hồ sơSố lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng đã thực hiện cung cấp thiết bị nội thất, điện nhẹ, cửa kho tiền: có giá trị tối thiểu ≥ 2.800.000.000 VNĐHoặc các hợp đồng cung cấp lắp đặt các thiết bị: Thiết bị nội thất, thiết bị điện nhẹ, cửa kho tiền, tổng các giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, Cam kết có Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt trong thời gian tối đa 12 giờ để kiểm tra, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía BIDV. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học, kèm theo chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi