Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904324-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220888143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:37:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,025,031,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị ≥1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm (8 - 10T).
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cospha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị)
Trạm bơm điện Đòn Dong G1-F1, xã Thạnh An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: ấp Vình Tiến, TT. Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3858 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khoa học công nghệ xây dựng Bách Hiệp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Du lịch Lộc Đỉnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: ấp Vình Tiến, TT. Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3858 937


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3858 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng trạm bơm
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả Chương V7,91100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả Chương V32gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,9853m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V73,65m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,4368m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V25,104m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V36,9139100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Chương V132,9321m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V26,5213100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V2,1307100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V557,6295100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V52,005m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0731tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1776tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V1,3208tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả Chương V1,5901tấn
17Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,2345100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V36,025m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0739tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,9821tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V3,3876tấn
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V3,5612100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V73,3551m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1195tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5602tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3036100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,036m3
28Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0825tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0456100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,63m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2001tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1215tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3911100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,012m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1571tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,583tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,1808100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,948m3
39Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1777tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0983tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1986100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,478m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0146tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1326tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,1757tấn
46Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0691100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,003m3
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0104tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5155tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3142tấn
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,4668100m2
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,894m3
53Cung cấp thép STK V50x50x5mm làm lưới chắn rácMô tả Chương V0,101Tấn
54Cung cấp Thép tấm STK dày 5mmMô tả Chương V0,5528Tấn
55Cung cấp Bu lông M12x200Mô tả Chương V12Bộ
56Gia công lưới chắn rácMô tả Chương V0,6538tấn
57Lắp dựng lưới chắn rácMô tả Chương V19,8m2
58Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm khe đáyMô tả Chương V0,0911Tấn
59Cung cấp thép hình STK I100 làm khe đáyMô tả Chương V0,1097Tấn
60Cung cấp thép tròn đk 6mm làm khe đáyMô tả Chương V0,0069Tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2077tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2077tấn
63Cung cấp thép tấm STK dày 6mm làm khe bênMô tả Chương V0,5788Tấn
64Cung cấp thép tròn đk 6mm làm khe đáyMô tả Chương V0,0176Tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,5964tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,5964tấn
67Cung cấp thép tấm STK làm cửa vanMô tả Chương V3,2308Tấn
68Cung cấp thép hình STK U120x55 làm cửa vanMô tả Chương V2,61Tấn
69Cung cấp Bu lông M8x40Mô tả Chương V752bộ
70Cung cấp joint cao su củ tỏiMô tả Chương V114m
71Gia công kết cấu thép cửa vanMô tả Chương V5,8408tấn
72Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả Chương V0,76100m2
73Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả Chương V21 rọ
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,058tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,288tấn
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,1259100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,28m3
78Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,768tấn
79Ván khuôn bể tiêu năngMô tả Chương V0,0141100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,395m3
81Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm cộtMô tả Chương V0,0205Tấn
82Cung cấp thép ống STK fi 60 dày 1.4mm làm cộtMô tả Chương V0,037Tấn
