Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891131-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Nghi Hòa bố trí 3.036 triệu đồng tại QĐ số 98/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 20:41:00 đến ngày 2022-09-16 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,796,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tảo tuyến đường Hoàng Văn Cư, Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Nghi Hòa bố trí 3.036 triệu đồng tại QĐ số 98/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc một trong các Tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 12 năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư/QĐ phê duyệt Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A bằng cấp, chứng chỉ hành nghề cán bộ, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư... 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hóa đơn thiết bị, đắng ký thiết bị - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực/Hoá đơn VAT. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
- Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính – Kinh tế phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, TỈnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2634 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2634 | 100m3/1km |
| B | Đào, đắp trả thi công mương, hố thăm, hố thu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,9545 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5559 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,0348 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,5863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,207 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,207 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7668 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1534 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1534 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1534 | 100m3/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2182 | 1m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9915 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1Km đầu tiên, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6863 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6863 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6863 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8315 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,7984 | 100m3 |
| 21 | Giá đất đắp tại mỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.273,7995 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 227,38 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 227,38 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 227,38 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,5815 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,5815 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,5815 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,5815 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,8392 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,8392 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,8392 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0969 | 100m2 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0969 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc ghép vỉa kích thước 15x15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,4877 | m3 |
| 11 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 311,2104 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6067 | 100m2 |
| 2 | Đá hộc ghép vỉa kích thước 15x15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6067 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6067 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,206 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114,92 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,5994 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,571 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6083 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5794 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2037 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,825 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9529 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0741 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2752 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 575 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,704 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,1012 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5978 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3274 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1565 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5706 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0346 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0232 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3491 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt tấm đậy giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Hố thu nước BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 410*960*1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt hố thu nước BTCT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | 1 đoạn cống |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,688 | 100m |
| 31 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,7732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5546 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0737 | tấn |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.784 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,135 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5848 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7499 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4837 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 973 | 1cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 973 | 1cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông phủ mặt đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1508 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2762 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0402 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,041 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0918 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0096 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | m2 |
| 14 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,13 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm gia tải móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,35 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,829 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4346 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,161 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,301 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,301 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,301 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông phủ mặt đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,46 | m3 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,94 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2107 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2184 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6697 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,039 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4784 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0383 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2229 | tấn |
| 35 | Mã kẽm lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2229 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2229 | tấn |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | m2 |
| 38 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | m3 |
| 39 | Cấp phối đá dăm gia tải móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,25 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,981 | 1m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8083 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5988 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2215 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2215 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2215 | 100m3/1km |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,38 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,96 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1734 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1734 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1734 | 100m3/1km |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 3 | Cờ điều khiển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo đi chậm biển số 245a | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 6 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203c | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chỉ hướng rẽ 507 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 100m |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,04 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | m2 |
| 15 | Dây ni lông trắng đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cuộn |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31941485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19902475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực thi công công trình giao thông, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưavào sử dụng hoặc Bản xác nhận quy mô của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.157.269.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư xây dựng trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1Kw | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >=5cm3 | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >= 10T | Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi