Gói thầu: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 72
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 72 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 15:31:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,477,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc, bao gồm:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.162.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp + Tương tự về độ phức tạp: công trình đường dây và trạm biến áp 3P-1.250KVA trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gác cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo A, V... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kéo cắt dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 72 Nhà xưởng số 72 - Đầu tư xây dựng theo yêu cầu khách hàng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (Phần xây dựng / công trình: Đường dây và Trạm biến áp) (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành.
Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251. 3514 494
Số fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 24kV - 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Dây chảy 30K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biến dòng 24kV 30/5A (Điện lực cấp vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến điện áp 12000/120(60)V (Điện lực cấp vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha điện tử 100V-5A (Điện lực cấp vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 1x50: Từ trụ ĐN -> tủ TU-TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,86 | mét |
| 5 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 1x50: Từ tủ TU-TI -> MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu cốt |
| 8 | Ông sắt tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 140: 03 bộ = 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24KV 1x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cáp ngầm 24KV 1x50mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Chụp cách điện đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Chụp cách điện đầu cực dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp gía đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 18 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m |
| 19 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 20 | Cát vàng 0,58m3/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 21 | Đá 1x2 0,022m3/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 22 | Đá 2x4 0,14m3/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 23 | Gạch tàu 3,3viên/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | viên |
| 24 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 25 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | viên |
| 27 | Đắp cát + đắp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | m3 |
| 28 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 có mở ta luy: 0,48m3/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2: 0,025m3/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 30 | Xà composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 31 | Chống composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 32 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trụ BTL:T 14m F650 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 41 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Chống xà V5x810 (đập dẹp 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Boulon VRS 16x300+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Chống xà V5x810 (đập dẹp 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 55 | Cáp đồng trần M25mm2 25m/1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | kg |
| 56 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 58 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Côllier 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | kg |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 1.250KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 1250kVA (Amorphous) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | ACB 4 cực 400V - 2000A - 85KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Cuộn Shuntrip +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống bảo vệ chạm đất/Quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 600kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 : (3x14+10+18+3)m = 73 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | kg |
| 7 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 14 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 15 | Tủ ACB tổng trạm 3 pha + khoá + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Hệ thống thanh cái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bakelit 550x450 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 20 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Chụp cách điện Bushing | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Chụp cách điện đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Chụp cách điện đầu cực dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tủ bảo vệt TU-TI 24kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điện kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Đế tủ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp đồng bọc CV300mm2 : 5m/pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đầu cốt |
| 31 | Chụp đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Ống PVC D140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 33 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 34 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 35 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | ACB 4 cực 400V - 2000A - 85KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Đồng hồ đa năng (V, A, Cos, ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | TI 0,4KV 2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ ACB tổng 3 pha + khoá + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Bakelit 550x450 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 300mm2: 64m/pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,36 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV300mm2 64m/TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV300mm2 64m/TE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | mét |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cốt |
| 10 | Chụp đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Ống PVC D140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Co sừng 90 độ PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979 | m |
| E | NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| G | PHẦN ĐẤU HOTLINE | |||
| 1 | Lắp dựng trụ 14m f650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp bộ đà kép L75x8-2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp sứ treo polyme + giáp níu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ cách điện |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV + tu sứ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cách điện |
| 5 | Lắp 03 kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp 03 kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo, thu hồi trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng trụ 14m f650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp bộ đà đon L75x8-2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV + tu sứ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cách điện |
| H | KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 3pha, công suất >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc, bao gồm:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.162.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp + Tương tự về độ phức tạp: công trình đường dây và trạm biến áp 3P-1.250KVA trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng kỹ sư điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gác cẩu 5 tấn | Hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy phát điện lưu động | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo A, V... | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Kéo cắt dây | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi