Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902168-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 12:18:00 đến ngày 2022-09-25 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,105,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.013177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng trong đó có hạng mục công trình đường giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực; giá trị hạng mục ≥ 24,0 tỷ đồng) và hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên (giá trị hạng mục ≥ 10,0 tỷ đồng). Tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 34,0 tỷ đồng- Hoặc 01 hợp đồng công trình giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực. Giá trị hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng) và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng) và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 34,0 tỷ đồng- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. * Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT. + Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện sinh hoạt, chiếu sáng) hoặc 01 công trình điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lạo động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính 1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Trạm trộn BTXM công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8-10)tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >600cm3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng ổn định dân cư cho nhân dân các xã vùng hồ Sông Đà, huyện Cao Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A chương IV E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT; Tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; các thiết bị xe máy chuyên dụng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê ( Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong. Địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thành Kính (Địa chỉ: Số nhà 6, tổ 7, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường xóm Tiện đi xóm Mu, xã Thung Nai | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0718 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3575 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2144 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7767 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,8902 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8174 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9213 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5965 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3751 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2416 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9925 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,8532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1956 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6037 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,4353 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,4353 | 100m3 |
| 20 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,668 | 100m3 |
| 21 | San ủi đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,4353 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,3385 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,3385 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1095 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3308 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,27 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | 100m2 |
| 28 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông( không có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.757,752 | m |
| 29 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông( Có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.465,064 | m |
| 30 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,85 | m |
| 31 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,51 | m |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5751 | 100m |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,2816 | 10m |
| 34 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,085 | 10m |
| 35 | Vữa lót tấm đan, dày 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,3678 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7928 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0402 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4836 | m3 |
| 39 | Vữa chèn khe, dày 2cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9002 | m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7811 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5414 | 100m3 |
| 43 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0846 | m3 |
| 44 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0737 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8157 | 100m3 |
| 46 | Đắp vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 47 | Phá vỡ vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng cồng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,77 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây thân cống vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m3 |
| 50 | Vữa lót dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9207 | m2 |
| 51 | Trát thân tường lòng cống mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,94 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu sân cống vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 53 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,57 | m3 |
| 54 | Bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 55 | Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công, bê tông khớp nối, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,164 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ lòng cống, sân tràn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,34 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,8 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.355,7799 | m3 |
| 65 | Thép ống lan can tay vịn D80, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6966 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép => 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4724 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6708 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, khớp nối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | tấn |
| 72 | Lưới thép d6 a= 20*20, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6097 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng thân, mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn gia cố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.324,49 | m |
| 85 | Số lượng tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 86 | Số lượng tấm giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | tấm |
| 87 | Cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | cột |
| 88 | Nắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | chiếc |
| 89 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | chiếc |
| 90 | tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | chiếc |
| 91 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.664 | cái |
| 92 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | cái |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3663 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,728 | m3 |
| 95 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,092 | m3 |
| 96 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9753 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9753 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9753 | 100m3 |
| 99 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 100 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5986 | tấn |
| 101 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | tấn |
| 102 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4129 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,736 | m |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,461 | tấn |
| 105 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu neo |
| 106 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | tấn |
| 107 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,4125 | m2 |
| 109 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 110 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm/ 10m |
| 111 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 112 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,827 | m3 |
| 113 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 116 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7619 | tấn |
| 117 | Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,042 | m3 |
| 119 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0732 | tấn |
| 120 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cấu kiện |
| 122 | Bê tông dầm ngang, đổ bằng bơm BT, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8232 | m3 |
| 123 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 126 | Cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9598 | tấn |
| 127 | Cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | tấn |
| 128 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | tấn |
| 130 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công dầm ngang (KH 1,5%*1th+5%*1lần LĐ/TD ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | tấn |
| 132 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | tấn |
| 133 | Bê tông bản mặt cầu, , đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,098 | m3 |
| 134 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5694 | 100m3 |
| 137 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8552 | tấn |
| 138 | Ván khuôn bản mặt cầu, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4964 | tấn |
| 140 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công bản mặt cầu (KH 1,5%*1th + 5%*1 lần LĐ, TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4964 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4964 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4964 | tấn |
| 143 | Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2987 | m3 |
| 144 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 147 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7501 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8415 | 100m2 |
| 149 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 150 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9546 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9546 | Tấn |
| 152 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 153 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, độ dịch chuyển 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m |
| 154 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 155 | SX,LD cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | tấn |
| 156 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 157 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 158 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 159 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x500x84mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | m3 |
| 161 | SX,LD cốt thép bệ kê gối cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,6078 | m3 |
| 163 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9038 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9038 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9038 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5626 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7776 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | tấn |
| 169 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1771 | tấn |
| 170 | Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7526 | tấn |
| 171 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,02 | m2 |
| 172 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 173 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 174 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | m3 |
| 175 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2001 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0017 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8082 | 100m3 |
| 178 | Sản xuất hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6681 | tấn |
| 179 | Khấu hao hệ sàn đạo (KH 1,5%*1th*2 mố+5%*2 lần LĐ, TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6681 | tấn |
| 180 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3361 | tấn |
| 181 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3361 | tấn |
| 182 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,95 | m |
| 183 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,96 | m |
| 184 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4928 | m3 |
| 185 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8854 | 100m3 |
| 188 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4659 | tấn |
| 189 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 190 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8606 | tấn |
| 191 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 192 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 193 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m3 |
| 194 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 195 | Bơm vữa ống sonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1886 | m3 |
| 196 | Lắp đặt ống thép D50/57mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thép D107/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 198 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 199 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 200 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4669 | tấn |
| 201 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (KH 1.17%*1th+3.5%* 6 lần LĐ, TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4669 | tấn |
| 202 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 203 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4347 | m3 |
| 204 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 206 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 207 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 208 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4213 | tấn |
| 209 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 210 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 211 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2872 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 213 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 214 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 215 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,061 | tấn |
| 216 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7659 | tấn |
| 217 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6152 | 100m3 |
| 219 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8333 | 100m3 |
| 220 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8333 | 100m3 |
| 221 | Đắp vật liệu chọn lọc (cát hạt thô) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 222 | Bê tông chân khay, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,422 | m3 |
| 223 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m2 |
| 224 | Bê tông tứ nón, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6958 | m3 |
| 225 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7557 | tấn |
| 226 | Vữa XM đệm M100 tứnón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1967 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 228 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,328 | m3 |
| 230 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 232 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0751 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0192 | 100m3 |
| 234 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1566 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6563 | 100m3 |
| 236 | Bê tông chân khay, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 237 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 238 | Bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,135 | m3 |
| 239 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2676 | tấn |
| 240 | Vữa XM đệm M100 tứnón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,627 | m3 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 242 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 244 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 245 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 246 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất K90 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | 100m3 |
| 248 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 250 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,065 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,065 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 253 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 254 | Tháo dỡ ống cống bê tông (tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 255 | Lắp đặt biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 258 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 259 | Tấm giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tấm |
| 260 | Cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 261 | Nắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chiếc |
| 262 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chiếc |
| 263 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chiếc |
| 264 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 265 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 266 | Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,814 | m3 |
| 267 | SX,LD cốt thép bệ đúc dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | tấn |
| 268 | SX, LD ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | 100m2 |
| 269 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2329 | m3 |
| 270 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,814 | m3 |
| 272 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6929 | m3 |
| 273 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | 100m3 |
| B | Đường giao thông xóm Lòn, xã Bình Thanh | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3107 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3107 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9056 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0879 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4954 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4516 | 100m3 |
| 8 | Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,035 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 3,5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9046 | 100m3/1km |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9664 | 100m3 |
| 14 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 17 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1828 | 100m3 |
| 18 | San ủi đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0527 | 100m3 |
| 20 | Đắp lề gia cố bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4007 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9391 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9828 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,6256 | m3 |
| 25 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,3741 | m |
| 26 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5881 | m |
| 27 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không có TTL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 28 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9374 | 10m |
| 29 | cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8588 | 10m |
| 30 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3275 | m3 |
| 31 | Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,3311 | m2 |
| 32 | Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4964 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4753 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1037 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.683 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8295 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8295 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5354 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6535 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5504 | 100m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,489 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2293 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7668 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2383 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,834 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8248 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bản cống bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố cống bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4786 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5922 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | tấn |
| 54 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 55 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2664 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,379 | tấn |
| 57 | Lắp dựng tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | đoạn ống |
| 59 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,4141 | m2 |
| C | Nhà làm việc UBND xã Bình Thanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8604 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9684 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4272 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8215 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1128 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2846 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2454 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8239 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2078 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4949 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7156 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4913 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4811 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1213 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,908 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,908 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4018 | m3 |
| 26 | Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0184 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9236 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7411 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5326 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4948 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,51 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7383 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3342 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4308 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1774 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4986 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6379 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2497 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5987 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5106 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8132 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,4579 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9224 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9603 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5939 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0364 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8913 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8913 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,6508 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6965 | 100m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | m2 |
| 62 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8076 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compac HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5074 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8308 | m2 |
| 69 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,3612 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,912 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,912 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261,922 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261,922 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4692 | m2 |
| 76 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4692 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m2 |
| 78 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,404 | m2 |
| 80 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,404 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8786 | m2 |
| 82 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8786 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1364 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1364 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,04 | m |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,6594 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn , kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,548 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,912 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6832 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8184 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9523 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha =15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha = 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 110 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 116 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 117 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Thập nhựa chịu nhiệt PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Măng sông ren ngoài d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 124 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 138 | Măng sông ren ngoài d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 144 | Dây tản sét 40x4 (SX+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 146 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 148 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0301 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3/1km |
| 170 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6351 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,51 | m3 |
| 173 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 174 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,12 | m |
| 175 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,16 | m |
| 176 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | 100m3/1km |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 180 | Ca máy xúc phá nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 181 | Ca xe vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 182 | Ca máy xúc phá nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ca |
| 183 | Ca xe vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ca |
| D | Khu tái định cư xóm Mỗ, xã Bình Thanh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3612 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,63 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4149 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2151 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6505 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3682 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1413 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1413 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2423 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2423 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2818 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,04 | m3 |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | m |
| 18 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8529 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2843 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9331 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7392 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,92 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Cột treo biển báo mạ kẽm nhúng nóng D80, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 32 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8295 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6819 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1476 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1476 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,02 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,45 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,336 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | 100m |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5632 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,968 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5976 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1577 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1577 | 100m3/1km |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3325 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0397 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,375 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4719 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0915 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3826 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0241 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | 100m3/1km |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4406 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8691 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | m2 |
| 85 | Láng lòng bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 90 | Tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 91 | Tầng lọc bằng cát Thạch Anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | kg |
| 92 | Tầng lọc bằng sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt HDPE, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3/1km |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 105 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3301 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7818 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4251 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4251 | 100m3/1km |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,465 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,465 | 100m |
| 114 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 118 | Arapter DN100 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Arapter DN50 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chụp gang 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chụp gang 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 128 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 129 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt BU đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp chụp van D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu nối đầu ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Hộp bảo vệ bằng tôn H600, H400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5226 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9334 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4217 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8471 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8471 | 100m3/1km |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6452 | m3 |
| 163 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7125 | m3 |
| 164 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,144 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8462 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2445 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,36 | cấu kiện |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6446 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m3/1km |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3856 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0344 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | tấn |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4242 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2465 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | tấn |
| 181 | Nắp ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 183 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3176 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0036 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3345 | m3 |
| 193 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1724 | m3 |
| 194 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3505 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,336 | m2 |
| 197 | Láng tạo dốc đáy cửa xả dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 201 | Điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 (0.6-1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 202 | Điện hạ thế CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 (0.6-1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3/1km |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 213 | Lắp cần đèn cao áp L1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 214 | Đèn Led cao áp công suất 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 215 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sứ |
| 216 | Bu lông ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Sắt dẹt 75x5; 63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 221 | Bu lông móng M16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 223 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 224 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 225 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 800Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Sân vận động xã Bình Thanh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1346 | 100m3 |
| 5 | Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.219,048 | m3 |
| 6 | Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.219,048 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.821,9048 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.821,9048 | 10m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,167 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,976 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0158 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,88 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,375 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,58 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,975 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1495 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3265 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0218 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8169 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9012 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1572 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4293 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,362 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.753,966 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.984,328 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7169 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7475 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5014 | m3 |
| 38 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 39 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5495 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2506 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9464 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,634 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1739 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8886 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,936 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4621 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5804 | m2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1739 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4446 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6826 | m3 |
| 64 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3588 | m3 |
| 67 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 70 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7267 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,044 | m2 |
| 73 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3936 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4376 | m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Bảng điện 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Hộp đế điện âm tường 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 110 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 113 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 114 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5229 | m3 |
| 117 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 118 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7018 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6845 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0034 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0034 | m2 |
| 125 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | tấn |
| 126 | Tôn dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 127 | Phụ kiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0527 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m2 |
| 130 | Chữa viết biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,135 | m3 |
| 132 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 133 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,854 | m3 |
| 135 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7352 | 100m3 |
| 139 | Lát nền gạch gốm 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7638 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5561 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8671 | m3 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1056 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,6116 | m2 |
| 147 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| F | Khu tập kết rác thải xóm Cáp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0125 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8251 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0484 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0484 | 10m3/1km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7322 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3666 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0562 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0562 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8576 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1005 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5211 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,8078 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,8078 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2949 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,983 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8576 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7491 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6208 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 57 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0301 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| G | Khu tập kết rác thải xóm Giang | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m3/1km |
| 4 | Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,526 | m3 |
| 5 | Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,526 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6526 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6526 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7866 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7061 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1535 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,456 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,842 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3666 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0562 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0562 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6474 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,9554 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,9554 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,73 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6611 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4562 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4544 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4456 | m2 |
| 37 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,724 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0301 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| H | Khu tập kết rác thải xóm Lòn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | 100m3/1km |
| 4 | Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019 4900*7% = 3430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,551 | m3 |
| 5 | Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,551 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9551 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9551 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8141 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8047 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7335 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7344 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5063 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3666 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4792 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4272 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4272 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2949 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,983 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9221 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8452 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6624 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1384 | m2 |
| 37 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,978 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0301 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| I | Khu tập kết rác thải xóm Mõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7322 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3666 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3546 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8576 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1046 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4792 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4272 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4272 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2949 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,983 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9221 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8452 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6316 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 33 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0461 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| J | Khu tập kết rác thải xóm Tráng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3/1km |
| 4 | Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,73 | m3 |
| 5 | Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,73 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5873 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,873 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,873 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,443 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4661 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6061 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2503 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7322 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3666 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2928 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1865 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3915 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,459 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,3456 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,3456 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7985 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,995 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m3/1km |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3567 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0025 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2522 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 66 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3516 | m3 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0461 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.013177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng trong đó có hạng mục công trình đường giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực; giá trị hạng mục ≥ 24,0 tỷ đồng) và hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên (giá trị hạng mục ≥ 10,0 tỷ đồng). Tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 34,0 tỷ đồng- Hoặc 01 hợp đồng công trình giao thông (mặt đường BTXM, cầu BTCT dự ứng lực. Giá trị hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng) và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng) và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 34,0 tỷ đồng- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực. * Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT. + Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện sinh hoạt, chiếu sáng) hoặc 01 công trình điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia); | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lạo động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp IV và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm các nội dung dưới đây:+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc Tư vấn Quản lý dự án hoặc Đơn vị nhận Uỷ thác quản lý dự án (tài liệu chứng minh phải thể hiện rõ cấp công trình hoặc các thông tin khác để xác định được cấp công trình đã tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 63 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 2 |
| 3 | Kích nâng | ≥ 250 tấn | 1 |
| 4 | Búa rung | ≥ 170,0 kW | 1 |
| 5 | Thiết bị, máy khoan cọc nhồi | đường kính 1m | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 1,25m3 | 3 |
| 7 | Trạm trộn BTXM công suất | ≥ 60m3/h | 1 |
| 8 | Lu bánh sắt | (8-10)tấn | 2 |
| 9 | Lu bánh sắt | (10-12)tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung | ≥10 tấn | 2 |
| 11 | Lu bánh hơi | ≥16tấn | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Phá đá…. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | >600cm3 | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối | ≥50m3/h | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 10 tấn | 5 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | 2 |
| 19 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3 | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 21 | Đầm bàn | ≥1Kw | 4 |
| 22 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 3 |
| 23 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
| 24 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 25 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 26 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 27 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi