Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904406-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5,0 tỷ đồng và ngân sách thị xã)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:16:00 đến ngày 2022-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục công việc có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công trình hạ tầng cảnh quan khuôn viên di tích văn hóa) trong đó có hạng mục cải tạo, hạng mục điện chiếu sáng...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.635.000.000 VND - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng cảnh quan khuôn viên khu vực Cầu Ngói Thanh Toàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5,0 tỷ đồng và ngân sách thị xã)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Nội thất KAV; Địa chỉ: Lô 29A KTĐC Thủy An, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; Địa chỉ: B106 Tầng 1 Chung Cư Vicoland Khu quy hoạch An Vân Dương, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần chỉnh trang
1Bóc cỏ rác, phong hóa dày 15cm, thay bằng đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC64,1851 m3
2Phá dỡ gạch sân bong tróc, hư hỏng, băm mặt để lát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1.032,031m2
3Tháo dỡ lan can bến thuyền thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC19,2m2
4San gạt bằng mặt để đổ bê tông sân (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC164,51m2
5Đào móng bó vỉa. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC24,751 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC5,51 m3
7Lắp bó vỉa đá granite 23x26x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC252,51 m
8Lắp cục bó vỉa đá chẻ 10x10x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC901 m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC8,251 m3
10Bê tông nền đường lối đi dày 10cm vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC16,451 m3
11Lát nền, sàn gạch gốm đỏ 300x300 gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1921 m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9471 m2
13Lát đá Thanh Hóa 300x300x20. Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC781 m2
14Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,1321Tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ lan can bến thuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC11,4626m2
16Lắp dựng lan can bến thuyền bằng thép hộp. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC19,2m2
17Đắp đất trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC64,1851 m3
18Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC132,2866m3
19V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC132,28661m3
20V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T cự ly 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC132,28661m3
B Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC50,24251 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9,0691 m3
3Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2.1151 m
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4,06451 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC19,171 m2
6Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,2623Tấn
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,2643Tấn
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9,5761 m3
9Xây móng gạch BT đặc (60x95x200). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3,4561 m3
10Ván khuôn giằng móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC29,681 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng móng. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2,1571 m3
12Gia công cốt thép giằng móng tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0341Tấn
13Gia công cốt thép giằng móng tường. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,1187Tấn
14Đắp đất móng trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9,7471 m3
15Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4,8971 m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC30,991 m2
17Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0502Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,2833Tấn
19Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,64851 m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC48,971 m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC30,31 m2
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0545Tấn
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,3001Tấn
24Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,6873Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3,1881 m3
26Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC5,87641 m3
27Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,011Tấn
28Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,11 m2
29Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,111 m3
30Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày > 10cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC12,88131 m3
31Xây tường gạch BT đặc (60x95x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC31 m3
32Gia cường l­ới mắt cáo chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC76,6md
33Ôp tường mặt ngoài. Gạch Norco 50x200, bằng keo dán gạch tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC47,321 m2
34Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC87,2641 m2
35Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC12,751 m2
36Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC11,341 m2
37Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC31,92151 m2
38Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC48,971 m2
39Lát nền, sàn chống trượt 30x30cm. Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC49,7321 m2
40Quét sika chống thấm sê nô bằng Sikaproof Membrane (1 lót, 3 phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC30,241 m2
41Sơn tường cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC21,92751m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC76,13051m2
43Ôp tường, trụ, cột gạch tổ ong 300x300x12. Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC25,681 m2
44Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic bóng kính 30x60cm. Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC86,521 m2
45Lắp dựng Kèo, xà gồ, cầu phong, lito bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,9046Tấn
46Lợp mái ngói Đồng Nai 22 V/m2. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC58,76271 m2
47SXLD cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC6,61m2
48Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3Bộ
49Lắp dựng nan hoa bê tông 250x250x65 sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC170Cái
50SXLD cửa, vách ngăn nhà vệ sinh tấm COMPACT HPL 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC36,4051m2
51Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo. Đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4,721 m2
