Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:38:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,341,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Giao thông; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 02 Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật, có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, phá đá... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uỉ đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây lắp công trình Đường trục các bản Giang Ma, bản Xin Chải, bản Sử Thàng; Đường ngõ bản các bản; Đường nội đồng các bản xã Giang Ma, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp công trình)
Tên dự án là: Đường trục các bản Giang Ma, bản Xin Chải, bản Sử Thàng; Đường ngõ bản các bản; Đường nội đồng các bản xã Giang Ma, huyện Tam Đường
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: BẢN GIANG MA | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,4735 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,6374 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 2,7049 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,541 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo TCVN hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 1,6311 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,3666 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,4582 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0916 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,4735 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,9379 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,1631 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 0,6326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,6326 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 125,628 | m3 |
| 16 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 785,175 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 1,0038 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 258,8234 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 1,2394 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 27,34 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,2466 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,3083 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0617 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 3,81 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 18,54 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 11,16 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 4,12 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 2,46 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1273 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,1017 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,1824 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,97 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,1915 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,135 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,84 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,4852 | 100m3 |
| B | HẠNG MUC: XIN CHẢI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 4,736 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 3,7339 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,0734 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo TCVN hiện hành | 1,0668 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 3,3665 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,6381 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,5393 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,1538 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,3789 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,0751 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 4,2732 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 1,2272 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,2272 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 114,672 | m3 |
| 16 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 716,7 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,2454 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 475,203 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 2,2756 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 40,158 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,1035 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0828 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0207 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 1,75 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,91 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,06 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 1,54 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 1,05 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0545 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0436 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,0766 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,22 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,0852 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,35 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,1508 | 100m3 |
| C | HẠNG MUC: BẢN MÀO PHÔ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,1146 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 11,342 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 8,6705 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 2,1676 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo TCVN hiện hành | 2,7969 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 5,646 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,3276 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,0619 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,2655 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,1146 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 9,8211 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 9,7324 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 2,4331 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,4331 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 346,692 | m3 |
| 16 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 2.166,825 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 2,7735 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 631,4456 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 3,0239 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 66,7 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,0266 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0214 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0053 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 0,178 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,39 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 1,61 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0515 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,014 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,0513 | 100m3 |
| D | HẠNG MUC: BẢN SỬ THÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,3773 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,968 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 10,1259 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 3,7376 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo TCVN hiện hành | 2,2901 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 10,2916 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,7508 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,0087 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,4023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,3773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 5,7904 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 3,1913 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,1965 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 323,96 | m3 |
| 15 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 1.975,325 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 2,5284 | 100m2 |
| 17 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 718,29 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 3,4397 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 75,88 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,2401 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,3201 | 100m3 |
| 22 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,2401 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 5,21 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 25,38 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 7,63 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 0,7301 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 5,81 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,0923 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,6913 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 7 | 1 cấu kiện |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 2,66 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,6087 | 100m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,95 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0521 | 100m3 |
| 37 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0328 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 0,36 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,78 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1102 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,028 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,11 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: BẢN TẢ CU TỶ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,4089 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 5,3155 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 5,1863 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 2,5931 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,8538 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 1,2286 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,2178 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,2178 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,1089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,4089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 5,1585 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 5,4041 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 2,7021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,7021 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 106,232 | m3 |
| 16 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 663,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,8499 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 290,7876 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 1,3925 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 30,72 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,1304 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,1304 | 100m3 |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0652 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 1,79 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 7,18 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 4,93 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 2,08 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,53 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0545 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0436 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,0766 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,45 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,0997 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0597 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,52 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,2507 | 100m3 |
| F | HẠNG MUC: BẢN PHÌN CHẢI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 3,9607 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,077 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 30,3797 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 4,34 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 12,818 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 2,0751 | 100m3 |
| 8 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,2964 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,9607 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 31,8166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 4,6364 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 63,76 | m3 |
| 13 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 398,5 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,5101 | 100m2 |
| 15 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 599,9642 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 2,8731 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 63,38 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0943 | 100m3 |
| 20 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0135 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 0,356 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,78 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,22 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1004 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,028 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,1094 | 100m3 |
| G | HẠNG MUC: BẢN SIN CÂU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,7448 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 12,845 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 14,4398 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 2,888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 8,8589 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,7492 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,9365 | 100m3 |
| 8 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,1873 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,7448 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 4,7494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 15,3812 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 3,0762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,0762 | 100m3 |
| 14 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 113,3728 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,5429 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 11,98 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,1567 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,1959 | 100m3 |
| 19 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0392 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 0,534 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 1,17 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 5,02 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo TCVN hiện hành | 0,149 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,042 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,2021 | 100m3 |
| H | HẠNG MUC: BẢN NGÀI TRÙ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,6179 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,126 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,0537 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,3512 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,6517 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 2,2406 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,3428 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1714 | 100m3 |
| 9 | Phá đá, đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0571 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,6179 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,8925 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,2311 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo TCVN hiện hành | 0,4104 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,4104 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 89,588 | m3 |
| 16 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 559,925 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,7167 | 100m2 |
| 18 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 103,9156 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,4976 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 10,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng: | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Giao thông; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông | 5 | 3 |
| 2 | 02 Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành Giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật, có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Đào đất, phá đá... | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 5 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 5 |
| 7 | Ô tô ben | Chở đất, vật liệu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 5 |
| 9 | Máy uốn sắt | Uốn sắt | 3 |
| 10 | Máy phát điện | Phát điện | 3 |
| 11 | Máy lu | Lu đất | 1 |
| 12 | Máy ủi | Uỉ đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi