Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903278-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Nông
Số hiệu KHLCNT 20220859651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:48:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,362,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Nông
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Nông (điều chỉnh lần 1)
190 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY LẮP VIỄN THÔNG. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Đăk Nông – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội. Số 308, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02616.6260001
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0073-11, Đắc N'Dro't, Đắk Mil, Đắk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4795công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4795công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,73km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V730m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0083-11, Quảng Tâm, Tuy Đức, Đắk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9785công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9785công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,451km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V1.500m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V74bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0106, Đăk Drơ, Krông Nô, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1205công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1205công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4105m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2721m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0961m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0108100m2
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,22km/dây
24Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
27Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
28Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
29Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V220m
34Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
46Cột BTLT PC.I 8.5 - 160-2.5 TCVN5847-2016Tham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0123, Nam Xuân, Đắk Mil, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,089công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,089công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V160m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
29Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0628công/ tấn
30Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0628công/ tấn
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/dây
33Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
35Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
36Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
37Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
39Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
41Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
42Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V110m
43Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
44Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
45Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
47Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
48Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
49Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
50Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
51Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
52Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
53Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
54Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
55Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
56Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0149, Buôn Choáh, Buôn Choah, Krông Nô, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0524công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0524công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,09km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V90m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0188, Đăk Đ'Rông, Cư Jut, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1729công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1729công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,32km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V320m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0242, Gia Nghĩa - Đắk Glong - Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,923công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,923công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,24km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V1.240m
9Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
10Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
12Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V58bộ
13Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
14Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
15Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
H Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0253, Nghĩa Thắng, Đắk R'Lấp, Đăk Nông, Việt Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1521công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1521công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,55km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V1.550m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
14Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
15Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V96bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V48cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V24cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
21Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0254, Trường Xuân, Đắk Song, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6091công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6091công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,93km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V930m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V60bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0278, Đắk Ru, Đăk R'Lấp, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6091công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6091công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,93km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V930m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V72bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0281, Đạo Nghĩa, Đắk R'Lấp, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1729công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1729công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,32km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V320m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660vTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0245, Nâm N'Jang, Đắk Song, Đăk Nông
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,004công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,004công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
5Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
6Tháo dỡ hệ thống xà đỡ máy biến áp,xà các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8tấn
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
8Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
14Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
M Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0279, xã Thuận Hà, Huyện Đắk Song, Đăk Nông - Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
N Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,938công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,938công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,26km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
10Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V1.260m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V68bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V33cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
27Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0279, xã Thuận Hà, Huyện Đắk Song, Đăk Nông -XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045công/ tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Báo giá tỉnh Đăk Nông)Tham khảo Phần II, chương V1cột
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
21Biến dòng Emic hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
22Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
24Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V20m
25Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2-CadiviTham khảo Phần II, chương V5m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
27Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
28Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
30Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
32Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
33Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
34Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
35Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
36Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
37Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
38Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
39Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
40Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
41Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
42Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
44Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
45Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V101,25m3
46Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V4,510 cọc
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V531 điện cực
48Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,685tấn
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTham khảo Phần II, chương V2,042100kg
50Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,685tấn
51Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
52Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V2bộ
53Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
54Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
55Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
56Sứ VHĐ - 35KVTham khảo Phần II, chương V2quả
57Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2chuỗi
58Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTham khảo Phần II, chương V21 cái
59Lắp đặt các loại sứ chuỗi Tham khảo Phần II, chương V21 chuỗi sứ
60Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,036công/ tấn
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,036công/ tấn
62Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
63Dây nhôm trần lõi thép AS 50mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
64Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
65Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
P Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0279, xã Thuận Hà, Huyện Đắk Song, Đăk Nông -LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
Q Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0279, xã Thuận Hà, Huyện Đắk Song, Đăk Nông -THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
R Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0279, xã Thuận Hà, Huyện Đắk Song, Đăk Nông - Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS 15KVA 12.7/0.23KV THIBIDITham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0245, Nâm N'Jang, Đắk Song, Đăk Nông -XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045công/ tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Báo giá tỉnh Đăk Nông)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng Emic hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2-CadiviTham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
41Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
45Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
46Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V101,25m3
47Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V4,510 cọc
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V531 điện cực
49Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,685tấn
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTham khảo Phần II, chương V2,042100kg
51Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,685tấn
52Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
53Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V2bộ
54Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
55Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
56Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
57Sứ VHĐ - 35KVTham khảo Phần II, chương V2quả
58Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2chuỗi
59Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTham khảo Phần II, chương V21 cái
60Lắp đặt các loại sứ chuỗi Tham khảo Phần II, chương V21 chuỗi sứ
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,036công/ tấn
62Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,036công/ tấn
63Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
64Dây nhôm trần lõi thép AS 50mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
65Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
66Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
T Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0245, Nâm N'Jang, Đắk Song, Đăk Nông -THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
U Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0245, Nâm N'Jang, Đắk Song, Đăk Nông - Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS 15KVA 12.7/0.23KV THIBIDITham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS DCN0245, Nâm N'Jang, Đắk Song, Đăk Nông -LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay6
2 Máy ép đầu cos Máy ép đầu cos6
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông6
4 Máy trộn 250l Máy trộn 250l6
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw6
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->