Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882367-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220724537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 15:33:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,401,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1102061E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là bê tông nhựaTài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80%; hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.961.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.361.923.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ;- Đã làm công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Bình Mỹ đoạn từ QL.21B đến thôn Cao Cát thị trấn Bình Mỹ, tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 , địa chỉ: Thôn Vinh Thọ xã Nam Thái huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Hùng Minh. Địa chỉ: Thôn Dư Duệ, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định, điện thoại: 0916626684. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ- Huyện Bình Lục - Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam, Địa chỉ: Số 102 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; SĐT: 0914848298


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236 , địa chỉ: Thôn Vinh Thọ xã Nam Thái huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0226 3860263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào phá BT mặt cũ TB 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,92m3
2Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.486,431m3
3Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt966,15m3
4Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,51m3
5Đào đất hố móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.359,971m3
6Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4535100m3
7Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.359,34m3
8Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,82100m3
9Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.657,72m3
10Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,444100m3
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4165100m3
12Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8923100m3
13Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2892100m3
14Xây cơi gạch tường 22, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,23m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2664100m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1332100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,514100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,514100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2348100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2348100tấn
C Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=2.3m:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,375100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,25m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,35m3
5Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,64m3
6Ván khuôn đổ BT giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2668tấn
8Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1kheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,24m2
9Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,117100m
10Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
11Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0832100m2
D Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=1,6m:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,25100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,64m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,84m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,77m3
5Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,76m3
6Ván khuôn đổ BT giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,588100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6762tấn
8Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1kheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,88m2
9Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27100m
10Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41m3
11Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m2
E Tường chắn đá hộc xây VXM M100 H=1,3m:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt199,5625100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,93m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,58m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,18m3
5Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,54m3
6Ván khuôn đổ BT giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2772100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4688tấn
8Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1kheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,67m2
9Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,455100m
10Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
11Vải địa KT bọc đá dăm lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m2
F MƯƠNG XÂY THỦY LỢI:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt422,3363100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,57m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,36m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0899100m2
5Xây tường bằng gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,87m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.089,9m2
7Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,97m3
8Ván khuôn đổ BT giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9064100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8265tấn
10Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường thi công khe chống lún mái taluy kè tb 10m/1kheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,1m2
11Bê tông thanh chống , bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,96m3
12Thép CB 240-T, DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0632tấn
13Thép CB 300-T, DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2202tấn
14Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2943100m2
15Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1091 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4910 tấn/1km
19Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,175100m3
20Đào phá đập tạm đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,175100m3
21Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
22Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
23Đắp cát nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1100m3
24Đắp đất bao, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m3
25Lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m3
26Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m3
27Đào phá bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
28Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m3
G Vuốt ngõ ngang BTXM:
1Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,78m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m2
3Mua nilong lot chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,89m2
4Nhân công rải lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4389100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3658100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo tam giác A90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,35m3
5Ván khuôn đổ BT cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7831100m2
6Cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,397tấn
7Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1361 cấu kiện
8Sơn trắng đỏ cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,71m2
9Đào móng biển báo, cọc tiêu cột biển báo Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,091m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,45m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69100m2
12Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0609100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,74m2
14Sơn gờ giảm tốc, vạch sơn trắng rộng 20cm dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2m2
I CỐNG HỘP BXH = 1,0x1,0
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,75100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68m3
3Xây móng cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
4Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,75m2
6Bê tông đế móng cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m3
7Ván khuôn đổ BT đế móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1224100m2
8Cốt thép đế móng cống DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2409tấn
9Lắp đặt đế móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
10Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,24m3
11Ván khuôn thân cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5104100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9501tấn
13Lắp đặt đốt cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 đoạn cống
14Ma tít bitum nóng dày 1-3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,28m2
15Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,12m2
16Dây đay tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56m
17Vữa XM cát mịn M125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
18Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25m3
19Ván khuôn dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0363100m2
20Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0045tấn
21Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0411tấn
22Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13m3
23Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
24Thép bản dày 5mm; 8mm cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,3926kg
25Sản xuất thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0978tấn
26Lắp đặt thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0978tấn
27Bộ vít nâng V1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
28Lắp đặt cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
29Đào đất hố móng, đất CIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,561m3
30Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2019100m3
31Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6056100m3
32Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,59m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,91m3
35Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, ô tô 10T tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261 cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7310 tấn/1km
J CỐNG TRÒN D600:
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,3100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,54m3
3Xây móng cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m3
4Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch XM cốt liệu, vữa XM M75, PCB30:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,08m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,73m2
6Mua đế cống D600 mua sẵn M200#:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cái
7Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cái
8Mua+lắp đặt ống cống D600 tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44mối nối
10Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85m3
11Ván khuôn dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m2
12Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0183tấn
13Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2538tấn
14Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
15Ván khuôn cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1193100m2
16Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0854tấn
17Thép bản dày 5mm; 8mm cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt376,176kg
18Thép góc V50x50x6 cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,4976kg
19Sản xuất thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4997tấn
20Lắp đặt thép bản, thép gócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4997tấn
21Bộ vít nâng V1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
22Lắp đặt cánh vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
23Đào đất hố móng đất CIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,551m3
24Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7865100m3
25Vận chuyển đất thừa, ô tô 10T tự đổ, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4203100m3
26Tháo dỡ đốt cống cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
27Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,18m3
28Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, ô tô 10T tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0118100m3
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,675tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,067510 tấn/1km
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Dây nhựa PVC trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt208m
3Cọc tre sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m
4Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6biển
7Biển báo chữ nhật KT:1.0x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2biển
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt560công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1102061E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là bê tông nhựaTài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80%; hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.961.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.361.923.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ;- Đã làm công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Cần cẩu Trọng tải ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy ủi Công suất ≤ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 12 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy rải BTN Công suất ≥ 140CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->