Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893397-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220826555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:12:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,406,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.073.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu là 3 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt (Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang: Km6+052, Km6+763, Km7+730, Km11+325 tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng). -Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Khảo sát thiết kế công trình giao thông - Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 8M


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng). -Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021 và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng). -Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang KM6+052 - Phần Đường
1Sơn vạch kẻ đườngMô tả tại Chương V5,6m2
2Biển báoMô tả tại Chương V2Biển
3Bổ sung và lắp đặt biển báo W.210Mô tả tại Chương V1Biển
4Bổ sung và lắp đặt biển W.242aMô tả tại Chương V1biển
5Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại biển báo W.210, biển W242a, biển P.131aMô tả tại Chương V0,09m3
6Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1Biển
7Tháo dỡ biển báoMô tả tại Chương V1Biển
8Lắp đặt cột, biển báoMô tả tại Chương V0,04m3
9Đắp trả hố móng K90Mô tả tại Chương V1,7m2
10Bổ sung và lắp đặt cột cuối đoạnMô tả tại Chương V4,4666m2
B Đường ngang KM6+052 - Phần TTTH
1Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gầnMô tả tại Chương V1đài
2Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả tại Chương V4bộ
3Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1Mô tả tại Chương V4,55km
4Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1Mô tả tại Chương V0,975km
5Lắp đặt ống thép D60Mô tả tại Chương V2,09100m
6Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
7Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu gaMô tả tại Chương V1mạch
8Đào, lấp rãnh cáp chônMô tả tại Chương V4.262m
9Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngangMô tả tại Chương V182m
10Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1toàn bộ
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V207m
12Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tácMô tả tại Chương V1Tủ
13Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V44cọc
C Đường ngang Km 6+052 phần Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1TB
D Đường ngang KM6+763 - Phần Đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả tại Chương V6,38m2
2Bổ sung và lắp đặt biển báo W.210Mô tả tại Chương V3Biển
3Bổ sung và lắp đặt biển W.242aMô tả tại Chương V1Biển
4Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại biển báo W.210, biển W242a, biển P.131aMô tả tại Chương V2biển
5Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,18m3
6Tháo dỡ biển báo (tính bằng 50% công lắp đặt)Mô tả tại Chương V2Biển
7Lắp đặt cột, biển báoMô tả tại Chương V2Biển
8Đắp trả hố móng K90Mô tả tại Chương V0,08m3
9Sơn biển báoMô tả tại Chương V3,4m2
E Đường ngang KM6+763 - Phần TTTH
1Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (cột cao 8,5m)Mô tả tại Chương V2Cột
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gầnMô tả tại Chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả tại Chương V4bộ
4Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1Mô tả tại Chương V4,55km
5Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1Mô tả tại Chương V1,69km
6Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 9x1Mô tả tại Chương V0,35km
7Lắp đặt ống thép D60Mô tả tại Chương V2,09100m
8Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
9Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
10Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu gaMô tả tại Chương V1mạch
11Đào, lấp rãnh cáp chônMô tả tại Chương V711m
12Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngangMô tả tại Chương V60m
13Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1toàn bộ
14Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V50m
15Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tácMô tả tại Chương V1Tủ
16Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả tại Chương V2quầy
17Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V54cọc
F Đường ngang KM6+763 phần Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1TB
G Đường ngang KM7+730 phần Đường
1Tháo dỡ tấm đan T1A, T1BMô tả tại Chương V2tấm
2Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1A (85x100x12cm)Mô tả tại Chương V1tấm
3Sản xuất thép hình cho tấm đanMô tả tại Chương V0,0473tấn
4Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả tại Chương V0,0019tấn
5Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V0,039tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V0,102m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,15m2
8Đá dăm 1x2cm đệm đáy tấm đanMô tả tại Chương V0,076m3
9Lắp đặt tấm đan T1AMô tả tại Chương V1tấm
10Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1B (85x100x12cm) có vát gócMô tả tại Chương V1tấm