52Sản xuất kcấu thép khung đỡ thép mạ kẽm bàn đá lavabo bằng thép hộp 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0591Tấn
53SXLD thanh nhôm hộp trang trí 30x20 màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC70md
54SXLD thanh nhôm hộp trang trí 76x44 màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC13,15md
55Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 18W KT 225x225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC6Cái
56Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
57Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Cái
58Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ Module (4-8 cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Tủ
59Lắp đặt Automat 1 pha MCCB 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Cái
60Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng. Loại cáp CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC401m
61Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng. Loại cáp CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC151m
62Lắp đặt cáp nguồn. Cáp nhôm LV ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC501m
63LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC251 m
64LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC501 m
65Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC27,61 m
66Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC541 m
67LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC18Cái
68LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
69LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
70LĐặt Tê PPR = PP hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
71LĐặt Tê PPR = PP hàn d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC20Cái
72LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC20Cái
73Lắp đặt van khóa PPR tay nhựa. Đkính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Cái
74LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114mm dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC7,071 m
75LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90mm dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC27,071 m
76LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 42mm dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4,041 m
77LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC8,081 m
78LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
79LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
80LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
81LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính Y 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
82LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch d114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC10Cái
83LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC8Cái
84LĐ chếchnhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
85LĐ chếch nhựa PVC 45 độ nối=PP dán keo. Đkính chếch 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
86Lắp nút bịt nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
87Lắp nút bịt nhựa PVC d114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
88LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
89LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo. Cút 45 độ, đường kính d114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3Cái
90LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
91LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
92LĐ côn thu nhựa PVC nối=PP dán keo. Đkính côn 60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3Cái
93Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC81 Bộ
94Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC81 Bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC41 Bộ
96Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC41 Bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC81 Bộ
98Lắp đặt hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC8Bộ
99Lắp phễu thu sàn Inox d100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3Cái
100Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC6,4m2
101Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC13,34851 m3
102Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC5,741 m2
103Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0584Tấn
104Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,9481 m3
105Xây móng gạch BT đặc (60x95x200). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2,7961 m3
106Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0167Tấn
107Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,31 m3
108Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC15,9951 m2
109Láng trát bể, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC19,0551 m2
110Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3,6321 m2
111Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,06211 tấn
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,5281 m3
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC11Cái
C Điện chiếu sáng khu vực
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC23,971 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,771 m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC6,471 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC16,141 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC411 m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC67,21 m2
7Lắp đặt khung móng 4M16 - 200x200x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC21Khung
8Lắp đặt khung móng 4M12 - 65x65x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC42Khung
9Lắp đặt khung móng 4M16 - 200x200x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Khung
10Lắp dựng cột đèn sân v­ờn cao 3.0m, mạ kẽm nhúng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC211 Cột
11Lắp đặt đèn Led 60W cho cột đèn sân vườn. Độ cao h>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC211 bộ
12Kéo rải dây cáp đồng trần M10 cho tủ điện và cột đèn caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC527,4m
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC527,41 m
14Luồn dây lên đèn dây CVV (2x1.5mm2) đấu từ bảng cột lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1261 m
15LĐ ống nhựa xoắn TFP D50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4521 m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ KT 550x800x350 tôn, dày 1.2ly sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Tủ
17Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC421 Đầu
18Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC421 Đầu
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC211 Bảng
20Đánh số cột (tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC641 Cột
21Gia công và đóng cọc chống sét RC1. Thép góc V63x63x6 L=2.5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC21bộ
22Gia công và đóng cọc chống sét RC4. Thép góc V63x63x6 L=2.5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1bộ
23Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC88,451 m3
24Đắp bột đá mương cáp công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC33,171 m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC55,281 m3
26Chèn gạch Block đặc 65x95x200 mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC276,4md
D Phần trồng cây xanh
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa. Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC7Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công. Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC7Cây
3Trồng cây Sanh chiều cao >3m, bầu 1-1.5m kích thước bầu 1-1.5 m (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Cây
4Trồng cây Mai Vàng ĐK gốc 18-20cm cao 2m kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9Cây
5Trồng cây Cẩm Tú Mai (bao gồm công trồng và chăm sóc). Kích thước bầu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1921m2
6Trồng cây hoa Ngũ Sắc công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3381 m2
7Trồng cây chuối mỏ két công viên. Loại hoa cây (20 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC521 m2
8Trồng cây Sài Đất công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC41 m2
9Trồng cây Phú Quý công viên. Loại hoa cây (25 cây/m2) (bao gồm công trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC301 m2
E Hệ thống tưới nước tự động
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1771 m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC103,251 m3
3Đắp bột đá mương cáp công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC73,751 m3
4Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 32mm dày 3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC45,51 m
5Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 25mm dày 2.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC542,61 m
6Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống 20mm dày 1.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC60,41 m
7Lắp đặt ống nhựa HPDE dẻo D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC60,51 m
8LĐặt co nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
9LĐặt co thu nhựa HPDE=pp dán keo. Đường kính co thu d32/ 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
10LĐặt Tê thu nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính tê thu d32/ 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
11LĐặt Co thu nhựa HPDE 90 độ =pp dán keo. Đường kính co thu d25/ 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1Cái
12LĐặt Tê thu nhựa HPDE nối =pp dán keo. Đường kính tê thu d25/ 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC50Cái
13LĐặt Co nhựa HPDE 135 độ=pp dán keo. Đường kính co d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
14LĐặt Tê điều nhựa HPDE =pp dán keo. Đường kính tê d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC7Cái
15Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE=pp dán keo. Nút bịt d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC5Cái
16Lắp đặt đầu nối ống thẳng D8 vào đường ống chinh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC47Cái
17Lắp đặt đầu găm HPDE 30cm + đầu phun tưới nước gốc D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC47Cái
18Lắp đặt đầu phun nước tự động xoay đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC50Cái
19LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D20 1 đầu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC50Cái
20Lắp đặt van khóa tay nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
21LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D32 1 đầu ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC4Cái
22Lắp đặt van điện từ cấp nước D25 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC5Cái
23LĐặt đầu nối thẳng nhựa HPDE D25 1 đầu ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC10Cái
24Lắp đặt tủ điều khiển hẹn giờ tưới nước tự động. Tủ nhựa KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2Cái
F Phần phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC22,951 m2
2Tháo dỡ Vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0331tấn
3Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,0848m3
4Phá dỡ móng bê tông. Có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,2m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,68m3
6Phá dỡ nền bê tông. Không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,935m3
7Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC3,2m2
8Tháo dỡ vách cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2,64m2
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC23,761 m2
10Tháo dỡ Vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,10151tấn
11Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,6875m3
12Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC0,72m3
13Phá dỡ móng bê tông. Có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,8m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC1,761m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC9,6m3
16Phá dỡ nền bê tông. Không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC2,85m3
17Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC20,636m3
18V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC20,6361m3
19V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T cự ly 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và BVTKTC132,28661m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các hạng mục công việc có các tính chất tương tự (tối thiểu) bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (công trình hạ tầng cảnh quan khuôn viên di tích văn hóa) trong đó có hạng mục cải tạo, hạng mục điện chiếu sáng...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.635.000.000 VND - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;+ Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần điện tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
5 Kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên hoặc ngành nông nghiệp hoặc nông học hoặc lâm nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công phần cây xanh ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần cây xanh tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11B, Mẫu 11C).- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7KW2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW1
3 Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy hàn nhiệt Cầm tay1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0.62KW1
6 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít2
7 Máy đào ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW1
10 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) ≥ 70Kg1
11 Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực2
13 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->