Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903777-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220891332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 13 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:02:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,769,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học 3 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 ;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (10-15)T;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV ;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW ;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW;Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+Thiết bị
Đầu tư xây dựng trường tiểu học xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa.
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo năm 2022: 13 tỷ đồng; Vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Tây Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT9,8017100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT44,8197m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT146,6556m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,1973100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,7656m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT1,0156100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,9877tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT6,8637tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ BCKTKT5,9234tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0901tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,4176tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT1,5577tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT90,1995m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,6695m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,3774m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT1,7616100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4406tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,4653tấn
19Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT4,3514100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT1,9643100m3
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT43,6502m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT52,1125m2
23Ốp gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT49,1425m2
B THÂN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT36,5904m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT5,9136100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,8377tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT4,537tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT2,3965tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT73,9971m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT6,7977100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT2,9434tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT8,6046tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT9,439tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT170,6446m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT18,0787100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT16,9241tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,652m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT1,4277100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,9835tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT0,8585tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,1213m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,6797100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,3297tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,2545tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT329,6076m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,9008m3
24Xây tường trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (NC*1,2)Theo hồ sơ BCKTKT10,8466m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT31,4499m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT285,9076m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT285,9076m2
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT2,273100m
29Gia công lam sắt hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,5416tấn
30Lắp dựng lam sắtTheo hồ sơ BCKTKT0,5416tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT34,4961m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT736,084m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.457,5596m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT372,306m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT947,74m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.807,87m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT438,45m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.108,39m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT5.232,8096m2
C LÁT NỀN , BỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,2449m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,5052m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.411,109m2
4Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT58,1334m2
5Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT238,81m2
6Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,8011tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT208,7521m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT2,8011tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT4,7036100m2
10Ke chống bão ( a500)Theo hồ sơ BCKTKT940,72cái
11Tôn úp nócTheo hồ sơ BCKTKT77,85m
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT237,6266m2
13Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT237,6266m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT139,96m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT327,6m
16Ốp gạch thẻ mặt 17-1Theo hồ sơ BCKTKT61,2m2
17Trang trí táp lôTheo hồ sơ BCKTKT1Toàn bộ
18Bậc thang lên máiTheo hồ sơ BCKTKT31,4331kg
19Nắp tônTheo hồ sơ BCKTKT1cái
D CẦU THANG, BẬC TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT10,92461m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT3,6415m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT4,2125m3
4Xây tường tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,2088m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT65,3434m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,368m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT87,652m2
8Lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ BCKTKT20,4m
9Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4649100m
E HÈ RÃNH, RÃNH NƯỚC, HỐ GA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6378100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,2126100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT10,6573m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,6m3
5Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,3776m3
6Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,5619m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT117,4m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT5,3829m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,343100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,2622tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1911cấu kiện
F LẮP ĐẶT CỬA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT116,64m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT22,41m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT162m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT2,16m2
5Vách nhôm hệTheo hồ sơ BCKTKT56,9088m2
6Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ BCKTKT162m2
7Bảng chống lóaTheo hồ sơ BCKTKT64,8m2
8Cửa sắt xếpTheo hồ sơ BCKTKT4,05m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ BCKTKT14,6556100m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Tủ điện ngoài nhàTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
3CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ BCKTKT80m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT9,61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT3,2m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
9Tủ điện trong nhàTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
10Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
12Tủ điện tầngTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ BCKTKT3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT222m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT822m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT2.850m
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT162bộ
21Lắp đặt đèn Downling - CompactTheo hồ sơ BCKTKT35bộ
22Lắp đặt đèn cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
23Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT108cái
24Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT18cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ BCKTKT12cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT3cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT82cái
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT102cái
29Đế âm chìmTheo hồ sơ BCKTKT92hộp
30Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ BCKTKT108hộp
31Lắp đặt ống nhựa xoắnTheo hồ sơ BCKTKT860m
32Lắp đặt ống ghen mềmTheo hồ sơ BCKTKT660m
H CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT10cái
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT12cọc
3Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT106,2m
4Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT50m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,81m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT1,8m3
I CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT1,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Bơm nướcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT12cái
5Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ BCKTKT1bể
6Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT12cái
8Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ BCKTKT12cái
9Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ BCKTKT36cái
10Van phao hình cầu D32Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
14Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT22cái
15Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
16Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT4cái
17Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
18Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
19Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT8cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mmTheo hồ sơ BCKTKT21cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTheo hồ sơ BCKTKT36cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
26Lắp đặt van D15mmTheo hồ sơ BCKTKT24cái
27Lắp đặt van D20mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
28Lắp đặt van D25mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
29Lắp đặt van D32mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
30Lắp đặt van D40mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
31Lắp đặt van D50mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT30cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT10cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT4cái
38Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15x15mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT30cái
39Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
40Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
41Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 32x32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT8cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT82cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT16cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT16cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT8cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT8cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ BCKTKT102cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT62cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT80cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT80cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT12cái
K BỂ TỰ HOẠI ( 1 CÁI)
1Đào đất bể tự hoại, đất cấp III(taluy 1,2)Theo hồ sơ BCKTKT30,54111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,3395m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3395m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ BCKTKT0,0293100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,0548tấn
6Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,0051m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT53,264m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,72m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,9m3
10Ván khuôn bê tông nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
11Cốt thép bê tông nắp bểTheo hồ sơ BCKTKT0,0404tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT181 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,1018100m3
L SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI
1Vét hữu cơTheo hồ sơ BCKTKT5,28100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,28100m3
3Mua đất K95, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vc 30kmTheo hồ sơ BCKTKT5.234,0418m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9Km loại 1: 23*0,57)Theo hồ sơ BCKTKT523,404210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (14km loại 1 + 4km loại 4: 14*0,57+4*1,35)Theo hồ sơ BCKTKT523,404210m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT41,385100m3
7Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT14,6100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT146m3
9Cắt kheTheo hồ sơ BCKTKT10,95100m
10Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT 40x40x4cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.460m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5542100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT18,4734m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2,9866m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,9733m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,271m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT227,99m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,71m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,424100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0537tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,0845m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1738100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,1731tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT561cấu kiện
M MÓNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0344100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,905m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,4056m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,0108m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0256100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0474tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2646tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,8078m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT11,46m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,638m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,213100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,638m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,856m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT4,856m2
N THÂN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,343m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,146100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,039tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,234tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,241m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,451100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,314tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,274m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,064100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0278tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,9988m3
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,1m2
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54,636m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT234,741m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,393m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT21,393m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT27,08m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT54,636m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT300,841m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,901m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT56,079m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,236tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,236tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT201m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT0,074100m2
28Tôn úp nóc rộng 400Theo hồ sơ BCKTKT3,72m
29Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ BCKTKT29,6cái
O LẮP ĐẶT CỬA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ BCKTKT10,02m2
2Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ BCKTKT2,52m2
P CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 74mmTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT0,11100m
7Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
15Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT2cái
16Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ BCKTKT2cái
17Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT9cái
19Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
20Van phao hình cầu D32Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Cầu chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
23Lắp đặt vòi cấp nướcTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
24Lắp đặt Răcco, ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
25Lắp đặt Răcco, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
26Lắp đặt Răcco, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
27Lắp đặt Răcco, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
28Lắp đặt Răcco, ĐK 40mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
29Lắp đặt Răcco, ĐK 50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
30Lắp đặt tê 60x34mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
31Lắp đặt tê 34x34mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
32Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
33Lắp đặt tê 60x60mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT6cái
34Lắp đặt tê 90x60mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
35Lắp đặt tê 90x90mm (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
36Lắp đặt van , ĐK 15mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
37Lắp đặt van, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
38Lắp đặt van, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
39Lắp đặt van, ĐK 32mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
40Lắp đặt van, ĐK50mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
41Lắp đặt van, ĐK40mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
42Lắp đặt tê 25x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
43Lắp đặt tê 15x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT18cái
44Lắp đặt tê 32x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
45Lắp đặt tê 20x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
46Lắp đặt tê 50x15 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
47Lắp đặt tê 40x20 (NC,M*1,5)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
48Lắp đặt kép, ĐK 15mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT20cái
49Lắp đặt kép, ĐK 20mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
50Lắp đặt kép, ĐK 25mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
51Lắp đặt kép, ĐK 32mm (NC,M*2)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo hồ sơ BCKTKT45cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT24cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ BCKTKT18cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT28cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
62Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32x25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
Q BỂ TỰ HOẠI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,118100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,3061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,01100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,033tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,917m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,516m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,756m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,576m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,021100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,033tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,044100m3
R LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Hộp điện 350x250x170mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
5Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
6Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT42m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT86m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT80m
S XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT12,751m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1275100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1,15100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT40cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT36cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
11Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
12Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ BCKTKT3cặp bích
13Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1,15100m
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,18100m
15Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0893100m3
17Lắp đặt âm tường hộp đựng van góc, lăng vòi kết hợp đựng bình chữa cháy âm tường, kích thước 1100x500x180mm.Theo hồ sơ BCKTKT6Hộp
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
20Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT16cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo hồ sơ BCKTKT4cặp bích
24Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo hồ sơ BCKTKT2cặp bích
25Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
26Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ BCKTKT750m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT750m
31Lắp đặt cáp tín hiệuTheo hồ sơ BCKTKT150m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ BCKTKT150m
33Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nốt ấnTheo hồ sơ BCKTKT7Hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ BCKTKT270m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT270m
T XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
3Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
4Lắp đặt máy bơm chữa cháycháy động cơ xăng lưu lượng Q>=22,5 lít/giây, cột áp H>=40 mcnTheo hồ sơ BCKTKT21 máy
5Lắp đặt tủ trung tâm chữa cháy 5 kênhTheo hồ sơ BCKTKT11 trung tâm
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT410 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT1,45 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ BCKTKT1,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ BCKTKT1,45 chuông
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KentomTheo hồ sơ BCKTKT3,85 đèn
11Lắp đặt đèn exit KentomTheo hồ sơ BCKTKT2,65 đèn
U NHÀ BƠM PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,16671m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0517100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,6458m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,4942m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0252tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0957tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0488100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5892m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,0368m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,1451100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0233tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0886tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,0767tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5363m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,324m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,2396m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,3203m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,62m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,648m3
20Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,384m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,56m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,0225m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,8275m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,802m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT29,0225m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT32,6295m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
29Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ BCKTKT1bảng
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT40m
32Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ BCKTKT1,6575m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT1,6575m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT3,3151m2
V CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cuộn vòi chữa cháy D65Theo hồ sơ BCKTKT4Cuộn
2Lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ BCKTKT4Cái
3Cuộn vòi chữa cháy D50Theo hồ sơ BCKTKT6Cuộn
4Lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
5Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ BCKTKT40Bình
6Kệ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
7hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 500x600x180 mmTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
8Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 400x500x180 mmTheo hồ sơ BCKTKT9hộp
9Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x500x200mmTheo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
11Bộ dụng cụ tháo dỡ thông thường: Búa, xà beng, kìm cộng lực, cưa tay ...Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
12Máy bơm chưa cháy động cơ xăng lưu lượng Q>=22,5 lít/giây, cột áp H>=40 mcnTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
13Bộ sạc ắc quy tự độngTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
14Tủ trung tâm chữa cháy 5 kênhTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 2% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây mới nhà lớp học 3 tầng; và các công trình phụ trợ (bao gồm lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.*Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư điện.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 ;Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển (10-15)T;Hoạt động tốt3
3 Máy ủi ≥110 CV ;Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1,0 kW;Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW;Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg;Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l;Hoạt động tốt2
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T;Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW;Hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW ;Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW;Hoạt động tốt3
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1 kW;Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->