Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904327-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC TRUNG AN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220904139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:48:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,141,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7125605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250L(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC TRUNG AN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Lăng mộ và nhà thờ tiền hiền Nguyễn Quý Công làng Ngọc Phô, Bình Tú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC TRUNG AN , địa chỉ: 370/6 Hùng Vương, Khối phố An Tây, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh – Truyền hình huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: + Công ty TNHH MTV Thiết kế và Xây dựng Mỹ Gia; địa chỉ: 136A Trần Nhật Duật, Phường Cẩm Châu, Thành phố Hội An, Quảng Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phước Trung An; địa chỉ: 370/6 Hùng Vương, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty cổ phần Minh Phước; địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHƯỚC TRUNG AN , địa chỉ: 370/6 Hùng Vương, Khối phố An Tây, Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh – Truyền hình huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan kèm theo). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh – Truyền hình huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình; địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÊN CÔNG TÁC
1Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT6,9162m2
2Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp (Bàn hương áng) khoảng 10%Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,54m2
3Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT49,9384m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1629100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21,8775m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7,62m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,488m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2,13m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2,178m3
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT16,794m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT216,8m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT36,83521m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3112m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT4,6383m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1134100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0239tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2903tấn
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,046m3
19Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1552m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,8929m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1248100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0185tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1846tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2,9913m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,3739100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,261tấn
27Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2323100m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT15,146m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT13,18m
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,792m3
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (màu đỏ)Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT18,91m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (màu đen sơn chữ nhụ đồng)Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT4,226m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT16,464m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT16,464m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1328100m2
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1hộp
38Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT16m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT24m
41Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,4m3
42Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2con
43Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô daMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1m2
44GCLD cổng I nốcMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT16,216m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,6809100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT8,945m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT14,554m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,9048100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0848tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,0355tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT8,6112m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,7654100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2053tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3664tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11,18m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT24,175m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1,872m3
58Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT55,9m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT15,243m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,2314tấn
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT703,802m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT68,4m2
63Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT922,64m
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT772,202m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT36,24611m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT5,3262m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT8,406m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,468100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0376tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,9676tấn
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT6,214m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT4,1427m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,6905100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0683tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT0,3005tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT18,5315m3
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2,844m3
78Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT25,2m
79Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT46,03m
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT83,676m2
81Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT92,496m2
82Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT74,03m
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT35,4339m2
84Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT35,4339m2
85Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT83,2919m2
86Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1con
87Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2con
88Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT5,261m2
89Tấm bia đá trắngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3,0736m2
90Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3,0736m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7125605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có giá trị tối thiểu 800.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá công suất: 1,7kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)1
2 Máy đầm dùi công suất: 1,5kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)1
3 Máy trộn dung tích: 250L(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)2
4 Máy cắt uốn thép công suất: 5kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)1
5 Máy hàn công suất: 23kW(Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->