Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:14:00 đến ngày 2022-09-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,962,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0934228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.692.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyên· vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đại Tự |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà đa năng, sân vườn bồn hoa trường THCS Đại Tự, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Tự (Địa chỉ: xã Đại Tự, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0954 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6272 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7788 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6401 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4173 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,6381 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,9667 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,8625 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,349 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5406 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,2491 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6117 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6381 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4837 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3262 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0679 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7583 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3789 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2582 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6813 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,7942 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,8826 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4417 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,1478 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72,5112 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9215 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2182 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,019 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 607,315 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 248,838 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 138,9306 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,7044 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,5096 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297,574 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,024 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.023,7085 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,3214 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 136,9505 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,212 | m2 |
| 55 | Ốp tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu ghi xám | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,028 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,02 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,2159 | m |
| 58 | Đắp vẽ chi tiết biểu tượng hình người thể hiện tinh thần thể thao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19 | chi tiết |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.335,362 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.326,514 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2824 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2824 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2,5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 65 | Bulong M20x600, M16x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 66 | Bulong M20x700 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 67 | Bulong M14x700 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 104 | cái |
| 68 | Bulong M10x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 704 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 953,1722 | m2 |
| 70 | Gia công khung mái đầu hồi hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3599 | tấn |
| 71 | Nở sắt M10 gia công khung mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | Cái |
| 72 | Tấm ốp nhôm vào khung mái bịt đầu tường thu hồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,6353 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8206 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp sườn (2 bên sườn mái) khổ 600 dày 0,45 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,04 | m |
| 75 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 304,548 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 304,548 | m2 |
| 77 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 78 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 79 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,3486 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,8146 | m2 |
| 82 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0064 | 100m |
| 83 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3075 | 100m |
| 84 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Dọ chắn rác + đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,258 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 86,3281 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 217,6188 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,848 | m2 |
| 90 | Đánh bóng bề mặt bê tông sân tập trước khi sơn nền | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 577,3674 | m2 |
| 91 | Sơn nền bằng sơn EPOXY tự san phẳng màu xanh dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 577,3674 | m2 |
| 92 | Đào móng bậc tam cấp đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2989 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6771 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,7528 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,022 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,391 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4616 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4616 | m2 |
| 99 | Đào móng tam cấp sân khấu đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9837 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2073 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp sân khấu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4874 | m3 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,9158 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 104 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4409 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1623 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5682 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,2985 | m2 |
| 108 | Ốp gạch thẻ 60x240x10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,461 | m2 |
| 109 | Mua đất màu trồng cây tính trung bình 0,2m đổ bồn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,8651 | m3 |
| 110 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 113 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 114 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 115 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 116 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của hồ sơ TKBVTC và E-HSMT | 210,06 | m2 |
| 117 | S/x lắp dựng lam chơp nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 118 | Gia công khung lam nhôm cản nắng bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5: | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7486 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 178,4 | m2 |
| 121 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.818,38 | kg |
| 122 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7082 | m2 |
| 124 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ly - kèm phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 125 | Lưới thủy tinh chống nứt tiếp giáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 739,176 | m2 |
| 126 | Đào móng rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5096 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,9867 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4989 | m3 |
| 129 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0685 | m3 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,3767 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,4328 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,4343 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,2624 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6259 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 137 | Bạt lót | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,05 | m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,484 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng sân thể thao, bóng METALIGHT 250W, phụ kiện lắp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 370 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113 | cọc |
| 26 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Nắp bể tự hoại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn -Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Cút PPR D25 x 3/4" Ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm-Cút PPR D20 x 1/2" Ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D32/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Tê PP-R D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm-Tê PP-R D25x1/2" | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren (van phao) - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn-Côn thu PP-R D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm-Rắc co D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ren trong D20x1/2" | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 90 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-cút 45 độ u.PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm-cút 45 độ u.PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-cút 45 độ u.PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-cút 45 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-tê chếch u.PVC D75/42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt SiPhong D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt SiPhong D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đai neo giữ ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3515 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3186 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1002 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,9155 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,022 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,1183 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,3363 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,4082 | 100m3 |
| 2 | Mua đế cống D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | cái |
| 3 | Mua đế cống D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378 | cái |
| 4 | Mua ống cống BTCT D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 119 | m |
| 5 | Mua ống cống BTCT D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 126 | 1 đoạn ống |
| 7 | Gioăng cao su nối đoạn cộng D600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 9 | Gioăng cao su nối đoạn cộng D800 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 521 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát mang cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 357,96 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6664 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3053 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3716 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7234 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1026 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,979 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,2943 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,5798 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 24 | Gia công giá đỡ bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua lưới chắn rác bằng tấm gang đúc sẵn và lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | tấm |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn-Cút nhựa D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D50x40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt côn D40x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀50/32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn-Lắp đặt tê D̀̀40x32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3152 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1248 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,82 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3602 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6192 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2018 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 829,7882 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9085 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc tiên bao gồm nhân công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.424 | m2 |
| 2 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/lần |
| 3 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/lần |
| 4 | Duy trì cây cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,24 | 100m2/năm |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 513,6 | m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 834,71 | m3 |
| 8 | Khe co giãn(dựa trên đơn giá mã AS15413 bê tông mặt đường lấy vật liệu khe co giãn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.431 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.347,1 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 810 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrzzoo 400x400x30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 810 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8804 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0508 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2497 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,9729 | m3 |
| 17 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240x10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 242,7734 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 246,523 | m2 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,552 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3865 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4205 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4768 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4553 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0054 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,8584 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,106 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6664 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,6664 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp tê thép Dn100x100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp cút thép Dn100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp tê thép Dn100x65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp cút thép Dn65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp tê thép Dn65x65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,202 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 20 | Lắp cút thép Dn65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp cút thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép Dn50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 900x700x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun D65-19, 2,5l/s | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D65-20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,7576 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 36 | Bộ nguồn dự phòng 24V cho tủ trung tâm báo cháy (acquy 12V) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bình |
| 37 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | HT |
| 38 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 550 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 550 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0934228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.373.692.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Vận chuyên· vật liệu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Vận chuyển, nâng đỡ vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi