Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và bể nước ngầm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903161-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và bể nước ngầm)
Số hiệu KHLCNT 20220582260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:12:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,908,154,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.870.000.000 VND. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III, có đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu:hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn PCCC.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị lực ép > 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - công suất: > 350 CV(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 40 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thuyền (ghe)
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: > 40T(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: > 200T(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 500
20-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ/(2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
21-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khuôn lấy mẫu bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 0,8 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (Trừ hạng mục: Hệ thống PCCC và bể nước ngầm)
Trường mẫu giáo Vĩnh Xương điểm chính (ấp 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Mạnh, địa chỉ: Số 138/19 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI), địa chỉ: Số 6 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư GSL Bình An, địa chỉ: số 4534, hẻm 6-7-8-9, khóm Tây Khánh 4, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Doanh Hưng Phát, địa chỉ: Số 108, tổ 3, ấp Mỹ Hòa, xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT D300mm - Cấp đất I (hệ số nội suy: 0,9426)Phần 2, chương V18,24100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmPhần 2, chương V1521 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, chương V1,3699100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Phần 2, chương V12,0854m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V55,3507m3
6Ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V0,2682100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V17,8595m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V7,5198m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,1884100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,5778m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,2925100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,5642m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,1382100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V4,1445m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2, chương V0,2224100m2
16Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V0,2333100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V10,96m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V2,232m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V116,45m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V126,75m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V128,93m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, chương V0,8421100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, chương V1,9618100m3
24Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V1,0003100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V9,9166m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V23,6633m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,3766100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V13,6018m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V45,0028m3
30Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V5,8938100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40Phần 2, chương V471,78m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V24,1063m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V3,9568100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V23,7288m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V2,9853100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V43,77m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V4,5849100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V21,321m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V2,838100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V3,6129m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,606100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V13,941m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,9518100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V6,4504m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,8063100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V5,1056m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,2439100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,7666m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,4391100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V8,2948m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,1852100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V0,913m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,1993100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V3,6289m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,8896100m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V7,9567m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhần 2, chương V0,8631100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,2601tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, chương V4,2871tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,6082tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V4,8067tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,454tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V4,9332tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V2,1795tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,8939tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V4,4027tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V10,8208tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,0182tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,6855tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,5062tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,5518tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,7011tấn
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V2,4202m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V1,2834m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V0,416m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V30,6237m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V24,5091m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V2,711m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V2,3562m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V42,3472m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V20,6461m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V2,1436m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V3,0372m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V1,2038m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V0,2478m3
86Lắp đặt lưới mắt cáoPhần 2, chương V263,52m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V536,376m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V112,264m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,56m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V62,2115m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V61,6805m2
92Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxPhần 2, chương V72,5485m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V769,1001m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V385,4625m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V104,044m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V61,6808m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,956m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V368,35m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V610,9985m2
100Trát trần, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V498,44m2
101Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V5,8327tấn
102Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V5,8327tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, chương V4,5155100m2
104Lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điệnPhần 2, chương V65,085m2
105Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000Phần 2, chương V24,226m2
106Lắp dựng cửa nhôm hệ 720Phần 2, chương V106,88m2
107Lắp dựng cửa nhôm hệ 380Phần 2, chương V2,88m2
108Lắp dựng cửa inoxPhần 2, chương V7,92m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnPhần 2, chương V4,42m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàPhần 2, chương V6,12m2
111Lắp dựng lan can inoxPhần 2, chương V53,3341m2
112Lắp dựng lam chắn nắngPhần 2, chương V18,042m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V147,92m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V620,48m
115Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Phần 2, chương V1,8710m
116Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V1,8972tấn
117Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V1,8972tấn
118Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V451,39m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V876,141m2
120Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40, nhámPhần 2, chương V40,1m2
121Bả matít vào tườngPhần 2, chương V1.325,2434m2
122Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V1.477,7885m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V1.912,5521m2
124Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V890,4799m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, chương V124,54m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần 2, chương V11,3619100m2
127Lắp đặt cầu hút nhiệtPhần 2, chương V4cái
128Gia công thang sắtPhần 2, chương V0,042tấn
129Lắp dựng giằng thép bu lôngPhần 2, chương V0,042tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, chương V32m
2Lắp đặt sứ các loạiPhần 2, chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt điện kế 1 phaPhần 2, chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2, chương V29,5m
5Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50/40mmPhần 2, chương V0,275100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phần 2, chương V52m
7Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50/40mmPhần 2, chương V0,5100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phần 2, chương V60,5m
9Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50/40mmPhần 2, chương V0,585100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phần 2, chương V103,5m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50/40mmPhần 2, chương V1,015100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, chương V43,921m3
13Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Phần 2, chương V43,92m3
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V36,6m2
15Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mPhần 2, chương V10bộ
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, chương V319,2m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V159,6m
18Lắp đặt tủ điện 350x250x100Phần 2, chương V3hộp
19Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KAPhần 2, chương V3cái
20Lắp đặt khởi động từ 2P - 16APhần 2, chương V3cái
21Lắp đặt Rơ le thời gianPhần 2, chương V3cái
22Lắp đặt cầu chì nhựa 5APhần 2, chương V3cái
23Lắp đặt tủ điện 600x500x250Phần 2, chương V1hộp
24Lắp đặt MCCB 2P - 100A - 25KAPhần 2, chương V1cái
25Lắp đặt MCCB 2P -75A - 25KAPhần 2, chương V2cái
26Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếPhần 2, chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpePhần 2, chương V1cái
29Lắp đặt cầu chì nhựa 2APhần 2, chương V1cái
30Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5APhần 2, chương V1bộ
31Lắp đặt đèn báo phaPhần 2, chương V1bộ
32Lắp đặt tủ điện phòngPhần 2, chương V1hộp
33Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KAPhần 2, chương V1cái
34Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V1cái
35Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 10A/30mAPhần 2, chương V3bộ
36Lắp đặt tủ điện phòngPhần 2, chương V8hộp
37Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KAPhần 2, chương V8cái
38Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V8cái
39Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 10A/30mAPhần 2, chương V8bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V56bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, chương V26bộ
42Lắp đặt đèn downlightPhần 2, chương V14bộ
43Lắp đặt quạt trầnPhần 2, chương V23cái
44Lắp đặt quạt treo tườngPhần 2, chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V25cái
46Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V19cái
47Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V12cái
48Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V4cái
49Lắp đặt bộ một điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V3cái
50Lắp đặt bộ hai điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V7cái
51Lắp đặt bộ ba điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngPhần 2, chương V2cái
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Phần 2, chương V1.374m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, chương V846,4m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Phần 2, chương V119,7m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Phần 2, chương V209,4m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V774,4m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V201,1m
58Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồng dâyđiệnPhần 2, chương V1bộ
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, chương V4,161m3
60Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Phần 2, chương V4,16m3
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2, chương V5cọc
62Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x22mm2Phần 2, chương V16m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmPhần 2, chương V0,08100m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mPhần 2, chương V1cái
2Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmPhần 2, chương V0,06m
3Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmPhần 2, chương V0,08m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2, chương V6cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmPhần 2, chương V26m
6Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmPhần 2, chương V29m
7Lắp đặt kẹp đồngPhần 2, chương V9cái
8Lắp đặt hộp đo điện trởPhần 2, chương V1hộp
9Lắp đặt cáp neo không rỉ 6 lyPhần 2, chương V38m
10Lắp đặt tăng đơ không rỉPhần 2, chương V3cái
11Gia công cột bằng thép tấmPhần 2, chương V0,0596tấn
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt người lớnPhần 2, chương V2bộ
2Lắp đặt xí bệt em béPhần 2, chương V12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V6bộ
4Lắp đặt lavabo + kính + vòiPhần 2, chương V10cái
5Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2, chương V8cái
6Lắp đặt van đồng D27mmPhần 2, chương V6cái
7Lắp đặt van đồng D34mmPhần 2, chương V3cái
8Lắp đặt Romine inox fi21Phần 2, chương V12bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmPhần 2, chương V0,55100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmPhần 2, chương V0,69100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhần 2, chương V0,27100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmPhần 2, chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,92100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmPhần 2, chương V0,29100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21Phần 2, chương V31cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42Phần 2, chương V20cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21Phần 2, chương V61cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21Phần 2, chương V25cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27Phần 2, chương V14cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27Phần 2, chương V25cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhần 2, chương V9cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmPhần 2, chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90Phần 2, chương V26cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90Phần 2, chương V21cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140Phần 2, chương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140Phần 2, chương V7cái
28Lắp đặt bể nước Inox 3m3Phần 2, chương V1bể
29Lắp đặt máy nước nóng có bơm trợ lựcPhần 2, chương V4bộ
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmPhần 2, chương V0,12100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmPhần 2, chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmPhần 2, chương V6cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmPhần 2, chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,15100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V3cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V6cái
E CẢI TẠO PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤTKHỐI SỐ (1)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, chương V19,655m2
2Phá dỡ kết cấu tường đáPhần 2, chương V0,425m3
3Tháo dỡ trầnPhần 2, chương V124,6m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongPhần 2, chương V114,795m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiPhần 2, chương V129,195m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtPhần 2, chương V47,04m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngangPhần 2, chương V32,078m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V120,7m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V120,7m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V0,425m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,25m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,25m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V124,6m2
14Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mmPhần 2, chương V18,48m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V2,04m2
16Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợpPhần 2, chương V64,08m2
17Bả matít vào tườngPhần 2, chương V119,045m2
18Bả matít vào tườngPhần 2, chương V133,445m2
19Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V199,818m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V178,9904m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V273,3176m2
22Quét dung dịch chống thấm ô văngPhần 2, chương V120,7m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mPhần 2, chương V3,288100m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện phòngPhần 2, chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KAPhần 2, chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V2cái
4Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 10A/30mAPhần 2, chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V15bộ
6Lắp đặt đèn downlightPhần 2, chương V2bộ
7Lắp đặt quạt trầnPhần 2, chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V1cái
10Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V2cái
11Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V1cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Phần 2, chương V255,6m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, chương V87,9m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V111m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 16x14mmPhần 2, chương V8,4m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmPhần 2, chương V3,6m
17Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồng dâyđiệnPhần 2, chương V1bộ
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, chương V41m3
19Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Phần 2, chương V4m3
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2, chương V5cọc
21Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x22mm2Phần 2, chương V15,5m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmPhần 2, chương V0,075100m
G CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KHỐI SỐ (2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, chương V2,85m2
2Tháo dỡ trầnPhần 2, chương V159,9m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2, chương V71,72m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongPhần 2, chương V270,755m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiPhần 2, chương V175,205m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtPhần 2, chương V40,32m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngangPhần 2, chương V54,642m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V78,62m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V56,54m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V159,9m2
11Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mmPhần 2, chương V6,63m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàPhần 2, chương V18,63m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxPhần 2, chương V5,67m2
14Bả matít vào tườngPhần 2, chương V270,755m2
15Bả matít vào tườngPhần 2, chương V175,205m2
16Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V173,582m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V322,8296m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V296,7124m2
19Quét dung dịch chống thấm ô văngPhần 2, chương V56,54m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mPhần 2, chương V3,6084100m2
H  HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 600x500x250Phần 2, chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P - 40A - 30KAPhần 2, chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P - 30A - 10KAPhần 2, chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P - 6A - 4,5KAPhần 2, chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếPhần 2, chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ AmpePhần 2, chương V1cái
7Lắp đặt cầu chì nhựa 2APhần 2, chương V1cái
8Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5APhần 2, chương V1bộ
9Lắp đặt đèn báo phaPhần 2, chương V1bộ
10Lắp đặt tủ điện phòngPhần 2, chương V3hộp
11Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KAPhần 2, chương V3cái
12Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V3cái
13Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 10A/30mAPhần 2, chương V3bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V17bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, chương V2bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, chương V3bộ
17Lắp đặt đèn downlightPhần 2, chương V3bộ
18Lắp đặt quạt trầnPhần 2, chương V5cái
19Lắp đặt quạt treo tườngPhần 2, chương V3cái
20Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V13cái
21Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V5cái
22Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V2cái
23Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V2cái
24Lắp đặt bộ 1 điều tốc 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V3cái
25Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Phần 2, chương V274m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, chương V298,5m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Phần 2, chương V39,9m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Phần 2, chương V45,3m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V144,5m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 16x14mmPhần 2, chương V48,3m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmPhần 2, chương V10,8m
33Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - 60x40mmPhần 2, chương V15,1m
34Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồng dâyđiệnPhần 2, chương V1bộ
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, chương V4,481m3
36Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Phần 2, chương V4,48m3
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2, chương V5cọc
38Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x22mm2Phần 2, chương V15,5m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmPhần 2, chương V0,075100m
I  HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí xổmPhần 2, chương V2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòiPhần 2, chương V2bộ
3Lắp đặt lavaboPhần 2, chương V1cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2, chương V5bộ
5Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2, chương V1cái
6Lắp đặt van 1 chiều D27mmPhần 2, chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa D27mmPhần 2, chương V4cái