83Cung cấp Bu lông M12x300Mô tả Chương V24bộ
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,0575tấn
85Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,0575tấn
86Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.2mmMô tả Chương V0,0317Tấn
87Cung cấp thép V STK V40x40x4mmMô tả Chương V0,001Tấn
88Cung cấp Bu lông M12x200Mô tả Chương V2bộ
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0327tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,0327tấn
91Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0,45mmMô tả Chương V0,176100m2
92Cung cấp thép hộp STK 30x60x1.2mmMô tả Chương V0,0877Tấn
93Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,0877tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0877tấn
95Cung cấp thép V STK V40x40x4mmMô tả Chương V0,1544Tấn
96Cung cấp thép hộp STK 12x12x1mmMô tả Chương V0,0132Tấn
97Cung cấp lưới B40Mô tả Chương V33,19m2
98Gia công hàng rào lưới thépMô tả Chương V33,19m2
99Lắp dựng hàng ràoMô tả Chương V33,19m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V7,032m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,31m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V43,25m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V1,44m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,02m3
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0196tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1424tấn
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0972100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,972m3
109Lắp dựng cốt thép nền nhà quản lý, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1393tấn
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,426m3
111Cung cấp thép tấm STK dày 10mm làm cộtMô tả Chương V0,0343Tấn
112Cung cấp thép hộp STK 90x90x1.4mm làm cộtMô tả Chương V0,0958Tấn
113Cung cấp Bu lông M12x200Mô tả Chương V28bộ
114Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,1301tấn
115Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,1301tấn
116Cung cấp thép hộp STK 40x80x1.2mmMô tả Chương V0,0636Tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0636tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,0636tấn
119Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0,45mmMô tả Chương V1,8511100m2
120Cung cấp thép hộp STK 40x80x1.2mmMô tả Chương V0,2217Tấn
121Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,2217tấn
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,2217tấn
123Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắtMô tả Chương V3,84m2
124Lắp dựng cửa sổ S1Mô tả Chương V4,8m2
125Cung cấp thép tấm STK dày 5mm làm lan canMô tả Chương V0,0318Tấn
126Cung cấp thép ống STK fi 60 dày 1.4mm làm lan canMô tả Chương V0,1342Tấn
127Cung cấp Bu lông M12x120Mô tả Chương V80bộ
128Gia công lan canMô tả Chương V0,166tấn
129Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V22,185m2
130Cung cấp thép tấm STK làm cầu trụcMô tả Chương V0,2241Tấn
131Cung cấp thép hình STK I300 làm dầm cầu trụcMô tả Chương V0,7342Tấn
132Cung cấp thép hình STK I350 làm dầm cầu trụcMô tả Chương V0,3627Tấn
133Cung cấp thép ống STK fi 90 dày 5mm làm cầu trụcMô tả Chương V0,021Tấn
134Cung cấp Bạc Đạn làm cầu trụcMô tả Chương V24bộ
135Cung cấp bu lông M36x300Mô tả Chương V12bộ
136Cung cấp bu lông M27x300Mô tả Chương V24bộ
137Gia công dầm cầu trục thépMô tả Chương V1,342tấn
138Lắp dựng dầm cầu trụcMô tả Chương V1,342tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,629tấn
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V0,0768100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,984m3
142Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2946tấn
143Lắp dựng cốt thép đà hầm hố thăm, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0237tấn
144Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V15,1743tấn
145Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V7,5718tấn
146Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V5,5638tấn
147Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0576tấn
148Ván khuôn gỗ cống hộp - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V14,0664100m2
149Thi công khớp nối ngăn nước, băng cản nước PVC KN92Mô tả Chương V96,8m
150Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V235,0494m3
151Cung cấp thép V STK V80x80x6mmMô tả Chương V0,0711Tấn
152Cung cấp thép fi 6mm liên kết thép V80x80x6mm với đà hầmMô tả Chương V0,0147Tấn
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,0857tấn
154Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,0857tấn
155Nilon lót đáy đanMô tả Chương V0,0288100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0035tấn
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0104tấn
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0185tấn
159Cung cấp thép V STK V80x80x6mmMô tả Chương V0,1057Tấn
160Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,1057tấn
161Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,1057tấn
162Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,2304m3
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V41 cấu kiện
164Lắp dựng cốt thép chân khây đầu cống, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0381tấn
165Lắp dựng cốt thép chân khây, ĐK 18mmMô tả Chương V0,0912tấn
166Ván khuôn chân khây đầu cốngMô tả Chương V0,0928100m2
167Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,2m3
168Lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3187tấn
169Ván khuôn gỗ tường đầu cống - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V0,2656100m2
170Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,3984m3
171Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạnMô tả Chương V11 rọ
172Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V0,195100m3
173Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả Chương V0,78100m2
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V0,0975100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả Chương V0,0975100m3
176Rải nilon lớp cách lyMô tả Chương V7,3254100m2
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V73,254m3
178Trồng cây Dầu kích thước bầu (60x60)cmMô tả Chương V32cây
179Đóng cọc đá 10x10x100cm bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả Chương V0,36100m
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,576m3
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0311tấn
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,032100m2
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,168m3
184Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0106tấn
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0662tấn
186Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0734100m2
187Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,3121m3
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0175tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0144tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0584tấn
191Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,1169100m2
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,7425m3
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,4368m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,34m2
195Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V27,34m2
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V27,34m2
197Lắp dựng hàng ràoMô tả Chương V20,4m2
198Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - Ngập đấtMô tả Chương V0,49100m
199Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I - Không ngập đấtMô tả Chương V0,21100m
200Khấu hao thépMô tả Chương V0,4028tấn
201Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V3,768tấn
202Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V3,768tấn
203Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,49100m
204Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=6cm; L>=6mMô tả Chương V8,96100m
205Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Ngập đấtMô tả Chương V5,88100m
206Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Không ngập đấtMô tả Chương V2,52100m
207Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=7cm; L>=8mMô tả Chương V16,8100m
208Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Ngập đấtMô tả Chương V11100m
209Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Không ngập đấtMô tả Chương V5100m
210Cung cấp lưới B40Mô tả Chương V164m2
211Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả Chương V164m2
212Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả Chương V0,1494Tấn
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,984100m3
214Nhân công lắp dựng lưới B40, mũ sọc và buộc thépMô tả Chương V2,2667Công
215Phá vỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,9024100m3
216Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V16,88100m
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V10,4144100m3
B Hạng mục 2: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm HTĐ 2400-3; lắp trực tiếp, động cơ 37kW, n=980v/p đồng bộ theo thiết kế
Thông số Q=2300-2500m/h; H=4, 1-3m; Dx=500mm
Mô tả Chương V3máy
2Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37kWKhởi động sao tam giác 3 bơm – hoạt động độc lậpCông suất: 37kW/3P/380VAC/50HzChức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất phaMô tả Chương V1cái
3Dây cáp 3x16 đầu nối từ tủ điều khiển xuống động cơMô tả Chương V40Mét
4Công lắp đặt thiết bị trạm bơmMô tả Chương V1Trạm
5Palang 5 Tấn di chuyển bằng điện100%.- Tải trọng : 5000 kg- Chiều cao nâng : H= 6 mét- Tốc độ nâng hạ: 7.2 mét/phút- Nguồn 380V/50Hz- Đường kình xích tải: Ø11 mm x 2 sợi .Hệ số an toàn > 5lần.Mô tả Chương V1cái
C Hạng mục 3: Hệ thống cấp điện
1Trụ BTLT 14-PC920(k=2)Mô tả Chương V6Trụ
2Trụ BTLT 16-PC1100(k=2)Mô tả Chương V1Trụ
3Boulon VRS 16x550Mô tả Chương V4Bộ
4Boulon VRS 16x750Mô tả Chương V4Bộ
5Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đôiMô tả Chương V4Bộ
6Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứMô tả Chương V31Bộ
7Bộ cách điện đỉnh 24kV + ty sứMô tả Chương V1Bộ
8Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níu lắp vào xàMô tả Chương V12Bộ
9Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiMô tả Chương V7Bộ
10Dây ACXH 50/8 mm2Mô tả Chương V314mét
11Kéo dây ACXH 50 mm2Mô tả Chương V0,305Km
12Dây As 50/8 mm2Mô tả Chương V19kg
13Kéo dây As 50 mm2Mô tả Chương V0,096Km
14Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2Mô tả Chương V10Cái
15Kẹp đồng nhôm SL2Mô tả Chương V6Cái
16Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả Chương V6Cái
17Chụp đầu sứ đôiMô tả Chương V3Cái
18Giáp composite buộc sứ đơn (dây bọc)Mô tả Chương V5sợi
19Giáp composite buộc sứ đôi (dây bọc)Mô tả Chương V3sợi
20LBFCO-27kV-100A (có sứ đỡ tăng cường và chì trung thế 15K)Mô tả Chương V3Bộ
21Móng trụ MT-14Mô tả Chương V2Móng
22Móng trụ M14-bt1Mô tả Chương V2Móng
23Móng trụ M16-bt1Mô tả Chương V1Móng
24Dây LV-ABC 4x120mm2Mô tả Chương V86Mét
25Kéo dây LV-ABC 4x120mm2Mô tả Chương V0,086km
26Kẹp ngừng cápMô tả Chương V4Cái
27Bulon móc 16x250 + LĐMô tả Chương V2Cái
28Bulon móc 16x550 + LĐMô tả Chương V2Cái
29Ong HDPE 85/65Mô tả Chương V20Mét
30Cổ dê lắp ốngMô tả Chương V20Cái
31Kẹp IPCMô tả Chương V4Cái
32Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả Chương V14Cái
33Băng keo điệnMô tả Chương V1cuộn
34MBT 3F-22/0.44KV 250KVAMô tả Chương V1cái
35FCO 27 KV - 100AMô tả Chương V3cái
36LA 18 KV -10kAMô tả Chương V3cái
37Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 150kvarMô tả Chương V1bộ
38Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kAMô tả Chương V1cái
39Điện kế 3 pha 4 dây 5AMô tả Chương V1cái
40TI hạ thế 600V - 400/5AMô tả Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
6 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước. ≥ 2HP2
3 Máy trộn bê tông. ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi. ≥1,5 Kw2
5 Máy cắt sắt ≥ 5 Kw2
6 Máy hàn ≥ 23 Kw2
7 Máy đầm bàn. ≥1 Kw2
8 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
9 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy ủi. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy đầm (8 - 10T). Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Cospha thép (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->