Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:37:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,031,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm (8 - 10T). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cospha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị) Trạm bơm điện Đòn Dong G1-F1, xã Thạnh An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3858 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng trạm bơm | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả Chương V | 7,91 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả Chương V | 32 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,9853 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 73,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,4368 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 25,104 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 36,9139 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 132,932 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 26,5213 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,1307 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 557,6295 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 52,005 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0731 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1776 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 1,3208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 1,5901 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,2345 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 36,025 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0739 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,9821 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 3,3876 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 3,5612 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 73,3551 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1195 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5602 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,036 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0825 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,63 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1215 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,012 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1571 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,583 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,948 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0983 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,478 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0146 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1326 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,1757 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,003 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0104 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5155 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3142 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,894 | m3 |
| 53 | Cung cấp thép STK V50x50x5mm làm lưới chắn rác | Mô tả Chương V | 0,101 | Tấn |
| 54 | Cung cấp Thép tấm STK dày 5mm | Mô tả Chương V | 0,5528 | Tấn |
| 55 | Cung cấp Bu lông M12x200 | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 56 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả Chương V | 0,6538 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả Chương V | 19,8 | m2 |
| 58 | Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm khe đáy | Mô tả Chương V | 0,0911 | Tấn |
| 59 | Cung cấp thép hình STK I100 làm khe đáy | Mô tả Chương V | 0,1097 | Tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn đk 6mm làm khe đáy | Mô tả Chương V | 0,0069 | Tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2077 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2077 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tấm STK dày 6mm làm khe bên | Mô tả Chương V | 0,5788 | Tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn đk 6mm làm khe đáy | Mô tả Chương V | 0,0176 | Tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,5964 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,5964 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tấm STK làm cửa van | Mô tả Chương V | 3,2308 | Tấn |
| 68 | Cung cấp thép hình STK U120x55 làm cửa van | Mô tả Chương V | 2,61 | Tấn |
| 69 | Cung cấp Bu lông M8x40 | Mô tả Chương V | 752 | bộ |
| 70 | Cung cấp joint cao su củ tỏi | Mô tả Chương V | 114 | m |
| 71 | Gia công kết cấu thép cửa van | Mô tả Chương V | 5,8408 | tấn |
| 72 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả Chương V | 2 | 1 rọ |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,058 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,288 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,28 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,768 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,395 | m3 |
| 81 | Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm cột | Mô tả Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 82 | Cung cấp thép ống STK fi 60 dày 1.4mm làm cột | Mô tả Chương V | 0,037 | Tấn |
| 83 | Cung cấp Bu lông M12x300 | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,0575 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,0575 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0317 | Tấn |
| 87 | Cung cấp thép V STK V40x40x4mm | Mô tả Chương V | 0,001 | Tấn |
| 88 | Cung cấp Bu lông M12x200 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,0327 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,0327 | tấn |
| 91 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0877 | Tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0877 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0877 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép V STK V40x40x4mm | Mô tả Chương V | 0,1544 | Tấn |
| 96 | Cung cấp thép hộp STK 12x12x1mm | Mô tả Chương V | 0,0132 | Tấn |
| 97 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả Chương V | 33,19 | m2 |
| 98 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả Chương V | 33,19 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả Chương V | 33,19 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,032 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,31 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 43,25 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,02 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0196 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1424 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,972 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép nền nhà quản lý, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1393 | tấn |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,426 | m3 |
| 111 | Cung cấp thép tấm STK dày 10mm làm cột | Mô tả Chương V | 0,0343 | Tấn |
| 112 | Cung cấp thép hộp STK 90x90x1.4mm làm cột | Mô tả Chương V | 0,0958 | Tấn |
| 113 | Cung cấp Bu lông M12x200 | Mô tả Chương V | 28 | bộ |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,1301 | tấn |
| 115 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,1301 | tấn |
| 116 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,0636 | Tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,0636 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,0636 | tấn |
| 119 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0,45mm | Mô tả Chương V | 1,8511 | 100m2 |
| 120 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x1.2mm | Mô tả Chương V | 0,2217 | Tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,2217 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,2217 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắt | Mô tả Chương V | 3,84 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 125 | Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm lan can | Mô tả Chương V | 0,0318 | Tấn |
| 126 | Cung cấp thép ống STK fi 60 dày 1.4mm làm lan can | Mô tả Chương V | 0,1342 | Tấn |
| 127 | Cung cấp Bu lông M12x120 | Mô tả Chương V | 80 | bộ |
| 128 | Gia công lan can | Mô tả Chương V | 0,166 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 22,185 | m2 |
| 130 | Cung cấp thép tấm STK làm cầu trục | Mô tả Chương V | 0,2241 | Tấn |
| 131 | Cung cấp thép hình STK I300 làm dầm cầu trục | Mô tả Chương V | 0,7342 | Tấn |
| 132 | Cung cấp thép hình STK I350 làm dầm cầu trục | Mô tả Chương V | 0,3627 | Tấn |
| 133 | Cung cấp thép ống STK fi 90 dày 5mm làm cầu trục | Mô tả Chương V | 0,021 | Tấn |
| 134 | Cung cấp Bạc Đạn làm cầu trục | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 135 | Cung cấp bu lông M36x300 | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Cung cấp bu lông M27x300 | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 137 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả Chương V | 1,342 | tấn |
| 138 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả Chương V | 1,342 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,629 | tấn |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,984 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2946 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép đà hầm hố thăm, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0237 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 15,1743 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 7,5718 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 5,5638 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0576 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ cống hộp - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 14,0664 | 100m2 |
| 149 | Thi công khớp nối ngăn nước, băng cản nước PVC KN92 | Mô tả Chương V | 96,8 | m |
| 150 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 235,0494 | m3 |
| 151 | Cung cấp thép V STK V80x80x6mm | Mô tả Chương V | 0,0711 | Tấn |
| 152 | Cung cấp thép fi 6mm liên kết thép V80x80x6mm với đà hầm | Mô tả Chương V | 0,0147 | Tấn |
| 153 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,0857 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,0857 | tấn |
| 155 | Nilon lót đáy đan | Mô tả Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0035 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0104 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0185 | tấn |
| 159 | Cung cấp thép V STK V80x80x6mm | Mô tả Chương V | 0,1057 | Tấn |
| 160 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1057 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1057 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,2304 | m3 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 164 | Lắp dựng cốt thép chân khây đầu cống, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0381 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép chân khây, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,0912 | tấn |
| 166 | Ván khuôn chân khây đầu cống | Mô tả Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 167 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,2 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3187 | tấn |
| 169 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 170 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,3984 | m3 |
| 171 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạn | Mô tả Chương V | 1 | 1 rọ |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 173 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 176 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả Chương V | 7,3254 | 100m2 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 73,254 | m3 |
| 178 | Trồng cây Dầu kích thước bầu (60x60)cm | Mô tả Chương V | 32 | cây |
| 179 | Đóng cọc đá 10x10x100cm bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0311 | tấn |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,168 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0106 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0662 | tấn |
| 186 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 187 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,3121 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0175 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0144 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0584 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,7425 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4368 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,34 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 27,34 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 27,34 | m2 |
| 197 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả Chương V | 20,4 | m2 |
| 198 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - Ngập đất | Mô tả Chương V | 0,49 | 100m |
| 199 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - Không ngập đất | Mô tả Chương V | 0,21 | 100m |
| 200 | Khấu hao thép | Mô tả Chương V | 0,4028 | tấn |
| 201 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 3,768 | tấn |
| 202 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 3,768 | tấn |
| 203 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,49 | 100m |
| 204 | Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=6cm; L>=6m | Mô tả Chương V | 8,96 | 100m |
| 205 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Ngập đất | Mô tả Chương V | 5,88 | 100m |
| 206 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Không ngập đất | Mô tả Chương V | 2,52 | 100m |
| 207 | Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=7cm; L>=8m | Mô tả Chương V | 16,8 | 100m |
| 208 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Ngập đất | Mô tả Chương V | 11 | 100m |
| 209 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Không ngập đất | Mô tả Chương V | 5 | 100m |
| 210 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả Chương V | 164 | m2 |
| 211 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả Chương V | 164 | m2 |
| 212 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả Chương V | 0,1494 | Tấn |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 214 | Nhân công lắp dựng lưới B40, mũ sọc và buộc thép | Mô tả Chương V | 2,2667 | Công |
| 215 | Phá vỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,9024 | 100m3 |
| 216 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 16,88 | 100m |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 10,4144 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2400-3; lắp trực tiếp, động cơ 37kW, n=980v/p đồng bộ theo thiết kế Thông số Q=2300-2500m/h; H=4, 1-3m; Dx=500mm | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37kWKhởi động sao tam giác 3 bơm – hoạt động độc lậpCông suất: 37kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp 3x16 đầu nối từ tủ điều khiển xuống động cơ | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 4 | Công lắp đặt thiết bị trạm bơm | Mô tả Chương V | 1 | Trạm |
| 5 | Palang 5 Tấn di chuyển bằng điện100%.- Tải trọng : 5000 kg- Chiều cao nâng : H= 6 mét- Tốc độ nâng hạ: 7.2 mét/phút- Nguồn 380V/50Hz- Đường kình xích tải: Ø11 mm x 2 sợi .Hệ số an toàn > 5lần. | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC920(k=2) | Mô tả Chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 16-PC1100(k=2) | Mô tả Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Boulon VRS 16x550 | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon VRS 16x750 | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đôi | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Mô tả Chương V | 31 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện đỉnh 24kV + ty sứ | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níu lắp vào xà | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Mô tả Chương V | 314 | mét |
| 11 | Kéo dây ACXH 50 mm2 | Mô tả Chương V | 0,305 | Km |
| 12 | Dây As 50/8 mm2 | Mô tả Chương V | 19 | kg |
| 13 | Kéo dây As 50 mm2 | Mô tả Chương V | 0,096 | Km |
| 14 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 15 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Chụp đầu sứ đôi | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Giáp composite buộc sứ đơn (dây bọc) | Mô tả Chương V | 5 | sợi |
| 19 | Giáp composite buộc sứ đôi (dây bọc) | Mô tả Chương V | 3 | sợi |
| 20 | LBFCO-27kV-100A (có sứ đỡ tăng cường và chì trung thế 15K) | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Móng trụ MT-14 | Mô tả Chương V | 2 | Móng |
| 22 | Móng trụ M14-bt1 | Mô tả Chương V | 2 | Móng |
| 23 | Móng trụ M16-bt1 | Mô tả Chương V | 1 | Móng |
| 24 | Dây LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả Chương V | 86 | Mét |
| 25 | Kéo dây LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả Chương V | 0,086 | km |
| 26 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bulon móc 16x550 + LĐ | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ong HDPE 85/65 | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 30 | Cổ dê lắp ống | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 31 | Kẹp IPC | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả Chương V | 1 | cuộn |
| 34 | MBT 3F-22/0.44KV 250KVA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 35 | FCO 27 KV - 100A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 36 | LA 18 KV -10kA | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 37 | Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 150kvar | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 39 | Điện kế 3 pha 4 dây 5A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | TI hạ thế 600V - 400/5A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước. | ≥ 2HP | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông. | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi. | ≥1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 5 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn. | ≥1 Kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy ủi. | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm (8 - 10T). | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Cospha thép (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi