Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:22:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,843,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.090.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm bàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Ký túc xá E trục 10 - 14 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.
+ Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0105 | 100m2 |
| 2 | bao che xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,04 | m2 |
| 3 | Đục tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Trát tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,718 | m2 |
| 8 | Cắt chân tường bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 1m |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,62 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 15 | Đánh bóng nền sàn bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,16 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 18 | Sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m2 |
| 19 | Sửa chữa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 20 | Lắp kính cửa đi, cửa sổ (KL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,332 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,28 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,28 | m2 |
| 23 | Lắp mặt nạ ổ khóa tròn bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Lắp khóa tròn bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,96 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,718 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.941,678 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cây phơi đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| B | TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vận chuyển giường sắt về kho cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | công |
| 2 | Vận chuyển giường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chuyến |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | 100m2 |
| 4 | Bạt phủ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,5 | m2 |
| 5 | Cắt tường, sàn trục 12/14 đọan E/F bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh cũ chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m2 |
| 9 | Đục đường thoát nước hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Đục đường thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Đục đường cấp nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Co D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Co D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Khoan râu liên kết xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7975 | m3 |
| 23 | Băm tường cũ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m |
| 24 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,69 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,26 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,147 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,837 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,26 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.346,097 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,405 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,405 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 33 | Đà cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 35 | Tháo dỡ cánh cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,904 | m2 |
| 36 | Tháo dở cữa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 39 | Vệ sinh đánh bóng nền nhà bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,814 | m2 |
| 40 | Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,35 | m2 |
| 41 | Cắt chà ron nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,686 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3 | m2 |
| 43 | Đục tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 49 | Gia công cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 51 | Sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 52 | Sửa chữa tủ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,904 | m2 |
| 53 | Lắp đặt mặt nạ ổ khóa tròn bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ khóa cửa tròn bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 55 | Cắt kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng kính mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,68 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,68 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 60 | Đào đường ống thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 61 | Đắp cát đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 64 | Tê D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 66 | Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7424 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7424 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7424 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7424 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Thông bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | công |
| 6 | Thông thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 7 | Thông thoát nước nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 8 | Đục đường cấp nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 9 | Dây mềm cấp nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Tê ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Bộ xả lavabo, dây rút, xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 24 | Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Co 90 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Tê ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN ÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 2 | Tháo hộp CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 3 | Tháo Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Tháo hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 5 | Tháo hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 6 | Tháo mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 7 | Tháo mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 8 | Tháo công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 9 | Tháo ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 10 | Tháo ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 11 | Tháo ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,05 | m |
| 12 | Tháo dỡ dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 15 | Tháo đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Cắt tường bằng máy (đi âm ống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.871,7 | 1m |
| 17 | Đục tường đi âm dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,05 | m |
| 18 | Đục lỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | 1lỗ |
| 19 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,05 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,05 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564,8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 29 | Hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 30 | Lắp mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 31 | Lắp mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn áp trần D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 39 | Lắp đặt biển Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.090.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy dầm bàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi