Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902313-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220902220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:14:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Công trình công nghiệp (tính chất tương tự là Điện trung thế, điện hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng - chiều cao nâng
- Đặc điểm thiết bị Lắp hệ thống chiếu sáng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt hệ thống điện phục vụ khu dãn dân 1.7ha Tiên Cầu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Cường; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dung Đức Đại


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Cường; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 20120và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Cường; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Quách Đại Hưng chủ tcihj UBND xã Hiệp Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở Kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kim Động
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐDK 22KV
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
6Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
9Cột PC,I-16-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
12Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn/km
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V78,07kg
14Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bulol M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bulol M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Chuỗi Polymer 22KV -70kNMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Phụ kiện chuỗi cách điện kép 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Giáp níu dây As/XLPE -70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V169,76kg
25Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Bulol M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Bulol M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Chuỗi Polymer 22KV-70kNMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Phụ kiện chuỗi cách điện kép 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Giáp níu dây As/XLPE -70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
33Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 sứ
35Dây As/XLPE -70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
36Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631 km dây
37Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,94Kg
38Gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
39Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn/km
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
41Dây định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Thay cò lèo đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 cò lèo
46Thay xà lệch đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Biển tên cột phản quang (cả đai thép +khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B TRẠM BIẾN ÁP
1Cột PC,I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
8Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
11Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V128,62kg
12Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Dây đồng M35 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,31kg
21Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bulol M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bulol M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V68,45kg
28Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bulol M20x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Bulol M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
34Xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V121,76kg
35Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn/km
38Xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,06kg
39Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn/km
42Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
44Xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V67,2kg
45Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
46Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn/km
48Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
49Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
51Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V206,58kg
52Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn/km
55Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V164,26kg
56Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
57Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn/km
59Sứ đứng gốm 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
61Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V147,31kg
62Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn/km
65Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V25,67kg
66Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
67Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn/km
69Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3kg
70Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
71Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn/km
73Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3kg
74Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn/km
77Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,39kg
78Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V3,39kg
79Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Hộp chụp cực 0,4kV mua trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
81Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1kg
83Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn/km
85Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
86Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,12kg
87Lắp đặt xà, loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn/km
89Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
90Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
91Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
92Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
93Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
94Dây Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
95Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
96Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
97Dây As/XLPE -70mm2 trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V27kg
98Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
99Dây Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
100Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
101Dây đồng mềm nhiều sợi MP-35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
103Ghíp A120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
104Đầu cốt đồng mạ M120Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu cốt
106Đầu cốt đồng mạ M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
108Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Biển tên TBA phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
111Biển tên an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
112Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V14m
113Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Biển tên lộ cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
115Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
116Lạt nhựa dài 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
117Băng dính cách điện (băng dính 4 màu: vàng, xanh, đỏ, den)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
C PHẦN HẠ THẾ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,651m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
5Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,891m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
12Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m3
15Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V43cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43cột
17Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V136,8kg
18Gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
19Bulol 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
20Dây Al/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
21Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu cốt
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cọc
26Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn/km
27Dây thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V116m
28Cáp VX - AL/XLPE-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V562m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56km/dây
30Cáp VX - AL/XLPE-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37km/dây
32Mã ốpMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
33Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
34Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V76m
35Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
36Ghíp AM 3bulol 25-120 nốiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
37Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
38Lắp hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
39Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (từ đường trục xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13km/dây
41Đầu cốt AM-50 đấu nối vào hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 đầu cốt
43Ghíp chí GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
44Biển tên cột + an toànMô tả kỹ thuật theo chương V32biển
45Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46cuộn
D PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn chụp đầu cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V550,2bộ
2Gia công cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
3Mã ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
4Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V158,4kg
6Gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 cọc
8Bulol 16x45Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Ống nhựa HDPE 32/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Dây tiếp địa AV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
11Đầu cốt A25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
12Đèn chiếu sáng 120WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 , 2 ruột ≤ 50mm2, lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V84m
16Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V54m
17Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
18Cắp văn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V695m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7km/dây
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
23Ống nhựa HDPE 32/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Dây tiếp địa AV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
25Đầu cốt A25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
29Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
31Dây thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V120m
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320 kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao liên động 22kV Polymer-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 22kV Polyme-100A, dây chì 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét van-24kV-Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tủ tụ bù 0,4kV trọn bộ-120kvarMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tủ điện 0,4kV-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) v ới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Công trình công nghiệp (tính chất tương tự là Điện trung thế, điện hạ thế, trạm biến áp, điện chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy đào Đào xúc1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
6 Ô tô vận tải Vận chuyển1
7 Xe nâng - chiều cao nâng Lắp hệ thống chiếu sáng1
8 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->