Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 22:27:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,382,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.720073276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144014655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Không xét các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng IV; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 30/09/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 30/09/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 30/09/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh xá Lữ đoàn 206/Quân khu 4 (công trình cấp bách) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng IV đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng (trong vòng 06 tháng kể từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu), chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. Thiết bị bố trí cho gói thầu: Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt; Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu; Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 260/Quân khu 4 - Địa chỉ: Xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ/c: Đại tá Lê Hữu Thanh; Chức vụ: Lữ đoàn trưởng; Điện thoại: 0972181805 - Địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360; - Địa chỉ: Số 291, đường Lê Duẩn, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Gia Nam; - Số điện thoại di động: 0965471743. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh xá Lữ đoàn 206/Quân khu 4 (công trình cấp bách); - Địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 786,8276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1285 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 55,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 145,55 | m |
| 5 | Phá dỡ ô gió trên cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.237,4292 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT | 7,557 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục C chương V của E-HSMT | 382,2016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết lớp bê tông lót nền | Mục C chương V của E-HSMT | 38,2202 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp trát tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 7,0975 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7272 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5333 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8237 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,1067 | 100m2 |
| 23 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung nổi | Mục C chương V của E-HSMT | 345,9456 | m2 |
| 24 | Khung thép hộp, ốp tấm chống ẩm tạo sê nô trục 1,14 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 25 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,4935 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 579,3722 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 579,3722 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 707,281 | m2 |
| 29 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7887 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,8871 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 369,5808 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,2904 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,15 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Mục C chương V của E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt máng đèn LED dài 1,2m, 40W | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 17,92 | 1m3 |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Ống PVC D27, Class3 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Côn cút D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Tê nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Van khoá D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Ống PVC D100, Class2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | Côn cút D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6314 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4288 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6314 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4288 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4192 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 354,75 | cái |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 82 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 68,3388 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 68,3388 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4 Km tiếp theo) | Mục C chương V của E-HSMT | 68,3388 | m3 |
| 85 | Bốc xếp tôn, xà gồ, đà trần, cửa về kho của đơn vị | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP BỆNH XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 196,3872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7397 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 19,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 51,4 | m |
| 5 | Phá dỡ ô gió trên cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 375,586 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục C chương V của E-HSMT | 114,5608 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết lớp bê tông lót nền | Mục C chương V của E-HSMT | 11,4561 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp trát tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 6,2601 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6414 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,4438 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1706 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung nổi | Mục C chương V của E-HSMT | 84,7872 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9407 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 250,5209 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 250,5209 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 143,345 | m2 |
| 27 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,8698 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 114,5608 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,1372 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,358 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm, hệ (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện; kính an toàn 6,38mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Mục C chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt máng đèn LED dài 1,2m, 40W | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Đèn Led tròng 30W-220V, bao gồm đui và phụ kiện | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Ống PVC D27, Class3 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Côn cút D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Tê nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Van khoá D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ống PVC D100, Class2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 56 | Côn cút D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1751 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 56,375 | cái |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 69 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2288 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2288 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4 Km tiếp theo) | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2288 | m3 |
| 72 | Bốc xếp tôn, xà gồ, đà trần, cửa về kho của đơn vị | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| C | NHÀ ĐỂ XE BỆNH XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9369 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9487 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều sâu tác dụng 15cm) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5856 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,0275 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,4364 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão, tính 2,5 cái /m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 172,8 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 86,7324 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 98,052 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 98,052 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 86,7324 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 9,5606 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào bóc lớp cỏ bề mặt sân bệnh xá) | Mục C chương V của E-HSMT | 45,5424 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng 15cm) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8256 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 5,504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,04 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mục C chương V của E-HSMT | 550,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng 15cm) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%) | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7966 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (Tính 90%) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,6112 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,9474 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 112,3564 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,183 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 15,9887 | m3 |
| 19 | Bơm nước trong ao | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 2km tiếp theo) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0919 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp san nền lấp ao tại mỏ Nghĩa Trung | Mục C chương V của E-HSMT | 205,38 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1457 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0538 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tính 2km) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0538 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1457 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều sâu tác dụng đầm 30cm) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 30 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mục C chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép | Mục C chương V của E-HSMT | 37,376 | m2 |
| 35 | Gia công cửa lưới thép. | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 40,676 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 26,6858 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6456 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,152 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6734 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 44 | Mua con tiện bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 245 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục C chương V của E-HSMT | 245 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,1256 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 103,8996 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào móng bồn hoa) | Mục C chương V của E-HSMT | 5,0279 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6485 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1588 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,335 | m2 |
| 52 | Mua cây về trông | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 90%) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (tính 10%) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,731 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9986 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6768 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8508 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3227 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 67 | Tấm màng Sika Waterbar V25 chống thấm mạch ngừng | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,196 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Lớp 1) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,734 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Lớp 2) | Mục C chương V của E-HSMT | 19,734 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 72 | Ngâm nước XM cho bể nước.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước và 0,3 công thợ 3,0/7N1) | Mục C chương V của E-HSMT | 12,3599 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT | 26,0724 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0327 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | 1m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 80 | Gạch không tông cảnh báo ống nước 9 viên/m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,144 | m |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.720073276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144014655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Không xét các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng IV; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 30/09/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 30/09/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 30/09/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥23 KW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi