Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:33:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,401,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1102061E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là bê tông nhựaTài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80%; hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.961.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.361.923.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ;- Đã làm công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Bình Mỹ đoạn từ QL.21B đến thôn Cao Cát thị trấn Bình Mỹ, tỉnh Hà Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0226 3860263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào phá BT mặt cũ TB 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,92 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.486,43 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 966,15 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,5 | 1m3 |
| 5 | Đào đất hố móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.359,97 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4535 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.359,34 | m3 |
| 8 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,82 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.657,72 | m3 |
| 10 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2892 | 100m3 |
| 14 | Xây cơi gạch tường 22, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,23 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2664 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1332 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,514 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,514 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2348 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2348 | 100tấn |
| C | Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=2.3m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,375 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,35 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2668 | tấn |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,24 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 11 | Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| D | Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=1,6m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,25 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,84 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,77 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6762 | tấn |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,88 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 11 | Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| E | Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=1,3m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 199,5625 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,93 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,58 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,18 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2772 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4688 | tấn |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,67 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | 100m |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m2 |
| F | MƯƠNG XÂY THỦY LỢI: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 422,3363 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0899 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,87 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.089,9 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8265 | tấn |
| 10 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,1 | m2 |
| 11 | Bê tông thanh chống , bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 12 | Thép CB 240-T, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0632 | tấn |
| 13 | Thép CB 300-T, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2202 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2943 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,175 | 100m3 |
| 20 | Đào phá đập tạm đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,175 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 22 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 23 | Đắp cát nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bao, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 25 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 27 | Đào phá bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| G | Vuốt ngõ ngang BTXM: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 3 | Mua nilong lot chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,89 | m2 |
| 4 | Nhân công rải lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4389 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3658 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7831 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,397 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,7 | 1m2 |
| 9 | Đào móng biển báo, cọc tiêu cột biển báo Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,09 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,74 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc, vạch sơn trắng rộng 20cm dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| I | CỐNG HỘP BXH = 1,0x1,0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,75 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 3 | Xây móng cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 6 | Bê tông đế móng cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT đế móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế móng cống D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2409 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5104 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9501 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đốt cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 đoạn cống |
| 14 | Ma tít bitum nóng dày 1-3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 15 | Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,12 | m2 |
| 16 | Dây đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 17 | Vữa XM cát mịn M125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 18 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 20 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 21 | Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0411 | tấn |
| 22 | Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 23 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0061 | tấn |
| 24 | Thép bản dày 5mm; 8mm cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,3926 | kg |
| 25 | Sản xuất thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 27 | Bộ vít nâng V1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào đất hố móng, đất CII | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,56 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2019 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6056 | 100m3 |
| 32 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,91 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, ô tô 10T tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,73 | 10 tấn/1km |
| J | CỐNG TRÒN D600: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,3 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 3 | Xây móng cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75, PCB30: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,73 | m2 |
| 6 | Mua đế cống D600 mua sẵn M200#: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 8 | Mua+lắp đặt ống cống D600 tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | mối nối |
| 10 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 13 | Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2538 | tấn |
| 14 | Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1193 | 100m2 |
| 16 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0854 | tấn |
| 17 | Thép bản dày 5mm; 8mm cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 376,176 | kg |
| 18 | Thép góc V50x50x6 cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,4976 | kg |
| 19 | Sản xuất thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4997 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4997 | tấn |
| 21 | Bộ vít nâng V1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào đất hố móng đất CII | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,55 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7865 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4203 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, ô tô 10T tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0675 | 10 tấn/1km |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | biển |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT:1.0x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | biển |
| 8 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1102061E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là bê tông nhựaTài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80%; hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.961.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.361.923.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ;- Đã làm công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 12 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | Công suất ≥ 140CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi