Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904868-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220858448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-15 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,464,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên, có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
Trường Tiểu học Lạc Tánh 2, huyện Tánh Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN , địa chỉ: Số 16 Đường 25 tháng 12, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh (434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, Bình Thuận. Điện thoại: 0252.382653)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Huy. + Tư vấn thẩm tra: Trung Tâm kiểm định Xây dựng Bình Thuận. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: (Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tánh Linh)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN , địa chỉ: Số 16 Đường 25 tháng 12, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh (434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, Bình Thuận. Điện thoại: 0252.382653)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh (434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, Bình Thuận. Điện thoại: 0252.382653)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận (Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523831380).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Thuận (290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523832580)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V3,556100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V32,96281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V2,8468100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V23,7722m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,6426m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,6561100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V1,0706100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,323tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V4,121tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V52,2231m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,818m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V1,8712100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3791tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,9264tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V17,995m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V1,6382100m3
17Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V40,6518m3
18Lát gạch terazzo 400x400Theo chương V18m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V3,6668100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3831tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,4191tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4944tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,1667tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,803m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,312m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V3,9431100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5011tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V3,4191tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3465tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4148tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,1567tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V34,5966m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V6,9786100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V6,2663tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0796tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V59,1658m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,7671100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3608tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6664tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,7996m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V2,7937100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5538tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2877tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5538tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2877tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,646m3
47Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V3,673m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,81m2
49Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,4117m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V14,705m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,912m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V7,95m2
53Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V15,35m2
54Ốp đá daTheo chương V21,06m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V8,7816m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,9744m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,0672m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,0768m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,1104m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,3328m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V69,8544m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V72,8064m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,5496m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,7911m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12,4m2
66Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V307,904m2
67Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V519,4436m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V938,082m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V239,44m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V5,18m2
71Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V5,58m2
72Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V49,64m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V151,908m2
74Trát đá rửa dầm vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V38,61m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V355,702m2
76Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V52m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V230,888m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V534,072m2
79Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V91,28m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V127,6m
81Đắp vữa mặt lan can tạo chóp nhọnTheo chương V13m2
82Láng granitô cầu thangTheo chương V68,528m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V68,528m2
84Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V6,88m2
85Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mmTheo chương V504,17m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm.Theo chương V3,24m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo chương V686,81m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo chương V46,1m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V945,602m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.208,426m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V121,024m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.033,004m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V220,352m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V244,152m2
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V127,6m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V199,2m
97kẻ ron âm trang tríTheo chương V33,2m
98Đắp biểu tượng quyển sáchTheo chương V1Cái
99Lắp dựng lan can inoxTheo chương V2,15m2
100Tay vịn cầu thang ống inox D60x1,5mm + thanh chống D34x1,5mmTheo chương V21,5m
101Hoa sắt cửa STK 14x14x1 + sơn hoàn thiệnTheo chương V74,88m2
102Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly + có chia ô) +phụ kiệnTheo chương V69,28m2
103Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly + có chia ô) +phụ kiệnTheo chương V74,88m2
104Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo chương V146,32m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V74,88m2
106Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép kính CL dày 8ly +phụ kiệnTheo chương V2,16m2
107Trần thạch cao khung nhôm nổi (Vl+công)Theo chương V290,2m2
108Gia công xà gồ thép STKTheo chương V2,4454tấn
109Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V2,4454tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V155,761m2
111Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemTheo chương V3,744100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V8,586100m2
113Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V210,16m2
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1836100m3
115Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V1,1315m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0573100m3
117Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,7396m3
118Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,7821m3
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V23,4m2
120Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo chương V4,1m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,1m2
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V23,4m2
123Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V0,0005100m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,532m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0246100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0427tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V31 cấu kiện
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V61cấu kiện
129Lắp đặt đèn đôi led 1,2M có mángTheo chương V32bộ
130Lắp đặt đèn trang trí hành lang 18WTheo chương V25bộ
131Lắp đặt đèn trang trí 9W áp trần có chóaTheo chương V12bộ
132Lắp đặt quạt trầnTheo chương V16cái
133Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần 400WTheo chương V16cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTheo chương V32cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A - 250VTheo chương V22cái
136Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A - 250VTheo chương V4cái
137Lắp đặt MCB 2 pha 80ATheo chương V1cái
138Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo chương V12cái
139Lắp đặt MCB 2 pha 50ATheo chương V2cái
140Lắp đặt hộp, mặt công tắtTheo chương V44hộp
141Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗTheo chương V15hộp
142Lắp đặt hộp nối, phân dây trònTheo chương V95hộp
143Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x150Theo chương V39hộp
144Lắp đặt tủ điệnTheo chương V21 tủ
145Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V60m
146Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V15m
147Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V204m
148Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V1.027m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V321m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điệnTheo chương V514m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điệnTheo chương V170m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây điệnTheo chương V30m
153Măng xông D16Theo chương V170cái
154Măng xông D25Theo chương V50cái
155Băng keo cách điệnTheo chương V10Cuộn
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V1,0877100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V1,0877100m3
158Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo chương V0,55100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V2,25100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V0,93100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V1,6100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V0,67100m
163Lắp đặt Co nhựa D34Theo chương V3cái
164Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27Theo chương V20cái
165Lắp đặt côn nhựa D27Theo chương V30cái
166Lắp đặt côn nhựa D34Theo chương V16cái
167Lắp đặt Co nhựa D27Theo chương V8cái
168Lắp đặt Co nhựa 90 độ D90Theo chương V10cái
169Lắp đặt Co nhựa 90 độ D60Theo chương V17cái
170Lắp đặt Co nhựa 90 độ D34Theo chương V3cái
171Lắp đặt Co nhựa 90 độ D27Theo chương V8cái
172Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90Theo chương V30cái
173Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60Theo chương V36cái
174Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60Theo chương V26cái
175Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34Theo chương V10cái
176Lắp đặt tê nhựa 90 độ D27Theo chương V32cái
177Lắp đặt Khóa nhựa D34Theo chương V2cái
178Lắp đặt Khóa nhựa D27Theo chương V16cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
180Lắp đặt lavabo + vòiTheo chương V8bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo chương V6bộ
182Lắp đặt xí bệt + két nước + xi phôngTheo chương V8bộ
183Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
184Lắp đặt cầu chắn rác inox 150Theo chương V30cái
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V2,4261100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,723100m3
187Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V7,8838m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V13,0125m3
189Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,792m3
190Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,8125m3
191Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V26,313m3
192Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,4972m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,066100m2
194Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V0,066100m2
195Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5195100m2
196Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V2,4358100m2
197Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6558100m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,08m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0032100m2
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V11 cấu kiện
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0397tấn
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,9014tấn
203Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0186tấn
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1942tấn
205Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2449tấn
206Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,2355tấn
207Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2589tấn
208Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V3,9551tấn
209Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8541tấn
210Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,009tấn
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V199,9m2
212Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V199,9m2
213Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop V20Theo chương V35m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chương V0,1100m
215Lắp đặt co nhựa D60Theo chương V3cái
216Lắp đặt van phao D60Theo chương V1cái
217Lắp đặt van nhựa D60Theo chương V1cái
218Lắp đặt mối nối ren nhựa D60Theo chương V2cái
219ổ khóa bảo vệTheo chương V1cái
220Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,048100m2
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0179tấn
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,24m3
223Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,64m3
224Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V29,04m2
225Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V31,68m2
226Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V60,72m2
227Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V29,04m2
228Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V31,68m2
229Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính dày 5ly (không chia ô)Theo chương V2,16m2
230Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V2,16m2
231Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V5,76m2
232Cửa sắt kéoTheo chương V5,76M2
233Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,0316tấn
234Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m STKTheo chương V0,0316tấn
235Gia công xà gồ thép STKTheo chương V0,0615tấn
236Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0615tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V7,7041m2
238Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zemTheo chương V0,2608100m2
239Lắp đặt dây dẫn 4 LV-ABC 4x50mm2Theo chương V88m
240Lắp đặt điện kế 3 phaTheo chương V1cái
241Lắp đặt tủ điệnTheo chương V1hộp
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1487100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V2,81531m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,1181100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V1,3m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,104m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0384100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0744100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0521tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0551tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,656m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,558m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0384100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0097tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0535tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,384m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,041100m3
17Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V1,024m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,4m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,104100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0137tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0628tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,52m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1904100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0369tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1716tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,36m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,2401100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0897tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,399m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,9228m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V25,26m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V37,26m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,168m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24,0256m2
35Đắp bánh ú , XM PCB40Theo chương V3,2m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V62,52m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V18,24m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V25,26m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V55,5m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,4176m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V6,4176m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V13,14m2
43cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính dày 5ly mài cạnhTheo chương V2,34m2
44cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính dày 5ly mài cạnhTheo chương V10,8M2
45Trần thạch cao khung nổiTheo chương V10,24m2
46Gia công xà gồ thép STKTheo chương V0,0773tấn
47Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V0,0773tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,841m2
49Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemTheo chương V0,1865100m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V0,4536100m2
51Lắp đặt đèn sát trần 9w chóaTheo chương V1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTheo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A 250VTheo chương V1cái
54Lắp đặt dây đơn PVC CV 1x2,5mm2Theo chương V10m
55Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo chương V130m
56Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V1cái
C NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1614100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V4,59091m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V8,961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,153100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,168m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0879100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,108100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1134100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0911tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0653tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,592m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,756m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,732m3
14Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1262tấn
15Gia công giằng mái thép STKTheo chương V0,0991tấn
16Gia công xà gồ thép STKTheo chương V0,3359tấn
17Gia công cột bằng thép hình STKTheo chương V0,4819tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1262tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,4819tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V0,3359tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông STKTheo chương V0,0991tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemTheo chương V0,8279100m2
23Bu lông D22 L = 500Theo chương V72Cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V58,8761m2
25Kẻ ron 2mx2mTheo chương V90m
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V6,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên, có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3.830.000.000 đồng.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.53
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 02 tầng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt1
7 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy khoan Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->