11Sản xuất thép hình cho tấm đanMô tả tại Chương V0,0474tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả tại Chương V0,0014tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V0,0363tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V0,099m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,15m2
16Đá dăm 1x2cm đệm đáy tấm đanMô tả tại Chương V0,076m3
17Lắp đặt tấm đan T1BMô tả tại Chương V1tấm
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả tại Chương V3,68m2
19Bổ sung và lắp đặt biển W.242aMô tả tại Chương V1Biển
20Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại biển báo W.210, biển W242a, biển P.131aMô tả tại Chương V1biển
21Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,09m3
22Tháo dỡ biển báoMô tả tại Chương V1Biển
23Lắp đặt cột, biển báoMô tả tại Chương V1Biển
24Đắp trả hố móng K90Mô tả tại Chương V0,04m3
25Sơn biển báoMô tả tại Chương V1,7m2
26Tháo dỡ và thu hồi biển báo (Biển R.122, biển W.242a, biển W.210 ….)Mô tả tại Chương V1biển
27Sơn sửa lại hàng rào cố định (3 đơn nguyên 1m + 1 cột)Mô tả tại Chương V3,2317m2
28Thu hồi cần chắn, biển báoMô tả tại Chương V0,05tấn
29Vận chuyển thép, cấu kiệnMô tả tại Chương V1TB
H Đường ngang KM7+730 phần TTTH
1Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường (cột cao 8,5m)Mô tả tại Chương V2Cột
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gầnMô tả tại Chương V1đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả tại Chương V4bộ
4Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1Mô tả tại Chương V4,55km
5Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1Mô tả tại Chương V1,49km
6Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 9x1Mô tả tại Chương V0,37km
7Lắp đặt ống thép D60Mô tả tại Chương V4,34100m
8Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại Chương V2hộp
9Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
10Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu gaMô tả tại Chương V1mạch
11Đào, lấp rãnh cáp chônMô tả tại Chương V1.002m
12Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngangMô tả tại Chương V246m
13Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1toàn bộ
14Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V257m
15Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển kiêm mặt đài thao tácMô tả tại Chương V1Tủ
16Xây quầy cột tín hiệu ngăn đườngMô tả tại Chương V2quầy
17Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V54cọc
I Đường ngang KM7+730 phần Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1TB
J Đường ngang KM11+325 phần Đường
1Tháo dỡ tấm đan T1A, T1BMô tả tại Chương V2tấm
2Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1AMô tả tại Chương V1tấm
3Sản xuất thép hình cho tấm đanMô tả tại Chương V0,0473tấn
4Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả tại Chương V0,0019tấn
5Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V0,039tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V0,102m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,15m2
8Đá dăm 1x2cm đệm đáy tấm đanMô tả tại Chương V0,076m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V1tấm
10Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1B (85x100x12cm) có vát gócMô tả tại Chương V1tấm
11Sản xuất thép hình cho tấm đanMô tả tại Chương V0,0474tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả tại Chương V0,0014tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V0,0363tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả tại Chương V0,099m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,15m2
16Đá dăm 1x2cm đệm đáy tấm đanMô tả tại Chương V0,076m3
17Lắp đặt tấm đan T1BMô tả tại Chương V1tấm
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả tại Chương V5,61m2
19Bổ sung và lắp đặt biển báo W.210Mô tả tại Chương V2Biển
20Bổ sung và lắp đặt biển W.242aMô tả tại Chương V2Biển
21Vận chuyển cấu kiệnMô tả tại Chương V1TB
K Đường ngang KM11+325 phần TTTH
1Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gầnMô tả tại Chương V1đài
2Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuMô tả tại Chương V4bộ
3Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 3x2x1Mô tả tại Chương V4,922km
4Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp loại 5x2x1Mô tả tại Chương V2,54km
5Lắp đặt ống thép D60Mô tả tại Chương V1,68100m
6Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V2hộp
7Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu gaMô tả tại Chương V1mạch
8Đào, lấp rãnh cáp chônMô tả tại Chương V3.962m
9Đào, lấp đất rãnh cáp qua đường sắt, qua đường ngangMô tả tại Chương V147m
10Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại Chương V1toàn bộ
11Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tôngMô tả tại Chương V147m
12Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại Chương V40cọc
L Đường ngang KM11+325 phần Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.073.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu là 3 năm.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt (Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->