8Lắp đặt ống thau xả cặnPhần 2, chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmPhần 2, chương V0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmPhần 2, chương V0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, chương V0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,04100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V11cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhần 2, chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhần 2, chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmPhần 2, chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmPhần 2, chương V6cái
J  CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG MẪU GIÁO KHỐI SỐ (3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngPhần 2, chương V0,6284m3
2Tháo dỡ trầnPhần 2, chương V267,68m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2, chương V106,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongPhần 2, chương V255,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiPhần 2, chương V275,796m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtPhần 2, chương V63,36m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngangPhần 2, chương V72,15m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V57,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, chương V57,75m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V267,68m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxPhần 2, chương V6,99m2
12Bả matít vào tườngPhần 2, chương V255,48m2
13Bả matít vào tườngPhần 2, chương V275,796m2
14Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V193,26m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V313,458m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V411,078m2
17Quét dung dịch chống thấm ô văngPhần 2, chương V57,75m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mPhần 2, chương V5,0396100m2
K  HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 600x500x250Phần 2, chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P - 40A - 30KAPhần 2, chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P - 30A - 10KAPhần 2, chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P - 6A - 4,5KAPhần 2, chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếPhần 2, chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ AmpePhần 2, chương V1cái
7Lắp đặt cầu chì nhựa 2APhần 2, chương V1cái
8Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5APhần 2, chương V1bộ
9Lắp đặt đèn báo phaPhần 2, chương V1bộ
10Lắp đặt tủ điện phòngPhần 2, chương V3hộp
11Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KAPhần 2, chương V3cái
12Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KAPhần 2, chương V3cái
13Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và bảo vệ quá tải RCBO 2P - 10A/30mAPhần 2, chương V3bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V24bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, chương V18bộ
16Lắp đặt đèn downlightPhần 2, chương V3bộ
17Lắp đặt quạt trầnPhần 2, chương V12cái
18Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V6cái
19Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V6cái
20Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V4cái
21Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V3cái
22Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt nổiPhần 2, chương V6cái
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Phần 2, chương V649m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Phần 2, chương V268,3m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Phần 2, chương V35,4m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Phần 2, chương V60,3m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhần 2, chương V242m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 16x14mmPhần 2, chương V39,9m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmPhần 2, chương V11,8m
30Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - 60x40mmPhần 2, chương V20,1m
31Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồng dâyđiệnPhần 2, chương V1bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, chương V3,521m3
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90Phần 2, chương V3,52m3
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2, chương V5cọc
35Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x22mm2Phần 2, chương V14m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmPhần 2, chương V0,06100m
L PHẦN MỞ RỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, chương V1,6826100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IPhần 2, chương V4,42100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Phần 2, chương V6,8987m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V10,023m3
5Ván khuôn móng dàiPhần 2, chương V0,0849100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,8955m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,3196100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V7,3225m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,8848100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V7,11m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,711100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,54m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,308100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V5,941m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,981100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,3485m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, chương V0,2697100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V0,7646m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, chương V0,1624100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,6152tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,141tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,6125tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,3171tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,4965tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,6395tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,2246tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V8,004m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V2,7915m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V105,6m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V71,295m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V0,669m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V10,2516m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Phần 2, chương V13,533m3
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V15,48m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V194,436m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V79,43m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V201,826m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Phần 2, chương V21,89m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V26,97m2
40Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V0,2691tấn
41Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V0,2691tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, chương V1,0521100m2
43Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V0,4575tấn
44Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V0,4575tấn
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V84,15m2
46Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000Phần 2, chương V14,07m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 380Phần 2, chương V5,4m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V3,24m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V86,25m2
50Bả matít vào tườngPhần 2, chương V281,256m2
51Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V48,86m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V250,686m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V79,43m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần 2, chương V1,1772100m2
M HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt em béPhần 2, chương V18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V9bộ
3Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2, chương V9cái
4Lắp đặt van đồng, đường kính 27mmPhần 2, chương V5cái
5Lắp đặt Romine inox fi 21mmPhần 2, chương V12bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmPhần 2, chương V0,57100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmPhần 2, chương V0,33100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhần 2, chương V0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmPhần 2, chương V0,73100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V57cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V33cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V21cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V15cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmPhần 2, chương V3cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmPhần 2, chương V12cái
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 6 XÍ KHỐI SỐ (4)
1Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2, chương V7,36m2
2Tháo dỡ trầnPhần 2, chương V24,07m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, chương V3,12m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngPhần 2, chương V24,07m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongPhần 2, chương V24,19m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiPhần 2, chương V54,874m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtPhần 2, chương V3,57m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2, chương V24,07m2
9Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpPhần 2, chương V7,36m2
10Lắp cửa đi khung nhôm hệ 720, kính 5mmPhần 2, chương V3,12m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V12,36m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V24,07m2
13Bả matít vào tườngPhần 2, chương V24,19m2
14Bả matít vào tườngPhần 2, chương V54,874m2
15Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V3,57m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V27,76m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V54,874m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mPhần 2, chương V0,9401100m2
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, chương V2bộ
20Lắp đặt công tắc điệnPhần 2, chương V2cái
21Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cmPhần 2, chương V1hộp
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhần 2, chương V1cái
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Phần 2, chương V28m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Phần 2, chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhần 2, chương V20m
26Lắp đặt xí xổmPhần 2, chương V6bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V2bộ
28Lắp đặt chậu rửa 2 vòiPhần 2, chương V2bộ
29Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2, chương V3cái
30Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mmPhần 2, chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmPhần 2, chương V0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, chương V0,04100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,04100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V6cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmPhần 2, chương V7cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhần 2, chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhần 2, chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V1cái
O  SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmPhần 2, chương V52,089100m3
P NHÀ BẢO VỆ:
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2, chương V0,1048100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Phần 2, chương V0,0734100m3
3Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp IPhần 2, chương V0,414100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Phần 2, chương V0,558m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Phần 2, chương V1,2186m3
6Ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V0,032100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,225m3
8Ván khuôn cổ cộtPhần 2, chương V0,024100m2
9Bê tông cột, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,528m3
10Ván khuôn cộtPhần 2, chương V0,1056100m2
11Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,55m3
12Ván khuôn thép đà kiềngPhần 2, chương V0,077100m2
13Bê tông lót tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6Phần 2, chương V0,362m3
14Xây bó nền, gạch KN 5x10x dày 20cm, vữa M75Phần 2, chương V0,83m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Phần 2, chương V4,15m2
16Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Phần 2, chương V0,0198100m3
17Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V0,12100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,8m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,88m3
20Ván khuôn thép xà dầmPhần 2, chương V0,1232100m2
21Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,107m3
22Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Phần 2, chương V1,5757m3
23Ván khuôn thép sàn máiPhần 2, chương V0,2339100m2
24Cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,334tấn
25Cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2, chương V0,3148tấn
26Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Phần 2, chương V0,336m3
27Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Phần 2, chương V3,6566m3
28Xây ốp cột gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Phần 2, chương V0,6m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Phần 2, chương V36,566m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Phần 2, chương V39,926m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Phần 2, chương V15,84m2
32Trát xà dầm, vữa M75Phần 2, chương V12,32m2
33Trát trần, vữa M75Phần 2, chương V25,344m2
34Ốp bồn hoa, gạch ceramic 100x200Phần 2, chương V2,52m2
35Trát gờ chỉ, vữa M75Phần 2, chương V85,84m
36Cung cấp thép hộp mạ kẽmPhần 2, chương V0,2739tấn
37Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V0,1634tấn
38Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V0,1634tấn
39Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa M75Phần 2, chương V0,2209100m2
40Lát nền, gạch ceramic 400x400Phần 2, chương V9m2
41Lát nền, gạch ceramic nhám 400x400Phần 2, chương V2,88m2
42Lắp dựng cửa sắt + sơn tĩnh điệnPhần 2, chương V3,17m2
43Lắp dựng cửa sổ sắt + sơn tĩnh điệnPhần 2, chương V2,6m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V5,005m2
45Bả matít vào tườngPhần 2, chương V36,566m2
46Bả matít vào tườngPhần 2, chương V34,046m2
47Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V53,504m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V74,0188m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V50,0972m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2, chương V1bộ
51Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2, chương V1cái
52Lắp đặt công tắc điệnPhần 2, chương V2cái
53Lắp đặt bảng nhựa 200x300Phần 2, chương V1hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhần 2, chương V1cái
55Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Phần 2, chương V20m
56Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V1m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phần 2, chương V30m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhần 2, chương V12m
59Lắp đặt quạt treo tườngPhần 2, chương V1cái
Q NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, chương V0,2621100m3
2Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IPhần 2, chương V0,575100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Phần 2, chương V1,415m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V3,4227m3
5Ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V0,08100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,035m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,138100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V1,35m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,189100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, chương V0,054100m3
11Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V0,639100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V5,704m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2, chương V0,1048100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,0777tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,0164tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,088tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,0373tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,1518tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,182tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, chương V0,652tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, chương V0,652tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, chương V0,1883tấn
