Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904705-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220888405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 16:19:00 đến ngày 2022-09-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,921,012,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Giang Ma, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đạt Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2158100m3
2Phá đá cấp IV1,4772100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,902,0777100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 28,3527m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,809100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 86,0999m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8239tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,8401tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,2669tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,3941m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,374100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0942tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1285tấn
14Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,9078m3
15Xây móng, chiều dày 39,7718m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6093tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6283tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 23,0808m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng1,3799100m2
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,9248100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 31,8295m3
22Đắp cát công trình4,0447m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1674100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,1296m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0389100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0915tấn
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,1831m3
28Xây bể chứa, vữa XM mác 751,5595m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,529m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,8026m2
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,75m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0594tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 51 cấu kiện
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0292100m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột 12,1097m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,9378100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5577tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0298tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,1369tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 39,4111m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng4,2123100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6261tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,5438tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7355tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25079,2037m3
12Ván khuôn sàn mái7,3045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,2083tấn
14Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,2805m3
15Ván khuôn cầu thang thường0,3065100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3957tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1261tấn
18Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,9207m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,646m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,567m2
21Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox74,437kg
22Lắp dựng lan can sắt8,55m2
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4488m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0854100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0612tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0165tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg16cấu kiện
28Xây tường thẳng, chiều dày 114,9084m3
29Xây tường thẳng, chiều dày 5,8475m3
30Xây cột, trụ, chiều cao 13,8549m3
31Gia công xà gồ thép1,5523tấn
32Lắp dựng xà gồ thép1,5523tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,707m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8159100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75419,4182m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75992,173m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,558m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75187,3212m2
5Trát trần, vữa XM mác 75722,7942m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75119,56m
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7558,7052m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,7052m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 605,8m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,1m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 28,585m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,8964m2
13Gia công lan can inox761,283Kg
14Lắp dựng lan can sắt68,96m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ526,9762m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.932,9344m2
17Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)54,57m2
18Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)86,4m2
19Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)6,36m2
20Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox557,034Kg
21Lắp dựng hoa sắt cửa86,4m2
22Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm mái1bộ
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2300m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2800m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.100m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
37Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x1301tủ
38Lắp vỏ tủ điện KT 380x250x1302tủ
39Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S)8tủ
40Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc16cái
46Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần21bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng48bộ
51Cáp đồng trần D5015m
52Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m3cọc
53Mối hàn hóa nhiệt6mối
54Con son đón điện2cái
55Thanh đồng tiếp địa 25x39m
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm40m
59Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,6m3
61Giá đỡ dây thép tròn d1035cái
62Giá đỡ dây thép tròn d1230cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,6100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,06100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm6cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm3cái
69Đai kẹp D2550cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,06100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm6cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm6cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm2cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,72100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm27cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,14100m
78Đai giữ ống72cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm9cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
82Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
83Lắp đặt gương soi1cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
86Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6cái
87Giá đựng bình cứu hỏa6cái
88Bình chữa cháy ABC-SMAF12cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
F PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1251100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0551100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1618100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,511m3
5Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,2362m3
6Xây móng, chiều dày 3,6917m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3701tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4682100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng 6,7629m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7398tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,3059100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,5437m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2471100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,8735m3
G PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0628tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3596tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3344100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,8392m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3416tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3536tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,396tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,4487100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,9104m3
10Ván khuôn sàn mái1,0447100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1341tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20010,2658m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0364tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5135m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0642100m2
16Xây tường thẳng, chiều dày 23,385m3
17Xây tường thẳng, chiều dày 4,0536m3
18Xây cột, trụ, chiều cao 0,528m3
19Gia công xà gồ thép0,2512tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,2512tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,44m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,7527100m2
23Máng thu nước3,22m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,9263m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75168,8086m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 755,8316m2
4Trát trần, vữa XM mác 7572,9924m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,104m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7534,26m
