Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902502-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220875587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:42:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,895,770 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9789705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Họa sỹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in UV mặt phẳng khổ1500 x 2400
- Đặc điểm thiết bị Máy in UV mặt phẳng khổ1500 x 2400
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt đề can, cắt chữ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đề can, cắt chữ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt điêu khắc
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt điêu khắc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy in bạt khổ lớn
- Đặc điểm thiết bị Máy in bạt khổ lớn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥6m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đổ thải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Hệ thống đèn trang trí đường 21m (đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến cầu cứng tổ dân phố 5), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 12 thị trấn Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 12 thị trấn Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp các tài liệu kiểm chứng khi cần thiết
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.895.770   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 BÙNG BINH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,263m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
10Trụ thép gốc fi 300 ngọn fi 180 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
14Tấm Aluminium trong nhà dày 3mm (Đã bao gồm gia công theo thiết kế và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
15Tấm Aluminium ngoài trời dày 3mm (Đã bao gồm gia công theo thiết kế và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,86m2
16Bulon CT3 M10 dài 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18E cu CT3 M10 dài 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Đinh vít ốp mặt nhôm ALUMIUMMô tả kỹ thuật theo chương V703cái
20Tấm mêka xuyên sáng dày 2mm (Đã bao gồm gia công theo thiết kế và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
21Tấm mêka đài loan đen dày 8mm (Đã bao gồm gia công theo thiết kế và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
22Bóng đèn led fi 8 đế fi 12 full color (đã bao gồm cả công lắp đặt) - Lắp đặt Quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8.400Bóng
23Đèn led dây TD 10mm, 240 bóng/m. Màu trắng - Viền tấm lưới đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Đèn hắt out door công suất 50W, bóng SMD ánh sáng trắng (đã bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
25Đèn hắt out door công suất 20W, bóng SMD ánh sáng trắng (đã bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
26Đèn LED công suất 30W, bóng tiết kiệm điện ánh sáng trắng (đã bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
27Quạt làm mát chân quỳ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Biển điện tử bằng bóng chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (3x10+1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 nối quạt làm mát chân quỳ + đèn chân kim điện tử + đèn phi 8 đến phi 12 quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V70m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 lắp 16 bộ đổi nguồn + 1 bộ điều khiển nhấp nháyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Luồn dây điện trong khung trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
35Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 nối các dây LED + nối đèn hắt đỉnh trụ + đèn hắt chân trụ + đèn pha phía trong trụMô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
37Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
38Bộ đổi nguồn 12V/60A/220V AC/300WMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
40Tủ điều khiển trang trí, chiếu sáng 50A ( At tổng 50A + Át nhánh 30A + rơ le điện tử 1 pha + vỏ hộp tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
43Cục dải phân cách phản quang (cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
B 04 CỔNG VÒM + ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,23m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m3
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,6423tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6423tấn
10Tấm Aluminium ngoài trời không phai dày 3,0mm đã bao gồm gia công và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V783,44m2
11Bóng LED phi 5 đế phi 8 đã bao gồm gia công đục lỗ để lắp vào tấm Aluminium ngoài trời không phai, bôi keo chống nước và lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120.648bóng
12Bộ đổi nguồn 12V/60A/220V AC/300WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
13Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Tủ điều khiển trang trí, chiếu sáng ( Át nhánh 30A + rơ le điện tử 1 pha + vỏ hộp tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
20Bộ đèn led chiếu trang trí trên cột thép có sẵn trọn bộ ( bao gôm cả gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9789705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên33
2 Đội trưởng thi công 1 Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu33
4 Họa sỹ 1 Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in UV mặt phẳng khổ1500 x 2400 Máy in UV mặt phẳng khổ1500 x 24001
2 Máy cắt đề can, cắt chữ Máy cắt đề can, cắt chữ1
3 Máy cắt điêu khắc Máy cắt điêu khắc1
4 Máy in bạt khổ lớn Máy in bạt khổ lớn1
5 Xe nâng ≥6m Xe nâng người, thiết bị1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5-10 Tấn Đổ thải vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->