23Lắp cột thép các loạiPhần 2, chương V0,1883tấn
24Gia công xà gồ thépPhần 2, chương V0,3771tấn
25Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, chương V0,3771tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhần 2, chương V0,9092100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, chương V8,966m2
R HÀNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN D-E
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụPhần 2, chương V44,464m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụPhần 2, chương V67,6231m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2, chương V124,7376m2
4Bả matít vào tườngPhần 2, chương V44,464m2
5Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V67,6231m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V112,0871m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, chương V124,7376m2
S HÀNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, chương V2,1865100m3
2Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IPhần 2, chương V1,1385100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, chương V42,066m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2, chương V5,6088100m2
5Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V2,8044100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IPhần 2, chương V17,008100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2, chương V3,798m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Phần 2, chương V14,3135m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V54,4093m3
10Ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V2,1166100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, chương V1,4577100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V8,4313m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,349100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V37,1166m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V5,1789100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V3,616m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,7232100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V9,8308m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,4447100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V0,196m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,0392100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V1,9297tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2, chương V6,6012tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V2,0823tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,3849tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,0876tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,767tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V6,0421tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V0,0398tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Phần 2, chương V44,5816m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V7,6866m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Phần 2, chương V14,2877m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, chương V0,3015100m
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhPhần 2, chương V0,0379100m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V222,908m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V362,62m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V72,32m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V102,3672m2
39Trát trần, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,27m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V163,2m
41Bả matít vào tườngPhần 2, chương V362,62m2
42Bả matít vào cột, dầm, trầnPhần 2, chương V174,6872m2
43Trát trần, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V4,27m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V541,5772m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2, chương V21,648m2
46Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2, chương V1,0676tấn
47Lắp cột thép các loạiPhần 2, chương V1,0676tấn
48Lắp dựng hàng rào lưới B40Phần 2, chương V293,68m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,7209tấn
T CỘT CỜ :
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2, chương V0,0306100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Phần 2, chương V0,196m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,4722m3
4Ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V0,0096100m2
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Phần 2, chương V0,1326m3
6Ván khuôn cộtPhần 2, chương V0,0239100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V0,2269m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, chương V0,028100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,0136tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmPhần 2, chương V0,0041tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmPhần 2, chương V0,0188tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mmPhần 2, chương V0,0027tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V0,0072tấn
14Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Phần 2, chương V0,6602m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V0,4631m3
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxPhần 2, chương V8,9026m2
17Lắp dựng cột cờPhần 2, chương V1bộ
U SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V13,267100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V121,42m3
3Ván khuôn móng dàiPhần 2, chương V2,0583100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V5,894tấn
V RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần 2, chương V1,6803100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IPhần 2, chương V1,6803100m3
3Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V1,8694100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V11,654m3
5Ván khuôn móng dàiPhần 2, chương V0,3586100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Phần 2, chương V9,5855m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2, chương V1,7339100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2, chương V6,691m3
9Lót mũ chống mất nướcPhần 2, chương V0,937100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2, chương V0,3944100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Phần 2, chương V183cái
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, chương V1,413tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Phần 2, chương V18,7436m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V7,3059m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Phần 2, chương V6,7348m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V257,6395m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Phần 2, chương V68,673m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V10,50251 đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.870.000.000 VND. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III, có đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu:hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn PCCC.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về thanh quyết toán công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy ép cọc BTCT lực ép > 150 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy bơm cát - công suất: > 350 CV(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy bơm nước công suất: > 40 CV1
10 Thuyền (ghe) - trọng tải: > 40T(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Sà lan vận chuyển - trọng tải: > 200T(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy trộn bê tông > 250 lít3
13 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw2
14 Máy đầm bàn > 1 Kw2
15 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
16 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
17 Máy phát điện > 5 KVA1
18 Máy hàn > 23 Kw1
19 Ván khuôn đơn vị tính m2500
20 Giàn giáo 1 bộ/(2 chân + 2 chéo)500
21 Khuôn lấy mẫu bê tông Khuôn lấy mẫu bê tông4
22 Máy vận thăng sức nâng > 0,8 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->