7Đắp đầu cột8cái
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7515,73m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,73m2
10Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)6,48m2
11Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)6,48m2
12Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox42,93Kg
13Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,0303m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ247,6326m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 57,5933m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,2188m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 9,6384m2
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
20Sứ hạ áp1cái
21Tủ điện tổng 200x300x1501cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 35m
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 15m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 95m
32Lắp đặt hộp đấu nối5cái
33Công sơn đón điện1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
37Vòi rửa gắn3cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm12cái
40Đai giữ ống40cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC2cái
43Giá đựng bình cứu hỏa2cái
44Bình chữa cháy ABC-SMAF4cái
I HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ BẾP + MÁI CHE KHU ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,5m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,768m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0043100m3
6Gia công cột bằng thép hình0,2528tấn
7Lắp dựng cột thép các loại0,2528tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3277tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3277tấn
10Gia công xà gồ thép0,2911tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,2911tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,1512m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,105100m2
14Máng thu nước30,8m
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 100,1m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm12cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,5m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,768m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0043100m3
23Gia công cột bằng thép hình0,2528tấn
24Lắp dựng cột thép các loại0,2528tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2496tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2496tấn
27Gia công xà gồ thép0,2363tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,2363tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,4085m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9454100m2
31Máng thu nước35m
32Lát gạch đất nung kích thước gạch 80,5m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm12cái
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp II0,418100m3
2Đào san đất, đất cấp III2,0902100m3
3Phá đá, đá cấp IV1,6722100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9511,0606100m3
5Đào xúc đất, đất cấp III10,4083100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 10,4083100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,6722100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi 1,6722100m3
9Đào xúc đất, đất cấp III0,418100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 0,418100m3
K HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4219100m3
2Phá đá, đá cấp IV0,7309100m3
3Lắp dựng lan can sắt105,816m2
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình15,82m3
5Xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100110,37m3
6Xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100130,44m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng14,21m3
8Đắp đất sét7,65m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3856100m
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,3279100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3038tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,92m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,628100m3
14Gia công lan can0,5272tấn
15Lắp dựng lan can sắt52,93m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,8006m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1655100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7805100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,4353m3
20Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7519,3343m3
21Xây móng, chiều dày 25,2036m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,516m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,516m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,2114100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2294tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,9068m3
27Gia công lan can0,5262tấn
28Lắp dựng lan can sắt52,85m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,7027m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,127100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,8551m3
32Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,2524m3
33Xây móng, chiều dày 6,7001m3
34Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,378m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,05m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,6269m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 10,278m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,6269m2
39Gia công lan can0,0682tấn
40Lắp dựng lan can sắt6,46m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,638m2
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
M SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp lót nilong sân bê tông951m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15095,1m3
N * BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng 3,318m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,056m3
3Xây tường thẳng, chiều dày 6,083m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 56,88m2
O * RÃNH THOÁT NƯỚC 40x60
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7805100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2473100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,32m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15022,515m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mương2,291100m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,53m3
7ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2686100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4187tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 791 cấu kiện
P * RÃNH THOÁT NƯỚC 30x40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4488100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0597100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,874m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,176m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,6m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,445m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp0,2667100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3759tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1271 cấu kiện
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7538,1m2
Q * HÀNH LANG KẾT NỐI
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5184m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0101100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0458tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 11 cấu kiện
5Gia công lan can0,0393tấn
6Lắp dựng lan can sắt3,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,7185m2
R HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
S TƯỜNG RÀO TRÊN ĐẤT
1Đào đất móng băng, rộng 6,0033m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 4,0656m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,441m3
4Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,3514m3
5Xây móng, chiều dày 2,5225m3
6Xây cột, trụ, chiều cao 0,8373m3
7Xây tường thẳng, chiều dày 1,2672m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,0655100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0438tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4035m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,156m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,32m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 7548m
14Kẻ mạch lõm tường thẳng41,6m
15Đắp đầu trụ10cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,476m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,7539m3
18Gia công lan can0,4956tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,4862m2
20Lắp dựng lan can sắt29,8152m2
T TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ
1Xây cột, trụ, chiều cao 4,689m3
2Xây tường thẳng, chiều dày 2,3063m3
3Ván khuôn xà dầm, giằng0,14100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0935tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,8624m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,6736m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,4624m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 7587,36m
9Kẻ mạch lõm tường thẳng232,96m
10Đắp đầu trụ56cái
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,136m2
12Gia công lan can1,0631tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,267m2
14Lắp dựng lan can sắt63,7386m2
U HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch68,8142m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông39,6792m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,0849100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi 1,0849100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW cắt uốn cắt thép1
5 Máy đào 0,8m3 Đào xúc đất đá1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền1
8 Máy hàn 23 KW Hàn kim loại1
9 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
10 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa trộn vữa1
12 Ô tô 7T Chở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->