Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:36:00 đến ngày 2022-09-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,927,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên;- CN bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ hành nghề,chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:Bẳng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ,PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là một trong các nhân sư nêu trên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính.Tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động còn hiệu lực ; Bằngtốt nghiệp đại học; các chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu.- Các nhân sự nêu trên Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bẳng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô, sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng hệ thống chiếu sáng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên do Sở Xây dựng cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của HSMT (nhân sự, máy móc, thiết bị,…) - Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Địa chỉ: Đường 19/5- khu phố Hợp Thành –thị trấn Lạc Dương –huyện Lạc Dương
Điện thoại: 02633 839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương Điện thoại: 02633.839426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN MÓNG TRỤ BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,055 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng không cần gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,791 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,563 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN TIẾP ĐỊA RL-1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,5 | m |
| 3 | Tấm lắp tiếp địa cột 40x80x4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | tấm |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| C | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN TIẾP ĐỊA RL-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,4 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bulong mạ kẽm D8*30mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng bọc CV 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | m |
| 9 | Dây đai, khóa đai | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Dây nối thép tròn D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | m |
| D | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: VẬT TƯ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm DN80, dài 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng DN80, dài 6m, dày 2,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | trụ |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 5 | Kéo cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,993 | 100m |
| 6 | Lắp cần đèn đơn cổ dê D49, dày 2,5mm; cao 1,66m, vươn 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn đơn D60, dày 2,5mm; cao 2m; vươn 1,5m: Loại chụp đầu cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn LED 120W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | bộ |
| E | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cụm khóa đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Móc đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Khóa neo cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Kẹp đồng đấu nối 2 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| F | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,8 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp xà tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| G | ĐƯỜNG HÀN MẶC TỬ: PHẦN TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng (MCCB): 2P-50A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P-50A/220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu đấu (Domino) 3P-60A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ ĐK PCL, logo 230RCE (Siemens) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp 1P-220V/350W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ 700*500*250 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| H | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: PHẦN MÓNG TRỤ BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,0736 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng không cần gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,3953 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,4176 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: PHẦN TIẾP ĐỊA RL-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,6 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bulong mạ kẽm D8*30mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây đồng bọc CV 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,5 | m |
| 9 | Dây đai, khóa đai | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Dây nối thép tròn D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | m |
| J | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: VẬT TƯ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Kéo cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,31 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn đơn cổ dê D49, dày 2,5mm; cao 1,66m, vươn 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn đơn D60, dày 2,5mm; cao 2m; vươn 1,5m: Loại chụp đầu cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 120W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| K | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cụm khóa đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Móc đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Khóa neo cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Kẹp đồng đấu nối 2 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | cái |
| L | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,8 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp xà tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| M | ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT: PHẦN TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng (MCCB): 2P-50A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P-50A/220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu đấu (Domino) 3P-60A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ ĐK PCL, logo 230RCE (Siemens) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp 1P-220V/350W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ 700*500*250 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| N | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: PHẦN MÓNG TRỤ BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,0736 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Móng không cần gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,5811 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Móng gia cố trụ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,4176 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: PHẦN TIẾP ĐỊA RL-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 46 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Bulong mạ kẽm D8*30mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Dây đồng bọc CV 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,5 | m |
| 9 | Dây đai, khóa đai | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Dây nối thép tròn D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 45 | m |
| P | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: VẬT TƯ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 3 | Kéo cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,781 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn đơn cổ dê D49, dày 2,5mm; cao 1,66m, vươn 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn đơn D60, dày 2,5mm; cao 2m; vươn 1,5m: Loại chụp đầu cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 120W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Cụm khóa đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Móc đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Khóa neo cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Bulong móc chiều dài thích hợp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nút bịt đầu cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Kẹp đồng đấu nối 2 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| R | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép tròn D16*2500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cọc đất và dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét trên cột chiếu sáng dây đồng trần C10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,8 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp xà tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| S | ĐƯỜNG ĐĂNG GIA VÀ HẺM ĐƯỜNG 14 THÁNG 3: PHẦN TỦ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng (MCCB): 2P-50A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P-50A/220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu đấu (Domino) 3P-60A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ ĐK PCL, logo 230RCE (Siemens) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp 1P-220V/350W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ 700*500*250 dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| T | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT: VẬT TƯ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cổ dê D49, dày 2,5mm; cao 1,66m, vươn 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn LED 120W | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| U | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT: PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp đồng đấu nối 2 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên;- CN bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại hoc, chứng chỉ hành nghề,chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền:Bẳng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ,PCCC | 1 | Là một trong các nhân sư nêu trên có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính.Tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng lao động còn hiệu lực ; Bằngtốt nghiệp đại học; các chứng chỉ kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu.- Các nhân sự nêu trên Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bẳng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, chứng chỉ ATLĐ-PCCC, Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều 14 kW | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 0,62 kW | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn niên hạn sử dụng, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥3T | Có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Xe nâng người làm việc trên cao | Có đăng ký xe, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi