Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:14:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Công trình công nghiệp (tính chất tương tự là Điện trung thế, điện hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng - chiều cao nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống điện phục vụ khu dãn dân 1.7ha Tiên Cầu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 20120và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Cường; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Quách Đại Hưng chủ tcihj UBND xã Hiệp Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở Kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kim Động |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐDK 22KV | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 9 | Cột PC,I-16-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 12 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn/km |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,07 | kg |
| 14 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bulol M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bulol M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chuỗi Polymer 22KV -70kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Phụ kiện chuỗi cách điện kép 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Giáp níu dây As/XLPE -70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,76 | kg |
| 25 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bulol M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Bulol M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Chuỗi Polymer 22KV-70kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Phụ kiện chuỗi cách điện kép 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Giáp níu dây As/XLPE -70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 35 | Dây As/XLPE -70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 km dây |
| 37 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | Kg |
| 38 | Gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn/km |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 41 | Dây định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò lèo |
| 46 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép +khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột PC,I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,62 | kg |
| 12 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây đồng M35 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,31 | kg |
| 21 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bulol M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bulol M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | kg |
| 28 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bulol M20x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Bulol M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 34 | Xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,76 | kg |
| 35 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn/km |
| 38 | Xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | kg |
| 39 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn/km |
| 42 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 44 | Xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | kg |
| 45 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn/km |
| 48 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 49 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 51 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,58 | kg |
| 52 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn/km |
| 55 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | kg |
| 56 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn/km |
| 59 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 61 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,31 | kg |
| 62 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn/km |
| 65 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | kg |
| 66 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn/km |
| 69 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | kg |
| 70 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn/km |
| 73 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | kg |
| 74 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn/km |
| 77 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | kg |
| 78 | Gia công xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | kg |
| 79 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Hộp chụp cực 0,4kV mua trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | kg |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn/km |
| 85 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 86 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn/km |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 93 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 94 | Dây Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 95 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 97 | Dây As/XLPE -70mm2 trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 98 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 99 | Dây Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 101 | Dây đồng mềm nhiều sợi MP-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 103 | Ghíp A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Đầu cốt đồng mạ M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 106 | Đầu cốt đồng mạ M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 108 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Biển tên TBA phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 111 | Biển tên an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 112 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 113 | Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Biển tên lộ cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 115 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lạt nhựa dài 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 117 | Băng dính cách điện (băng dính 4 màu: vàng, xanh, đỏ, den) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| C | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 15 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | kg |
| 18 | Gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 20 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cọc |
| 26 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn/km |
| 27 | Dây thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 28 | Cáp VX - AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | km/dây |
| 30 | Cáp VX - AL/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | km/dây |
| 32 | Mã ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 33 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 35 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 36 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 38 | Lắp hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 39 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | km/dây |
| 41 | Đầu cốt AM-50 đấu nối vào hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ghíp chí GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 44 | Biển tên cột + an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | biển |
| 45 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn chụp đầu cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,2 | bộ |
| 2 | Gia công cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 3 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | kg |
| 6 | Gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 8 | Bulol 16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Dây tiếp địa AV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 11 | Đầu cốt A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Đèn chiếu sáng 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 , 2 ruột ≤ 50mm2, lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Cắp văn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 23 | Ống nhựa HDPE 32/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây tiếp địa AV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Đầu cốt A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 29 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Dây thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320 kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 22kV Polymer-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV Polyme-100A, dây chì 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van-24kV- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ tụ bù 0,4kV trọn bộ-120kvar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện 0,4kV-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Công trình công nghiệp (tính chất tương tự là Điện trung thế, điện hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Xe nâng - chiều cao nâng | Lắp hệ thống chiếu sáng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi