Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903898-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220903739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:11:00 đến ngày 2022-09-15 15:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,779,889,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn (gồm 18 nhà văn hóa tại các bản: Tả Cu Tỷ xã Giang Ma; Suối thầu xã Bản Giang; Sin Câu, Na Đông, Phan Khèo xã Thèn Sin; Ma Sao Phìn Thấp, Sàn Phàng Cao, Nậm Đích, Ma Sao Phìn Cao xã Khun Há; Nà Can, Hợp Nhất, Nà Khương, Nà Khuy xã Bản Bo; Pho Lao Chải, Lùng Trù Hồ Pên xã Tả Lèng; Nà Đon xã Bình Lư; Sáy San 1 xã Nùng Nàng; Huổi Ke xã Sơn Bình), huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Bắc. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC - dự toán, lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN TẢ CU TỶ XÃ GIANG MA
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SUỐI THẦU XÃ BẢN GIANG
1Đào móng đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,351100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành5,3996m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,367m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành5,8114m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,5648tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3835100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,2834m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,5619100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành12,3095m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,3604tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,4239100m2
14Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,5417m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,3032100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,152tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,0585m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,028tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0509100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,308m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành31,6876m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,6771m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2872tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2872tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành48,5676m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3251100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành141,5063m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành198,02m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,184m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,054m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,0064m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành23,38m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành6cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,2956m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành12,2956m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,48m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,6m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1506tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành10,08m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành6,3971m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành162,5603m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành222,2104m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,7736m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2763m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,228tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,228tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành103,2204m2
50Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,075100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
53Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
54Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành3cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x.2.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành150m
64Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
65Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TCVN hiện hành21m
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31,9m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành6,72m3
71Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0672100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SIN CÂU XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NA ĐÔNG XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành114,831m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,0766m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành3,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHAN KHÈO XÃ THÈN SIN
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN PHO LAO CHẢI XÃ TẢ LÈNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành17,59m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành4cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành12m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành7m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành4,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN LÙNG TRÙ HỒ PÊN XÃ TẢ LÈNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1759100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2212tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2432100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,4992m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0525100m2
20Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành23,2434m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,207tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0688tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành96,399m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,892m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,8712m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0924tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,9226m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành113,823m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,9478m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1413tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 60x30x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,7416m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành6cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành8,4m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành109m
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành14,8m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành26,9m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo TCVN hiện hành3,736m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,081100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÁY SAN 1 XÃ NÙNG NÀNG
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2172100m3
2Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,334m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,3355100m2
4Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo TCVN hiện hành8,373m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0668tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2414tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2788100m2
8Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,0809m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,265100m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TCVN hiện hành13,2841m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1972tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,2534100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN hiện hành1,3939m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0244tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1633tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1431100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4941m3
19Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành31,5221m3
20Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,4953tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,4953tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1779tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1779tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,0398tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,0398tấn
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành61,7808m2
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,4814100m2
28Máng nước mái hiênTheo TCVN hiện hành14,22m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành146,868m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành179,841m2
31SXLD cửa điTheo TCVN hiện hành10,44m2
32SXLD cửa sổTheo TCVN hiện hành1,8m2
33Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1635tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1635tấn
35SXLD trần tôn khung xươngTheo TCVN hiện hành83,1136m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0254tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành1,8m2
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành0,8909m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành179,841m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành146,868m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,0706m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành21m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành28m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành48,6m
46Tủ điện tổng 200x 300x100Theo TCVN hiện hành1Cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN hiện hành2cái
49Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4Cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành97,6m
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ CAN, XÃ BẢN BO
1Đào móng đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1532100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,1771m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,765m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,0296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,111100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,3977m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,2443100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành6,5173m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0265tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2488tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2339100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,024m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1019100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0882tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,7894m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,031tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0287100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,3321m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành21,1096m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,4375m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,212tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,212tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0753tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0753tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành25,9038m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8779100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành97,407m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành116,298m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,1846m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,424m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,04m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành4cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành3,24m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành3,24m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,72m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,48m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0956tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,48m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,508m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành114,831m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,0766m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành66,396m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành14,772m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1509tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1509tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành64,60010.0
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
51Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
52Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành7cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành6cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành70m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành23,6m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành12m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành6,2m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TCVN hiện hành1bộ
66Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
67Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành111,8m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành2cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành2cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TCVN hiện hành15m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành38m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,74m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0474100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HỢP NHẤT, XÃ BẢN BO
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,3516100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành5,4022m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành17,367m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,6267m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,5648tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3817100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,2834m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,4582100m3
10Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành12,2847m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2324tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,4139100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,9727m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,3441100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,152tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,4699m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0249tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,028100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,1672m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành22,4039m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,2869m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2917tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2729tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2729tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành50,2143m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3407100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành141,5063m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành173,398m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,0264m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành32,142m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành23,38m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành6cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành12,1422m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành12,1422m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,48m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,6m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1546tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành10,08m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành6,5629m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành173,6483m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành197,4244m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,1642m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2763m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,228tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,228tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành103,22040.0
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo TCVN hiện hành0,15100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmTheo TCVN hiện hành4cái
51Đai neo ốngTheo TCVN hiện hành10cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
53Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
54Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành3cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành6bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành150m
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành3cái
66Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TCVN hiện hành21m
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành30m
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành6,72m3
70Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0672100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHUY, XÃ BẢN BO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành136,101m2
2Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành20,7m2
3Tháo dỡ máiTheo TCVN hiện hành139,3779m2
4Tháo dỡ trầnTheo TCVN hiện hành104,9312m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành10,4931m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN hiện hành3,8467m3
7Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành53,228m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành99,4112m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành133,07m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành242,714m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,657m3
13Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,373m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành123,7852m2
15Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành9,36m2
16Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành15,54m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,2251tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành15,54m2
19Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành10,242m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành10,6115m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0624tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0624tấn
23Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,8608m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,3938100m2
25Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,2298tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,2298tấn
27Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành104,9312m2
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
29Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
30Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành2cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành4cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành5bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành150m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành230m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành2,592m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,432m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,96m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,096100m2
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành1,2100m3
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,302tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,302tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,368tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,368tấn
51Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,256tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,256tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành122,645m2
54Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,209100m2
55Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành114m2
L HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ KHƯƠNG, XÃ BẢN BO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành176,7539m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành44,0519m2
3Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành12m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành5,1789m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
6Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,211tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,211tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2038tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2038tấn
14Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành41,0738m2
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6893100m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành56m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6965m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,3554m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành98,4825m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành121,777m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành75,5711m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành5,76m2
25Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành4,68m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0918tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành6,24m2
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,8976m2
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành10,6294m3
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
31Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
32Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành22m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành55m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành72m
M HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NÀ ĐON, XÃ BÌNH LƯ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành213,5594m2
2Tháo dỡ cửaTheo TCVN hiện hành9,96m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TCVN hiện hành81,643m2
4Tháo dỡ trầnTheo TCVN hiện hành57,6676m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành5,7668m3
6Tháo dỡ vì kèo + xà gồ để xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,2014tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,2014tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2036tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,2036tấn
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1564tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1564tấn
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành42,6964m2
19Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6763100m2
20Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành56m2
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành2,7984m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành89,7044m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành137,835m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành89,7044m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành137,835m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành70,6272m2
27Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành5,28m2
28Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành4,68m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0723tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành4,68m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành3,072m2
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành12,8668m3
33Lắp dựng vì kèo + xà gồ sau khi xây nâng máiTheo TCVN hiện hành5công
34Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,8164100m2
35Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,132tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,132tấn
37Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành57,6676m2
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
39Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
40Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành2cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành4bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành73m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành24m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành56m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành97m
N HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN HUỔI KE, XÃ SƠN BÌNH
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2798100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành3,9799m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành8,6226m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,4156m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0486tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2879tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3371100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,7079m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,3246100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành8,7349m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0322tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,3107tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2883100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành2,1186m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1343100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1163tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,0414m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0311tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0383100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,2844m3
22Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành16,3657m3
23Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,7969m3
24Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2827tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,2827tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1161tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1161tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành35,9064m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,16100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành113,652m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành149,508m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,9117m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,78m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,64m
35Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành5cái
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành4,32m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành4,32m2
38Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,96m2
39Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,64m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1275tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành8,64m2
42Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành5,8752m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,687m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành156,4197m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,5267m2
46Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6311m2
47Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,191tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,191tấn
49Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành86,5214m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
52Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
53Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành10cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành6cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành8cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành4bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành35m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành18m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành12m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
66Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
67Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
68Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành165m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
72Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành19,4m
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31m
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,416m3
76Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0442100m3
O HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN THẤP, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành174,4188m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành43,6047m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo TCVN hiện hành19,7685m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo TCVN hiện hành23,8362m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành98,8425m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành119,181m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành30,866m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,2112tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,2112tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,214tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,214tấn
18Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1579tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1579tấn
20Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành43,2421m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,759100m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành50m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành6,6m3
P HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN NẬM ĐÍCH, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành174,9644m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành43,7411m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TCVN hiện hành1,728m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,288m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,64m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN hiện hành0,064100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,008100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN hiện hành0,1902tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN hiện hành0,1902tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1965tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1965tấn
13Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1382tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành40,5589m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,6622100m2
17Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành54,5m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,4805m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24,2606m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành97,4025m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành121,303m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành13,7632m2
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành13,3m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SÀN PHÀNG CAO, XÃ KHUN HÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TCVN hiện hành139,3424m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN hiện hành34,8356m2
3Vệ sinh tam cấpTheo TCVN hiện hành2công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TCVN hiện hành2,3819m3
5Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1509100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành2,3292m3
7Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,0938m3
8Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành2,7886m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0404tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1597tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1027100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,2942m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,186100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành4,2899m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0533tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1572tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1634100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,9965m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0128tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,012100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,066m3
22Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành6,5849m3
23Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,2904m3
24Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1307tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,1307tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0883tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,0883tấn
28Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành20,565m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành0,547100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành70,3498m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành95,591m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành5,28m2
33Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành6,12m2
34Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành3,84m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,0473tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành3,12m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành2,0064m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,7402m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành177,823m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành67,6456m2
41Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,107tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,107tấn
43Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành44,1056m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
45Tủ điện tổng 200x300x100Theo TCVN hiện hành1cái
46Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành4cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành5cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN hiện hành4cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành5bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành130m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành64m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành160m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành10,602m3
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0141100m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,86m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành2,64m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành24m2
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,05m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,063100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,0888tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo TCVN hiện hành20cấu kiện
66Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành9m2
67Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN hiện hành5,4964m3
R HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN MA SAO PHÌN CAO, XÃ KHUN HÁ
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,2828100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành4,8919m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,2015m3
4Xây móng, chiều dày Theo TCVN hiện hành3,6616m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0415tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2204tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2919100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,7079m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TCVN hiện hành0,3246100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TCVN hiện hành8,7349m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0445tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,2362tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2883100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,1231m3
15Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,1343100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1163tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,0414m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0398tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,0383100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,2844m3
21Xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành16,3657m3
22Xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN hiện hành1,7969m3
23Gia công xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,276tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN hiện hành0,276tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1135tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN hiện hành0,1135tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành35,9064m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN hiện hành1,16100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành110,907m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành149,508m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành6,9117m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành21,78m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành15,64m
34Đắp đầu cộtTheo TCVN hiện hành5cái
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành4,32m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN hiện hành4,32m2
37Sản xuất lắp đặt cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành12,96m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN hiện hành8,64m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN hiện hành0,1275tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN hiện hành8,64m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành7,344m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành132,687m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN hiện hành156,4197m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,5267m2
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành19,6311m2
46Gia công hệ khung dànTheo TCVN hiện hành0,1865tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN hiện hành0,1865tấn
48Trần tôn khung xương thép hộp 50x50x1,4mm (Bao gồm: gờ chỉ, phụ kiện…)Theo TCVN hiện hành86,5214m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TCVN hiện hành3cái
51Tủ điện tổng 400x250x150Theo TCVN hiện hành1cái
52Hộp đấu nối dây dẫn (dùng cho dây trục xuống các tủ phòng)Theo TCVN hiện hành4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN hiện hành10cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành4cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN hiện hành6cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TCVN hiện hành8cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN hiện hành8bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN hiện hành4bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TCVN hiện hành100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TCVN hiện hành35m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TCVN hiện hành18m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TCVN hiện hành12m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TCVN hiện hành50m
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo TCVN hiện hành1bộ
66Sứ hạ ápTheo TCVN hiện hành1cái
67Con sơn đón điệnTheo TCVN hiện hành1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN hiện hành165m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TCVN hiện hành4cái
71Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN hiện hành3cọc
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo TCVN hiện hành19,4m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TCVN hiện hành31m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành4,416m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0442100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Trở vật liệu1
2 Máy đào xúc Đào xúc1
3 Máy mài 2,7 Kw Mài1
4 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn 5kW Cắt uốn sắt1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm đất1
9 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->