Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa Trạm Kiểm lâm số 9 + thiết bị năng lượng mặt trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VƯỜN QUỐC GIA YOK DON |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa Trạm Kiểm lâm số 9 + thiết bị năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:00:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 công trình tương tự thi công công trình trong rừng: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng / Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng / Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động hoặc ngành bảo hộ lao động, giám sát an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VƯỜN QUỐC GIA YOK DON |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa Trạm Kiểm lâm số 9 + thiết bị năng lượng mặt trời Duy tu, bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2022 của Vườn quốc gia Yok Don 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn quốc gia Yok Don – Địa chỉ: Xã Krông Na, huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Lâm nghiệp, địa chỉ: số 2 Ngọc Hà, Ba Đình Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn quốc gia YokDon, Xã Krông Na, huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Trạm Kiểm lâm số 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 331,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 251,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, sê nô, ôv | Theo E-HSMT | 321,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường thành sê nô BTCT chiều dày tường | Theo E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡ | Theo E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô - 2,5T | Theo E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa pano gỗ | Theo E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can sắt | Theo E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ + đà trần thép hộp | Theo E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (xốp chống nóng) | Theo E-HSMT | 2,4232 | 100m2 |
| 15 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ | Theo E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 16 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 251,33 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần | Theo E-HSMT | 572,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường bằng loại sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 572,88 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa đi và cửa sổ công vênh DT cửa (bao gồm thay bản lề, chốt khóa) | Theo E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép lan can, XG, ĐTr bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 75,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát | Theo E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡ | Theo E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô - 2,5T | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 112,46 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa pano gỗ | Theo E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 33 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông màu xanh) | Theo E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần | Theo E-HSMT | 135,82 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường bằng loại sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 135,82 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa XM | Theo E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 40 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 41 | Lớp vữa lót đệm tạo mặt phẳng chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 43 | Sửa chữa cửa đi và cửa sổ cong vênh DT cửa (bao gồm chốt, khóa, bản lề) | Theo E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 44 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 45 | Đào móng xây bó vỉa quanh nhà bếp | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 46 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 48 | BT lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 49 | Trát móng BV vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 51 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch bể nước | Theo E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 55 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 59 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 60 | GCLD bản mã BL chân cột mc2 | Theo E-HSMT | 175,8 | kg |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 62 | Xây tường bao bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 63 | Gia công cột thép D114*3 | Theo E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 66 | LD bản mã BL đầu cột | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | GCLD vì kèo | Theo E-HSMT | 56 | md |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 70 | GCLD thanh giằng đầu kèo | Theo E-HSMT | 55,2 | md |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 232 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (xốp chống nóng) | Theo E-HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 43,04 | m2 |
| 74 | BT lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 75 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 76 | Lớp láng mặt sân chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 78 | BT lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo E-HSMT | 1,2042 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3186 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 82 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 83 | Xây tường bao bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 84 | BT lót nền sân rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 85 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 20,15 | m2 |
| 87 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 88 | GCLD bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 90 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 91 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 93 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 94 | Đá dăm cát thô đệm móng | Theo E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 95 | BT móng cống đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, từng cống | Theo E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 97 | BT tường cánh, thân cống đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 98 | Gia công lắp dựng cốt thép, tấm bản biên và bản giữa | Theo E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, đúc tấm bản | Theo E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 100 | BT tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 101 | BT đá dăm phủ mặt bản đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng phạm vi cống (Đất cấp 3) K>=0,95 | Theo E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 103 | Đào mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 104 | Đào đất để đắp nền đường hai bên cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 105 | Đổ cấp phối đá dăm Dmax 3,75mm hai đầu cống | Theo E-HSMT | 10,8 | m3 |
| B | Thiết bị năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Tấm Pin năng lượng mặt trời JAM78S10 – 445 hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 7 | Tấm |
| 2 | Inverter Huawei 5 KTL-L1 hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ Điện | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển Luna2000 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Pin lưu trữ Luna 2000 5kwh | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Rail nhôm | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 7 | Chân đỡ L | Theo E-HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Nối rail | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Kẹp biên | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Kẹp giữa | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Dây AC | Theo E-HSMT | 50 | Mét |
| 12 | Dây DC | Theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 13 | MC4 | Theo E-HSMT | 5 | Cặp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 công trình tương tự thi công công trình trong rừng: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng / Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng / Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công công tác cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động hoặc ngành bảo hộ lao động, giám sát an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng- Chức danh này cho phép kiêm nhiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | - Có chứng chỉ nghề xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trắc đạc | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi