Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 14:29:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chế tác đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Sửa chữa nhà bia di tích lịch sử nơi thành lập Tỉnh đội dân quân Ninh Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3291 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5242 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,5622 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3993 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,22 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,912 | m |
| 9 | Phá dỡ ngói mũi hài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,7412 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4331 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4114 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9812 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0435 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2303 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6604 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8154 | m3 |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,7412 | m2 |
| 20 | Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6429 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,176 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,798 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3993 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9584 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,3996 | m2 |
| 26 | Đắp đấu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 27 | Trát đắp chi tiết mũi mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | chi tiết |
| 28 | Trát đắp chi tiết kìm nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chi tiết |
| 29 | Trát đắp chi tiết hoa văn đốc mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chi tiết |
| 30 | Cột trụ góc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cột trụ biên trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lan can trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,75 | m |
| 33 | Bậc tam cấp bề mặt bậc băm nhám, thành bậc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m |
| 34 | Chi tiết bịt bậc tam cấp trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 35 | Chi tiết chân cột trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 36 | Chi tiết ô thoáng trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Chi tiết đá lát nền kích thước 600x600x50 trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,9919 | m2 |
| 38 | Chi tiết đá lục lăng ốp mặt ngoài bồn cây bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,062 | m2 |
| 39 | Sửa chữa bia hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 40 | Sơn giả đá cột trụ nhà bia | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3993 | m2 |
| 41 | Sơn giả gỗ dầm, trần nhà bia | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,358 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,798 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,176 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn hắt tường trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| B | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2099 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,71 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,479 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200,64 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0613 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3527 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,632 | m3 |
| 10 | Cột trụ góc bình phong trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chi tiết bình phong trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cột trụ biên lan can hồ trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lan can trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,74 | m |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,72 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,088 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1309 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2201 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,392 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0977 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0977 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9718 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0339 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0538 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,486 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2135 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6781 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7484 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,72 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,48 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,88 | m |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,468 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,671 | m2 |
| 34 | Gia công cổng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,586 | m2 |
| 36 | Mũi mác cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | cái |
| 37 | Bản lề xương cá cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9847 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,56 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,112 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1832 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0708 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4041 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2775 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3485 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,9196 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,842 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3654 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1936 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8333 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4404 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4216 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7424 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8462 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,031 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,48 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 357,3336 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.485,2 | m |
| 25 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2703 | tấn |
| 26 | Mũi mác hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 879 | cái |
| 27 | Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 150x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 279 | con tiện |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,4196 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 449,9736 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4038 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,427 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,8306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2158 | 100kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8948 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0992 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5545 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3933 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1749 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,2688 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,795 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | gốc |
| 3 | Mua đất san lấp đồi Trại Vòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.118,9332 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,401 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2467 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8124 | m3 |
| 7 | Chi tiết bo đá bồn cây trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | viên |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,135 | m3 |
| 9 | Lát sân đá xanh dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 593,3 | m2 |
| 10 | Bậc tam cấp bề mặt bậc băm nhám, thành bậc trạm trổ chi tiết hoa văn bằng đá xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,06 | m |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Tùng La Hán, Đường kính D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| 2 | Ngọc Lan, Đường kính D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào Tiên, Đường kính D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Nghệ nhân chế tác đá | 1 | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi