Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông từ đường ĐH.122 đi thôn Trung Nam xã Cẩm Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NHẬT KHOA |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông từ đường ĐH.122 đi thôn Trung Nam xã Cẩm Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:53:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7769845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.553969E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng mặt đường bê tông xi măng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.295.926.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Khoa |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Đường giao thông từ đường ĐH.122 đi thôn Trung Nam xã Cẩm Thành Đường giao thông từ đường ĐH.122 đi thôn Trung Nam, xã Cẩm Thành 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
(Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng : Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thành. Địa chi: xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2862 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4301 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,1634 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.916,215 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8506 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8506 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6009 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,3393 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,1074 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7897 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co, khe dọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,5 | m |
| 16 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Biển tam giác KT A70cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tròn D70cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cột biển báo L=3,020m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,536 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,353 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3376 | 100m2 |
| 4 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1488 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng ngang, đường kính <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | ck |
| 9 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9195 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4972 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,8683 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3321 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,6474 | m3 |
| 15 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,3951 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,754 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,482 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3945 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính >10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5856 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9679 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4593 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2557 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm giảm tải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,25 | m3 |
| 27 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | kg |
| 28 | Chèn vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,426 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | ck |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,35 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 32 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1224 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1224 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5832 | 0,5832 |
| 35 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,1332 | m3 |
| 36 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4424 | tấn |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8292 | 100m2 |
| 39 | Làm mối nối ống cống D100cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | mn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D100cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,24 | m2 |
| 42 | Bê tông móng đá M150, 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6718 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 44 | Đá đăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6576 | m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5615 | m3 |
| 46 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,1336 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1703 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 49 | Đá đăm đệm móng tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1282 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,427 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4436 | 100m2 |
| 52 | Đá đăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,488 | m3 |
| 53 | Đá hộc xây gia cố mái taluy VXM M100, dày 25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7496 | m3 |
| 54 | Đá hộc xếp khan gia cố chây khay hạ lưu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6421 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0098 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7769845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.553969E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng mặt đường bê tông xi măng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.295.926.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi