Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5,0 tỷ đồng và ngân sách thị xã) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:16:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,763,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục công việc có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công trình hạ tầng cảnh quan khuôn viên di tích văn hóa) trong đó có hạng mục cải tạo, hạng mục điện chiếu sáng...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.635.000.000 VND - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng cảnh quan khuôn viên khu vực Cầu Ngói Thanh Toàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5,0 tỷ đồng và ngân sách thị xã) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần chỉnh trang | |||
| 1 | Bóc cỏ rác, phong hóa dày 15cm, thay bằng đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 64,185 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch sân bong tróc, hư hỏng, băm mặt để lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1.032,031 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can bến thuyền thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 19,2 | m2 |
| 4 | San gạt bằng mặt để đổ bê tông sân (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 164,5 | 1m2 |
| 5 | Đào móng bó vỉa. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 24,75 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 5,5 | 1 m3 |
| 7 | Lắp bó vỉa đá granite 23x26x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 252,5 | 1 m |
| 8 | Lắp cục bó vỉa đá chẻ 10x10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 90 | 1 m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8,25 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền đường lối đi dày 10cm vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 16,45 | 1 m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ 300x300 gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 192 | 1 m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 947 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá Thanh Hóa 300x300x20. Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 78 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,1321 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ lan can bến thuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 11,4626 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can bến thuyền bằng thép hộp. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 19,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 64,185 | 1 m3 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 132,2866 | m3 |
| 19 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 132,2866 | 1m3 |
| 20 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T cự ly 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 132,2866 | 1m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50,2425 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 9,069 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2.115 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4,0645 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 19,17 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,2623 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,2643 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 9,576 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3,456 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 29,68 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2,157 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0341 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng tường. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,1187 | Tấn |
| 14 | Đắp đất móng trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 9,747 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4,897 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 30,99 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0502 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,2833 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,6485 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 48,97 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 30,3 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0545 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,3001 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,6873 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3,188 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 5,8764 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,011 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,1 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,11 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày > 10cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 12,8813 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường gạch BT đặc (60x95x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3 | 1 m3 |
| 32 | Gia cường lới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 76,6 | md |
| 33 | Ôp tường mặt ngoài. Gạch Norco 50x200, bằng keo dán gạch tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 47,32 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 87,264 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 12,75 | 1 m2 |
| 36 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 11,34 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 31,9215 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 48,97 | 1 m2 |
| 39 | Lát nền, sàn chống trượt 30x30cm. Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 49,732 | 1 m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm sê nô bằng Sikaproof Membrane (1 lót, 3 phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 30,24 | 1 m2 |
| 41 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21,9275 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 76,1305 | 1m2 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột gạch tổ ong 300x300x12. Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 25,68 | 1 m2 |
| 44 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic bóng kính 30x60cm. Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 86,52 | 1 m2 |
| 45 | Lắp dựng Kèo, xà gồ, cầu phong, lito bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,9046 | Tấn |
| 46 | Lợp mái ngói Đồng Nai 22 V/m2. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 58,7627 | 1 m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 6,6 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng nan hoa bê tông 250x250x65 sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 170 | Cái |
| 50 | SXLD cửa, vách ngăn nhà vệ sinh tấm COMPACT HPL 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 36,405 | 1m2 |
| 51 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo. Đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4,72 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ thép mạ kẽm bàn đá lavabo bằng thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0591 | Tấn |
| 53 | SXLD thanh nhôm hộp trang trí 30x20 màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 70 | md |
| 54 | SXLD thanh nhôm hộp trang trí 76x44 màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 13,15 | md |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 18W KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ Module (4-8 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng. Loại cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 40 | 1m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng. Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 15 | 1m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn. Cáp nhôm LV ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 25 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 27,6 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 54 | 1 m |
| 67 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 18 | Cái |
| 68 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 69 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 70 | LĐặt Tê PPR = PP hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 71 | LĐặt Tê PPR = PP hàn d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 20 | Cái |
| 72 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 20 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR tay nhựa. Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Cái |
| 74 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114mm dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 7,07 | 1 m |
| 75 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90mm dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 27,07 | 1 m |
| 76 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 42mm dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4,04 | 1 m |
| 77 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8,08 | 1 m |
| 78 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 79 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 80 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 81 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 82 | LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch d114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 10 | Cái |
| 83 | LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8 | Cái |
| 84 | LĐ chếchnhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 85 | LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 88 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 89 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo. Cút 45 độ, đường kính d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3 | Cái |
| 90 | LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 91 | LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 92 | LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8 | 1 Bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 8 | Bộ |
| 99 | Lắp phễu thu sàn Inox d100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3 | Cái |
| 100 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 6,4 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 13,3485 | 1 m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 5,74 | 1 m2 |
| 103 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0584 | Tấn |
| 104 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,948 | 1 m3 |
| 105 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2,796 | 1 m3 |
| 106 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0167 | Tấn |
| 107 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,3 | 1 m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 15,995 | 1 m2 |
| 109 | Láng trát bể, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 19,055 | 1 m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3,632 | 1 m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0621 | 1 tấn |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,528 | 1 m3 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 11 | Cái |
| C | Điện chiếu sáng khu vực | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 23,97 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 6,47 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 16,14 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 41 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 67,2 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt khung móng 4M16 - 200x200x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21 | Khung |
| 8 | Lắp đặt khung móng 4M12 - 65x65x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 42 | Khung |
| 9 | Lắp đặt khung móng 4M16 - 200x200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Khung |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vờn cao 3.0m, mạ kẽm nhúng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21 | 1 Cột |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 60W cho cột đèn sân vườn. Độ cao h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần M10 cho tủ điện và cột đèn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 527,4 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 527,4 | 1 m |
| 14 | Luồn dây lên đèn dây CVV (2x1.5mm2) đấu từ bảng cột lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 126 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa xoắn TFP D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 452 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ KT 550x800x350 tôn, dày 1.2ly sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Tủ |
| 17 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 42 | 1 Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 42 | 1 Đầu |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21 | 1 Bảng |
| 20 | Đánh số cột (tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 64 | 1 Cột |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét RC1. Thép góc V63x63x6 L=2.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 21 | bộ |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét RC4. Thép góc V63x63x6 L=2.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 88,45 | 1 m3 |
| 24 | Đắp bột đá mương cáp công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 33,17 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 55,28 | 1 m3 |
| 26 | Chèn gạch Block đặc 65x95x200 mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 276,4 | md |
| D | Phần trồng cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa. Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 7 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công. Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 7 | Cây |
| 3 | Trồng cây Sanh chiều cao >3m, bầu 1-1.5m kích thước bầu 1-1.5 m (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Cây |
| 4 | Trồng cây Mai Vàng ĐK gốc 18-20cm cao 2m kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 9 | Cây |
| 5 | Trồng cây Cẩm Tú Mai (bao gồm công trồng và chăm sóc). Kích thước bầu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 192 | 1m2 |
| 6 | Trồng cây hoa Ngũ Sắc công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 338 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây chuối mỏ két công viên. Loại hoa cây (20 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 52 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cây Sài Đất công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây Phú Quý công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 30 | 1 m2 |
| E | Hệ thống tưới nước tự động | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 177 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 103,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá mương cáp công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 73,75 | 1 m3 |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 32mm dày 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 45,5 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 25mm dày 2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 542,6 | 1 m |
| 6 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 20mm dày 1.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 60,4 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HPDE dẻo D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 60,5 | 1 m |
| 8 | LĐặt co nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 9 | LĐặt co thu nhựa HPDE=pp dán keo. Đường kính co thu d32/ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 10 | LĐặt Tê thu nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính tê thu d32/ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 11 | LĐặt Co thu nhựa HPDE 90 độ =pp dán keo. Đường kính co thu d25/ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1 | Cái |
| 12 | LĐặt Tê thu nhựa HPDE nối =pp dán keo. Đường kính tê thu d25/ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50 | Cái |
| 13 | LĐặt Co nhựa HPDE 135 độ=pp dán keo. Đường kính co d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 14 | LĐặt Tê điều nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính tê d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE=pp dán keo. Nút bịt d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ống thẳng D8 vào đường ống chinh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 47 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đầu găm HPDE 30cm + đầu phun tưới nước gốc D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 47 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu phun nước tự động xoay đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50 | Cái |
| 19 | LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D20 1 đầu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 50 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa tay nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| 21 | LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D32 1 đầu ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van điện từ cấp nước D25 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 5 | Cái |
| 23 | LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D25 1 đầu ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển hẹn giờ tưới nước tự động. Tủ nhựa KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2 | Cái |
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 22,95 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,033 | 1tấn |
| 3 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,0848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông. Có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông. Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,935 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 3,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2,64 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 23,76 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,1015 | 1tấn |
| 11 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,6875 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 0,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông. Có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,8 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 1,761 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 9,6 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông. Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 2,85 | m3 |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 20,636 | m3 |
| 18 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 20,636 | 1m3 |
| 19 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T cự ly 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC | 132,2866 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục công việc có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công trình hạ tầng cảnh quan khuôn viên di tích văn hóa) trong đó có hạng mục cải tạo, hạng mục điện chiếu sáng...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.635.000.000 VND - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1.7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 0.62KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | ≥ 70Kg | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) | ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi