Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-15 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,464,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên, có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trường học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình Trường Tiểu học Lạc Tánh 2, huyện Tánh Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tánh Linh (434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, Bình Thuận. Điện thoại: 0252.382653) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận (Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523831380). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Thuận (290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523832580) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 3,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 32,9628 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 2,8468 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 23,7722 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,6426 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,6561 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0706 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,323 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 4,121 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 52,2231 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,8712 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,9264 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 17,995 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 1,6382 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 40,6518 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,6668 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3831 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,4191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,1667 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,803 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,9431 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 3,4191 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4148 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,1567 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 34,5966 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,9786 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,2663 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 59,1658 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,7671 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6664 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,7996 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,7937 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5538 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5538 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 14,646 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,673 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,81 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,4117 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 14,705 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,912 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 7,95 | m2 |
| 53 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 15,35 | m2 |
| 54 | Ốp đá da | Theo chương V | 21,06 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,7816 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,9744 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,0768 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,1104 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,3328 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 69,8544 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 72,8064 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 21,5496 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,7911 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12,4 | m2 |
| 66 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 307,904 | m2 |
| 67 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 519,4436 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 938,082 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 239,44 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 5,18 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 5,58 | m2 |
| 72 | Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 49,64 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 151,908 | m2 |
| 74 | Trát đá rửa dầm vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 38,61 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 355,702 | m2 |
| 76 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 52 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 230,888 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 534,072 | m2 |
| 79 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 91,28 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 127,6 | m |
| 81 | Đắp vữa mặt lan can tạo chóp nhọn | Theo chương V | 13 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 68,528 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 68,528 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 6,88 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 504,17 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm. | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 686,81 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 46,1 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 945,602 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.208,426 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 121,024 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.033,004 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 220,352 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 244,152 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 127,6 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 199,2 | m |
| 97 | kẻ ron âm trang trí | Theo chương V | 33,2 | m |
| 98 | Đắp biểu tượng quyển sách | Theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 2,15 | m2 |
| 100 | Tay vịn cầu thang ống inox D60x1,5mm + thanh chống D34x1,5mm | Theo chương V | 21,5 | m |
| 101 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1 + sơn hoàn thiện | Theo chương V | 74,88 | m2 |
| 102 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly + có chia ô) +phụ kiện | Theo chương V | 69,28 | m2 |
| 103 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly + có chia ô) +phụ kiện | Theo chương V | 74,88 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo chương V | 146,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 74,88 | m2 |
| 106 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly +phụ kiện | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (Vl+công) | Theo chương V | 290,2 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 2,4454 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V | 2,4454 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 155,76 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Theo chương V | 3,744 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 8,586 | 100m2 |
| 113 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 210,16 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 115 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,1315 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,7396 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,7821 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 23,4 | m2 |
| 120 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,1 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 23,4 | m2 |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,532 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp đặt đèn đôi led 1,2M có máng | Theo chương V | 32 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí hành lang 18W | Theo chương V | 25 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn trang trí 9W áp trần có chóa | Theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần 400W | Theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A - 250V | Theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A - 250V | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2 pha 80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp, mặt công tắt | Theo chương V | 44 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Theo chương V | 15 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | Theo chương V | 95 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x150 | Theo chương V | 39 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 204 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 1.027 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 321 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện | Theo chương V | 514 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điện | Theo chương V | 170 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây điện | Theo chương V | 30 | m |
| 153 | Măng xông D16 | Theo chương V | 170 | cái |
| 154 | Măng xông D25 | Theo chương V | 50 | cái |
| 155 | Băng keo cách điện | Theo chương V | 10 | Cuộn |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,0877 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 1,0877 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,93 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 1,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 0,67 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | Theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa D27 | Theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa D34 | Theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D60 | Theo chương V | 17 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60 | Theo chương V | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | Theo chương V | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34 | Theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D27 | Theo chương V | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Khóa nhựa D27 | Theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt + két nước + xi phông | Theo chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 150 | Theo chương V | 30 | cái |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 2,4261 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 187 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 7,8838 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,0125 | m3 |
| 189 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,792 | m3 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,8125 | m3 |
| 191 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 26,313 | m3 |
| 192 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,4972 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,4358 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6558 | 100m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,9014 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,2355 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 3,9551 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8541 | tấn |
| 210 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 199,9 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 199,9 | m2 |
| 213 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop V20 | Theo chương V | 35 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt van phao D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối ren nhựa D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 219 | ổ khóa bảo vệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 29,04 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 31,68 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 60,72 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 29,04 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 31,68 | m2 |
| 229 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5ly (không chia ô) | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 231 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 232 | Cửa sắt kéo | Theo chương V | 5,76 | M2 |
| 233 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 234 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m STK | Theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 235 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 7,704 | 1m2 |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zem | Theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 4 LV-ABC 4x50mm2 | Theo chương V | 88 | m |
| 240 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 2,8153 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,656 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,558 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,024 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2401 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,399 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,9228 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 25,26 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 37,26 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,168 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 24,0256 | m2 |
| 35 | Đắp bánh ú , XM PCB40 | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 62,52 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 25,26 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 55,5 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,4176 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 6,4176 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,14 | m2 |
| 43 | cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính dày 5ly mài cạnh | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 44 | cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính dày 5ly mài cạnh | Theo chương V | 10,8 | M2 |
| 45 | Trần thạch cao khung nổi | Theo chương V | 10,24 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 6,84 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần 9w chóa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A 250V | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4,5909 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V | 8,961 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,168 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,592 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,732 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép STK | Theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo chương V | 0,4819 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,4819 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông STK | Theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Theo chương V | 0,8279 | 100m2 |
| 23 | Bu lông D22 L = 500 | Theo chương V | 72 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 58,876 | 1m2 |
| 25 | Kẻ ron 2mx2m | Theo chương V | 90 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 6,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên, có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trường học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi