Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903921-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220903693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:22:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,708,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí tổ dân phố số 6 (cửa bà Vê), phường Hưng Đạo
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và dịch vụ thương mại Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hơp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất đắp bờ chắnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC131,616m3
2Vét bùn, vét hữu cơChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC521,061m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,2107100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC34,275100m
5Phên nứaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC205,02m2
6Dây buộcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3kg
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35,8414100m3
B THOÁT NƯỚC MƯA - GA
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC40,798m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,088100m
3Đắp cát móng hố ga (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0483100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,8893m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8339m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1232100m2
7Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,5391m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC37,6598m2
9Láng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,584m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3756tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6894tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0158tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1079100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1645100m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,0099m3
16Nắp ga gang (hoặc composite)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8tấm
17Lưới thu nước bằng compositeChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7tấm
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22cấu kiện
19Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0942100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2655100m3
C ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC63,57m3
2Gối đỡ cống (3 gối/2m)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC149cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC43,5đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC44mối nối
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6mối nối
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1491 cấu kiện
8Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1647100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4711100m3
D CỬA XẢ
1Đào móng hố cửa xả, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,631m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0154100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,6403100m
4Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0022100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1853m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8895m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0309100m2
8Xây tường thẳng, gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1996m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9811m2
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0287100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC88,711m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,3822m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,7643m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4645100m2
5Xây tường gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,5025m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC56,6111m2
7Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,38m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3247tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0483tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1586100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4511100m2
12Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,7309m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC69cấu kiện
14Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2592100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6279100m3
F ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC72,566m3
2Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3712100m3
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 c2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D315 c2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,11100m
G Cửa xả D315
1Đào móng hố cửa xả, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,83m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0128100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,539100m
4Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0021100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1738m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,833m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0296100m2
8Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2195m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1618m2
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3779100m3
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC443,465m3
2Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0015100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0205100m3
4Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC210,8078m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,1081100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2833100m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3793100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC129,376m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC143,82m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC35m
J HÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát nền móng công trình, nền đường (cát tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,48100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,817m3
4Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC228,17m2
5Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC228,17m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,32m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,56100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3601 cấu kiện
10Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC78,5m2
11Xây bó hè gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,972m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1902100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu ≥ 9T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đàm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->