Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903099-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220902943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:12:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,245,758,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dư ng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi mặt đường
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đẩm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị HOẠT ĐỘNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông đoạn từ ngã tư đường mới thôn Háo Đức đến quán Bầu Sáo (giai đoạn 3)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn An; Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD Thái Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn An; Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn An; Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)373.5044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AN TOÀN THI CÔNG
1Cung cấp cọc tre tại công trường, Cọc tre D10, H=0,95m (khoảng cách 3m/trụ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.780m
3Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3618100m2
4Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,71m3
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,89m2
6Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Cung cấp bu lông D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
11Cung cấp thép góc L(50x50x5)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,64kg
12Hàn gia cố bản mã tai cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1210m đường hàn
13Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Công luân chuyển cho các đoạn (tính cho 1 lần 2 công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
15Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 bụi tre)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
2Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,009610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,009610m³/1km
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cây
5Đào gôc cây máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
6Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0785100m3
7Vận chuyển gốc cây ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78510m³/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,372100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4953100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8635100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,011100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5612100m3
13Đào xúc đất đắp tại mỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,5195100m3
14Vận chuyển đất đắp đến chân công trình bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt330,233510m³/1km
15Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,62110m³/1km
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,8227100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,8227100m2
18Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,142100m3
19Lót bạt nhựa đáy khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.713,99m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0179100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt742,8m3
22Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt685,37m
23Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,41m
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,8018100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,119100tấn
26Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,119100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,8018100m2
28Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4568100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,67m3
30Cắt mặt đường BTXM hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,77610m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,63m3
32Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3663100m3
33Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải băng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,66310m³/1km
34Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7891100m3
35Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,02m2
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3021100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,6m3
38Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,76m
39Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,62100m2
40Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7613100tấn
41Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7613100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,62100m2
43Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6798100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6m3
45Đào phá dỡ BTXM mái taluy hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3286100m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506100m3
47Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6ca
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,24m3
49Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8625100m2
50Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,97m3
51Đổ bê tông lề, mái taluy M200 đá 1x2, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,19m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt293,28m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0098100m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3852100m3
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0891100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,99m3
58Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4781100m2
59Đổ bê tông tường chắn đá 2x4, M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,02m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3852100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,541m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0356tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1044tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1512100m2
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281 cấu kiện
68Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0302100m3
71Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,39m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt BTXM hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,01210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,38m3
3Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0938100m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93810m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0113100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,213m3
7Lắp đặt ván khuôn đổ BT hố thu nước (VK thép).Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4484100m2
8Đổ bê tông cửa thu nước M300 đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4055tấn
10Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc KT(0.57*0.36*0.04).Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51Cái
11Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204bộ
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6742100m3
13Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1004100m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0806100m2
15Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,37m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,67m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3337100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100tấn
19Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0384100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3337100m2
21Cắt BTXM hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1m3
23Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m3
24Vận chuyển BT đi đổ bãi thải băng ô tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1110m³/1km
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3263100m3
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,255100m
28Cung cấp lắp đặt co 45 độ uPVC Ø200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
29Van lật ngăn mùi D200 ô tô thùng 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m3
31Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0132100m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0032100m2
33Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044100m2
36Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0051100tấn
37Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0051100tấn
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044100m2
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2606100m3
40Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,282100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,81m3
42Lắp đặt ván khuôn đổ BT móng hố ga.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,41100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,76m3
44Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4347tấn
45Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9692tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3435tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3771tấn
48Gia công thép bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,787tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,881m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3468100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,15m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt941cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1745100m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,7221100m3
55Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt478cái
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,62m3
57Cung cấp cống ống cống H10, D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt815m
58Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1911 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171 đoạn ống
60Cung cấp cống ống cống H30, D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360m
61Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt721 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241 đoạn ống
63Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,35m2
64Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,84m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,3676100m3
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4781 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4781 cấu kiện
68Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,13610 tấn/1km
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3041 cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3041 cấu kiện
71Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,526110 tấn/1km
72Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1016100m3
73Cung cấp cống ống cống H30, D600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29m
74Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71 đoạn ống
76Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
79Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128910 tấn/1km
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 cấu kiện
82Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,901510 tấn/1km
83Cung cấp cống ống cống H30, D800Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
86Lắp đặt gối cống, đường kính d800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
89Vận chuyển gối cống đến chân công trình bằng ô tô thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028210 tấn/1km
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
92Vận chuyển ống cống bê tông dến chân công trình bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,165810 tấn/1km
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,02m3
94Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m2
95Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9859100m3
97Cắt BTN hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,310m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,71m3
99Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1271100m3
100Vận chuyển BTN đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,27110m³/1km
101Lu lèn tăng cường đáy khuôn đường đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1525100m3
102Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,037100m2
103Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,82m2
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,78m3
105Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5082100m2
106Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0584100tấn
107Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0584100tấn
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5082100m2
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,17m3
110Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0217100m3
111Vận chuyển BTN đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21710m³/1km
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,81m3
113Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
114Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0749100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
116Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,77m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m3
118Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0042100m2
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21m3
120Ván khuôn bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0351100m2
121Bê tông xi măng đá 2x4 M200 bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,43m3
122Ván khuôn giằng đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0096100m2
123Bê tông xi măng đá 2x4 M200 giằng đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3m3
125Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1488tấn
126Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1488tấn
127Lắp đặt máy đóng mở V2 + ty van D28Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
128Roan cao su tấm 50x10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
129Bu lông mạ kẽm M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
130Bu lông mạ kẽm M14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
131Bu lông mạ kẽm M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,231m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Mặt đường BTXM, bê tông nhựa, hệ thống thoát nước) …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình giao thông cấp III hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.51
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 -- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dư ng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T HOẠT ĐỘNG TỐT3
2 Máy đào 1,25m3 HOẠT ĐỘNG TỐT2
3 Máy rải bê tông nhựa HOẠT ĐỘNG TỐT1
4 Máy lu bánh lốp HOẠT ĐỘNG TỐT1
5 Máy lu bánh thép ≥10T HOẠT ĐỘNG TỐT1
6 Trạm trộn bê tông nhựa HOẠT ĐỘNG TỐT1
7 Máy phun nhựa đường HOẠT ĐỘNG TỐT1
8 Máy thổi bụi mặt đường HOẠT ĐỘNG TỐT1
9 Máy sơn kẻ đường HOẠT ĐỘNG TỐT1
10 Cần trục bánh hơi HOẠT ĐỘNG TỐT1
11 Máy trộn bê tông HOẠT ĐỘNG TỐT3
12 Máy đầm dùi HOẠT ĐỘNG TỐT2
13 Máy đầm bàn HOẠT ĐỘNG TỐT2
14 Máy hàn điện HOẠT ĐỘNG TỐT1
15 Máy uốn thép HOẠT ĐỘNG TỐT1
16 Máy cắt HOẠT ĐỘNG TỐT1
17 Máy đẩm đất cầm tay HOẠT ĐỘNG TỐT1
18 Máy bơm nước HOẠT ĐỘNG TỐT2
19 Máy kinh vĩ HOẠT ĐỘNG TỐT1
20 Máy thủy bình HOẠT ĐỘNG TỐT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->