Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903126-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220881415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 14:29:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân chế tác đá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà bia di tích lịch sử nơi thành lập Tỉnh đội dân quân Ninh Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp; Địa chỉ: Số 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định khảo sát, báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3291m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
4Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5242m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,5622m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,3993m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT145,22m2
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,912m
9Phá dỡ ngói mũi hàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,7412m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4331m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4114m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9812m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1182100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0435tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2303tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6604m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0482100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8154m3
19Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100,7412m2
20Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6429m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,176m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,798m2
23Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,3993m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9584m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,3996m2
26Đắp đấu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
27Trát đắp chi tiết mũi máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8chi tiết
28Trát đắp chi tiết kìm nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1chi tiết
29Trát đắp chi tiết hoa văn đốc máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chi tiết
30Cột trụ góc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
31Cột trụ biên trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
32Lan can trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,75m
33Bậc tam cấp bề mặt bậc băm nhám, thành bậc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m
34Chi tiết bịt bậc tam cấp trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
35Chi tiết chân cột trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
36Chi tiết ô thoáng trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Chi tiết đá lát nền kích thước 600x600x50 trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,9919m2
38Chi tiết đá lục lăng ốp mặt ngoài bồn cây bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,062m2
39Sửa chữa bia hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
40Sơn giả đá cột trụ nhà biaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,3993m2
41Sơn giả gỗ dầm, trần nhà biaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,358m2
42Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,798m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,176m2
44Lắp đặt đèn hắt tường trang tríTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
B HỒ NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2099100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,71100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,479m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200,64m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,14m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1816100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0613tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3527tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,632m3
10Cột trụ góc bình phong trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
11Chi tiết bình phong trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
12Cột trụ biên lan can hồ trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
13Lan can trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,74m
C CỔNG
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,72m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,088m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0497tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3155tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0225tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1309tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,498100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0565tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2201tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2064100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,504m3
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,392m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0977tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0977tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9718tấn
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,575100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0339m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0109tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0538tấn
23Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0519100m2
24Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,486m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2135m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6781m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,7484m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,72m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,48m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,88m
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,54m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,468m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,671m2
34Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1454tấn
35Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,586m2
36Mũi mác cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38cái
37Bản lề xương cá cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9847100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,56100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,112m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1832tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0708tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4041tấn
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2367100m2
8Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0634100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2775m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3485m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,9196m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,842m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,3654m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1936tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8333tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4404100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4216m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7424m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8462m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,031m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,48m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT357,3336m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.485,2m
25Gia công hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2703tấn
26Mũi mác hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT879cái
27Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 150x600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT279con tiện
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,41961m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT449,9736m2
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4038100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1156100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,427m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,8306m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3612100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2158100kg
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8948m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0992tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5545tấn
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3933100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1749m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166,2688m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,795m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT801 cấu kiện
F SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23gốc
3Mua đất san lấp đồi Trại VòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.118,9332m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,401100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2467m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8124m3
7Chi tiết bo đá bồn cây trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT96viên
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT84,135m3
9Lát sân đá xanh dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT593,3m2
10Bậc tam cấp bề mặt bậc băm nhám, thành bậc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,06m
G CÂY XANH
1Tùng La Hán, Đường kính D100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
2Ngọc Lan, Đường kính D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
3Đào Tiên, Đường kính D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
5 Nghệ nhân chế tác đá 1 + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->