Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900121-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220893956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 17:41:00 đến ngày 2022-09-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,715,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT về Xây mới hoặc cải tạo nâng cấp hồ chứa thủy lợi, cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Trong đó có hạng mục xây mới hoặc cải tạo nâng cấp tràn xả lũ. Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gàu >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu công suất>=10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu công suất>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tràn hồ Bến Cả xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tràn hồ Bến Cả xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên , địa chỉ: Số Nhà 221, Đường Hai Bà Trưng, Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tràn hồ Bến Cả xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tràn hồ Bến Cả xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,606100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m3
3Tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63m3
4Mua đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.010m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,16100m3
6Ống cống O1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20đoạn ống
B TRÀN XẢ LŨ, HOÀN TRẢ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4100m3
2San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,05100m3
4Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,02100m3
5San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,02100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,88100m3
7San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,88100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng đất đào 1.870m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,55100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Tận dụng đất đào 705m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V586,74m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,5m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,55m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V712,94m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V433,72m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,51m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,934100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,763100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,944100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mái.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,732tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,783tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,903tấn
24Đá dăm 1x2 làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,94m3
25Cát tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,87m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,498100m
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V328,04m2
28Thi công khớp nối SiKa O32YTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V241,01m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V306,22m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,54m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,81m3
32Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,176100m3
33San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,176100m3
C LAN CAN GỜ CHẮN 2 BÊN CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Gia công lan can mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,641tấn
2Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,83m2
D LAN CAN THÉP TƯỜNG CHẮN 2 BÊN TRÀN
1Gia công lan can mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,559tấn
2Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,35m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,63m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG TỪ TRÀN RA ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,72m3
2Rải vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,486100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m2
F CỌC CỪ THÉP LASEN IV THI CÔNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1100m
3Khấu hao cọc cừ thép Laren IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,81tấn
G HOÀN TRẢ ĐƯỜNG GIAO THÔNG HẠ LƯU BỂ TIÊU NĂNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,27100m3
2Tận dụng đất đào KL = 227m3 x90% = 204m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V204m3
3Tận dụng đất đào tràn cấp II = 328m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V328m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,28100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,71100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m3
7Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66100m3
8San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,66100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m3
10Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64100m3
11San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,46m3
13Rải vải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,973100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,956100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,928100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2m3
5Đá dăm đệm rãnh đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,68m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,72m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,704100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ đón tấm đan, đáy rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,42100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,36m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,423tấn
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220cấu kiện
14Ống cống O600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2đoạn ống
16Gia công thép hình + thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
17Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
18Bu lông đuôi cá M16x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
19Trục vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
20Máy đóng mở V1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
I TÔN HỘ LAN
1Tôn sóng 3320x310x3mm (3m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8tấm
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
3Cột thép D141,3 x 4,5 x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
4Nắp bịt đầu cột D150 x 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
5Tấm thép đệm 300 x 70 x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
6Tấm đầu, tấm cuốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Tiêu phản quang( Tam giác - Film 3m-3900)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
8Bu lông D16x 35Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
9Bu lông D19x 180Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
J NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Nạo vét đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,35100m3
2San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,35100m3
3Nạo vét bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,95100m3
4San trả bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,95100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT về Xây mới hoặc cải tạo nâng cấp hồ chứa thủy lợi, cấp IV trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Trong đó có hạng mục xây mới hoặc cải tạo nâng cấp tràn xả lũ. Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).31
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).31
3 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 25,0 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 25,0 T1
3 Máy đào dung tích gàu >= 1,25m3 Máy đào dung tích gàu >= 1,25m32
4 Máy ủi công suất >=110CV Máy ủi công suất >=110CV2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm rùi Máy đầm rùi1
7 Máy lu công suất>=10T Máy lu công suất>=10T1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->