Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:12:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,245,758,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dư ng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thổi bụi mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đẩm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | HOẠT ĐỘNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông đoạn từ ngã tư đường mới thôn Háo Đức đến quán Bầu Sáo (giai đoạn 3) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn An;
Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc tre tại công trường, Cọc tre D10, H=0,95m (khoảng cách 3m/trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.780 | m |
| 3 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3618 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,89 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp thép góc L(50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,64 | kg |
| 12 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 10m đường hàn |
| 13 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Công luân chuyển cho các đoạn (tính cho 1 lần 2 công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 bụi tre) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0096 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0096 | 10m³/1km |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 5 | Đào gôc cây máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 6 | Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gốc cây ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,785 | 10m³/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,372 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4953 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8635 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,011 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5612 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất đắp tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5195 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp đến chân công trình bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 330,2335 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,621 | 10m³/1km |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8227 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8227 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,142 | 100m3 |
| 19 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.713,99 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0179 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 742,8 | m3 |
| 22 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 685,37 | m |
| 23 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,41 | m |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,8018 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,119 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,119 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,8018 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4568 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,67 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,776 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,63 | m3 |
| 32 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3663 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải băng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,663 | 10m³/1km |
| 34 | Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7891 | 100m3 |
| 35 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,02 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3021 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,6 | m3 |
| 38 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,76 | m |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,62 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7613 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7613 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,62 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6798 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 45 | Đào phá dỡ BTXM mái taluy hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | 100m3 |
| 47 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | ca |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8625 | 100m2 |
| 50 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,97 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lề, mái taluy M200 đá 1x2, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,19 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 293,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3852 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0891 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,99 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4781 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông tường chắn đá 2x4, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,02 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3852 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,54 | 1m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 71 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,39 | m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt BTXM hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,012 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,38 | m3 |
| 3 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,938 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0113 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,213 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn đổ BT hố thu nước (VK thép). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4484 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cửa thu nước M300 đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4055 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc KT(0.57*0.36*0.04). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | Cái |
| 11 | Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204 | bộ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6742 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,37 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,67 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3337 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3337 | 100m2 |
| 21 | Cắt BTXM hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 23 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển BT đi đổ bãi thải băng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 10m³/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3263 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,255 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt co 45 độ uPVC Ø200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 29 | Van lật ngăn mùi D200 ô tô thùng 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 33 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0051 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0051 | 100tấn |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2606 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,81 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ván khuôn đổ BT móng hố ga. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,41 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,76 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4347 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9692 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3435 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3771 | tấn |
| 48 | Gia công thép bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,787 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,88 | 1m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3468 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,15 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1745 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,7221 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 478 | cái |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,62 | m3 |
| 57 | Cung cấp cống ống cống H10, D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 815 | m |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 60 | Cung cấp cống ống cống H30, D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | 1 đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,35 | m2 |
| 64 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,84 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,3676 | 100m3 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 478 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 478 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,136 | 10 tấn/1km |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,5261 | 10 tấn/1km |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1016 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cống ống cống H30, D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1289 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9015 | 10 tấn/1km |
| 83 | Cung cấp cống ống cống H30, D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt gối cống, đường kính d800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1658 | 10 tấn/1km |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 95 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9859 | 100m3 |
| 97 | Cắt BTN hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | 10m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,71 | m3 |
| 99 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển BTN đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,271 | 10m³/1km |
| 101 | Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 103 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,82 | m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,78 | m3 |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0584 | 100tấn |
| 107 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0584 | 100tấn |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | 100m2 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 110 | Đào bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển BTN đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 10m³/1km |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 113 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 114 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 116 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 121 | Bê tông xi măng đá 2x4 M200 bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 122 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xi măng đá 2x4 M200 giằng đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 125 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1488 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1488 | tấn |
| 127 | Lắp đặt máy đóng mở V2 + ty van D28 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Roan cao su tấm 50x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 129 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 130 | Bu lông mạ kẽm M14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 131 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,23 | 1m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | -- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dư ng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | HOẠT ĐỘNG TỐT | 3 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | HOẠT ĐỘNG TỐT | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 8 | Máy thổi bụi mặt đường | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ đường | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 10 | Cần trục bánh hơi | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | HOẠT ĐỘNG TỐT | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | HOẠT ĐỘNG TỐT | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | HOẠT ĐỘNG TỐT | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 16 | Máy cắt | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 17 | Máy đẩm đất cầm tay | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | HOẠT ĐỘNG TỐT | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | HOẠT ĐỘNG TỐT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi