Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902962-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220884376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:27:00 đến ngày 2022-09-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,616,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường tiểu học Bế Văn Đàn, thành phố Điện Biên Phủ
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Đơn vị tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Mạnh Phong Tỉnh Điện Biên - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần ĐTXD STC tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
B Nhà 01
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V225,889m2
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
3Tháo dỡ hoa sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,29m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V334,561m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V334,561m2
6Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V209,294m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,305m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V627,883m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V402,915m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,064m2
11Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
13Lợp mái tôn LD 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2589100m2
14Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V44,0641m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0641m2
17Mài lại granitô cầu thang, tam cấp (Nhân công bằng 1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V334,5611m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,399m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,51m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,896m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,409m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,5971m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.064,81m2
26Bốc xếp, vận chuyển ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7371000v
27Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,779m2
29Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,622m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,6221m2
32Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
33Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
34Hoa sắt cửa sổ Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
36Gia công lan can inox D76 kết hợp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
37Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
38Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
52Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
54Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
60Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,431100m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,848m3
66Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m3
67Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m3
C Nhà 02
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V225,889m2
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
3Tháo dỡ hoa sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,29m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V334,561m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V334,561m2
6Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V209,294m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,305m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V627,883m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V402,915m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,064m2
11Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
13Lợp mái tôn LD 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2589100m2
14Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V44,0641m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0641m2
17Mài lại granitô cầu thang, tam cấp (Nhân công bằng 1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V334,5611m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,399m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,51m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,896m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,409m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,5971m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.064,81m2
26Bốc xếp, vận chuyển ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7371000v
27Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,779m2
29Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,622m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,6221m2
32Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
33Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
34Hoa sắt cửa sổ Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
36Gia công lan can inox D76 kết hợp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
37Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
38Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
52Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
54Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
60Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,431100m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,848m3
66Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m3
67Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m3
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,42m2
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,896m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,896m2
6Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,905m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,619m2
8Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,104m2
9Lợp mái tôn LD 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742100m2
10Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
11Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,4721m2
12Granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,424m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,886m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,018m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,4321m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,0921m2
17Trần tấm thả kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,104m2
18Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
19Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
20Hoa sắt cửa sổ Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
22Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
23Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (quay 360 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
36Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
41Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
44Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,31m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
46Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
47Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16,281m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
50Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V45,22m2
51Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
54Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V45,22m2
55Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
56Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
57Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
71Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
72Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
73Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
75Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
76Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
77Gia công cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
79Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
80Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
81Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
82Bê tông nền, đá 2x4, mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
83Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
85Thép dầm giằng các loại FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
86Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
87Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
88Gia công khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
89Tấm tôn phẳng biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,093m2
91Dán chữ mica "TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾ VĂN ĐÀN" font chữ Arial, chiều cao chữ 210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Dán chữ mica "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ" font chữ Arial, chiều cao chữ 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V93,79m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V218,84m2
95Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V93,79m2
96Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,631m2
97Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,3544m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m3
99BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,935m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100m3
103Xây trụ cột độc lập, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6456m3
104Lõi trụ thép V50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
105Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5514tấn
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
107BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
108Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1544m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V211m2
110Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V211m2
111Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.605,85m2
112Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V112,4095m3
113Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4095m3
114Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.605,85m2
115Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91,21m2
116Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,84m2
117Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,22m2
118Lợp mái tôn LD 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9121100m2
119Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
120Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
121Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
3 Máy dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m31
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy hàn công suất ≥ 23 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->