Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,616,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường tiểu học Bế Văn Đàn, thành phố Điện Biên Phủ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh
Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| B | Nhà 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,889 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,294 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,305 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,883 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,915 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 13 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2589 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | 1m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | 1m2 |
| 17 | Mài lại granitô cầu thang, tam cấp (Nhân công bằng 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,399 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,51 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,896 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,409 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,597 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,8 | 1m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 1000v |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m2 |
| 29 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 1m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | 1m2 |
| 32 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 33 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox D76 kết hợp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 52 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,848 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| C | Nhà 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,889 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,294 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,305 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,883 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,915 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 13 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2589 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | 1m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | 1m2 |
| 17 | Mài lại granitô cầu thang, tam cấp (Nhân công bằng 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,561 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,399 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,51 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,896 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,409 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,597 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,8 | 1m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 1000v |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m2 |
| 29 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 1m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | 1m2 |
| 32 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 33 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox D76 kết hợp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 52 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,848 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,896 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,896 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,905 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,619 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,472 | 1m2 |
| 12 | Granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,018 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,432 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,092 | 1m2 |
| 17 | Trần tấm thả kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m2 |
| 18 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (quay 360 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 44 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,31 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | 1m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 71 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 72 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 73 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 77 | Gia công cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 80 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 82 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 83 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 85 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 86 | Keo cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 88 | Gia công khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 89 | Tấm tôn phẳng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,093 | m2 |
| 91 | Dán chữ mica "TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN" font chữ Arial, chiều cao chữ 210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Dán chữ mica "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ" font chữ Arial, chiều cao chữ 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,79 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,84 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,79 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,63 | 1m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3544 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | 100m3 |
| 99 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 103 | Xây trụ cột độc lập, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6456 | m3 |
| 104 | Lõi trụ thép V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 107 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1544 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605,85 | m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4095 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4095 | m3 |
| 114 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605,85 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,21 | m2 |
| 116 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m2 |
| 118 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | 100m2 |
| 119 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi