Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:22:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,708,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây dựng Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí tổ dân phố số 6 (cửa bà Vê), phường Hưng Đạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp bờ chắn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 131,616 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 521,061 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,2107 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,275 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 205,02 | m2 |
| 6 | Dây buộc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | kg |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,8414 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA - GA | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,798 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,088 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng hố ga (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0483 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8893 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1232 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,5391 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,6598 | m2 |
| 9 | Láng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,584 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3756 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6894 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0158 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1079 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1645 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,0099 | m3 |
| 16 | Nắp ga gang (hoặc composite) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | tấm |
| 17 | Lưới thu nước bằng composite | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2655 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 63,57 | m3 |
| 2 | Gối đỡ cống (3 gối/2m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 149 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | mối nối |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 149 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1647 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4711 | 100m3 |
| D | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng hố cửa xả, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,631 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6403 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1853 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8895 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0309 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng, gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1996 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9811 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0287 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 88,711 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,7643 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4645 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,5025 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56,6111 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,38 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3247 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0483 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1586 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4511 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,7309 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2592 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6279 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,566 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3712 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 c2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D315 c2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,11 | 100m |
| G | Cửa xả D315 | |||
| 1 | Đào móng hố cửa xả, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,539 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0021 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1738 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2195 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1618 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3779 | 100m3 |
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 443,465 | m3 |
| 2 | Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0205 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 210,8078 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1081 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2833 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3793 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 129,376 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 143,82 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | m |
| J | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường (cát tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,817 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 228,17 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 228,17 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,32 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,56 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 360 | 1 cấu kiện |
| 10 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,5 | m2 |
| 11 | Xây bó hè gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,972 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1902 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đàm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi