Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:19:00 đến ngày 2022-09-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,921,012,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Giang Ma, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2158 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá cấp IV | 1,4772 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0777 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 28,3527 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,809 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 86,0999 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8239 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,8401 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,2669 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,3941 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,374 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0942 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1285 | tấn | |
| 14 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,9078 | m3 | |
| 15 | Xây móng, chiều dày | 39,7718 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6093 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6283 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,0808 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3799 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9248 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 31,8295 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình | 4,0447 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1674 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1296 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0389 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0915 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,1831 | m3 | |
| 28 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,5595 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,529 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,8026 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0594 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0292 | 100m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 12,1097 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9378 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5577 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,1369 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 39,4111 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,2123 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6261 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,5438 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7355 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 79,2037 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 7,3045 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,2083 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,2805 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3065 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3957 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1261 | tấn | |
| 18 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,9207 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,646 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,567 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 74,437 | kg | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 8,55 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4488 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0854 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0612 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0165 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 16 | cấu kiện | |
| 28 | Xây tường thẳng, chiều dày | 114,9084 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng, chiều dày | 5,8475 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ, chiều cao | 13,8549 | m3 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 1,5523 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5523 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,707 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8159 | 100m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 419,4182 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 992,173 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,558 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 187,3212 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 722,7942 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 119,56 | m | |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 58,7052 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,7052 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 605,8 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,1 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 28,585 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,8964 | m2 | |
| 13 | Gia công lan can inox | 761,283 | Kg | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 68,96 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 526,9762 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.932,9344 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 54,57 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 86,4 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 6,36 | m2 | |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | 557,034 | Kg | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,4 | m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 800 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.100 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 37 | Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x130 | 1 | tủ | |
| 38 | Lắp vỏ tủ điện KT 380x250x130 | 2 | tủ | |
| 39 | Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S) | 8 | tủ | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 51 | Cáp đồng trần D50 | 15 | m | |
| 52 | Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m | 3 | cọc | |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 54 | Con son đón điện | 2 | cái | |
| 55 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | 9 | m | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,6 | m3 | |
| 61 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | 35 | cái | |
| 62 | Giá đỡ dây thép tròn d12 | 30 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 69 | Đai kẹp D25 | 50 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,12 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,72 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 27 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,14 | 100m | |
| 78 | Đai giữ ống | 72 | cái | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 86 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 87 | Giá đựng bình cứu hỏa | 6 | cái | |
| 88 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | 12 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1251 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0551 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1618 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,511 | m3 | |
| 5 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,2362 | m3 | |
| 6 | Xây móng, chiều dày | 3,6917 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2024 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3701 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4682 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 6,7629 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7398 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3059 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,5437 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2471 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,8735 | m3 | |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0628 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3596 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3344 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,8392 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3416 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3536 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,396 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4487 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,9104 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 1,0447 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1341 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,2658 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0364 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5135 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0642 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày | 23,385 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày | 4,0536 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ, chiều cao | 0,528 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2512 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2512 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,44 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7527 | 100m2 | |
| 23 | Máng thu nước | 3,22 | m | |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,9263 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 168,8086 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,8316 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 72,9924 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,104 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,26 | m | |
| 7 | Đắp đầu cột | 8 | cái | |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 15,73 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,73 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 6,48 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 6,48 | m2 | |
| 12 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | 42,93 | Kg | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,0303 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,6326 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 57,5933 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,2188 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,6384 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | Sứ hạ áp | 1 | cái | |
| 21 | Tủ điện tổng 200x300x150 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 35 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 95 | m | |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối | 5 | cái | |
| 33 | Công sơn đón điện | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 37 | Vòi rửa gắn | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 40 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 42 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 43 | Giá đựng bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 44 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | 4 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ BẾP + MÁI CHE KHU ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0043 | 100m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2528 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2528 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3277 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3277 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,2911 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2911 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,1512 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,105 | 100m2 | |
| 14 | Máng thu nước | 30,8 | m | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 100,1 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,5 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0043 | 100m3 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2528 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2528 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2496 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2496 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,2363 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2363 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,4085 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9454 | 100m2 | |
| 31 | Máng thu nước | 35 | m | |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 80,5 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | 2,0902 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | 1,6722 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,0606 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 10,4083 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 10,4083 | 100m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,6722 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | 1,6722 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,418 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,418 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4219 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | 0,7309 | 100m3 | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 105,816 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 15,82 | m3 | |
| 5 | Xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 110,37 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 130,44 | m3 | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 14,21 | m3 | |
| 8 | Đắp đất sét | 7,65 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3856 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3279 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3038 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,92 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,628 | 100m3 | |
| 14 | Gia công lan can | 0,5272 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 52,93 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,8006 | m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1655 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7805 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4353 | m3 | |
| 20 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 19,3343 | m3 | |
| 21 | Xây móng, chiều dày | 25,2036 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,516 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,516 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2114 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2294 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,9068 | m3 | |
| 27 | Gia công lan can | 0,5262 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 52,85 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,7027 | m2 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,127 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8551 | m3 | |
| 32 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2524 | m3 | |
| 33 | Xây móng, chiều dày | 6,7001 | m3 | |
| 34 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,378 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,6269 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 10,278 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,6269 | m2 | |
| 39 | Gia công lan can | 0,0682 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | 6,46 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,638 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp lót nilong sân bê tông | 951 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 95,1 | m3 | |
| N | * BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 3,318 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,056 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày | 6,083 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 56,88 | m2 | |
| O | * RÃNH THOÁT NƯỚC 40x60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7805 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2473 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,32 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 22,515 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,291 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,53 | m3 | |
| 7 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2686 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4187 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 79 | 1 cấu kiện | |
| P | * RÃNH THOÁT NƯỚC 30x40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0597 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 7,874 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,176 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,445 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | 0,2667 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3759 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 127 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 38,1 | m2 | |
| Q | * HÀNH LANG KẾT NỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5184 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0101 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0458 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Gia công lan can | 0,0393 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 3,4 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7185 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| S | TƯỜNG RÀO TRÊN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 6,0033 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,0656 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,441 | m3 | |
| 4 | Xây gạch móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3514 | m3 | |
| 5 | Xây móng, chiều dày | 2,5225 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ, chiều cao | 0,8373 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng, chiều dày | 1,2672 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0655 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0438 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,4035 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,156 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,32 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 14 | Kẻ mạch lõm tường thẳng | 41,6 | m | |
| 15 | Đắp đầu trụ | 10 | cái | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,476 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7539 | m3 | |
| 18 | Gia công lan can | 0,4956 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,4862 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 29,8152 | m2 | |
| T | TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Xây cột, trụ, chiều cao | 4,689 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dày | 2,3063 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0935 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,8624 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,6736 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,4624 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 87,36 | m | |
| 9 | Kẻ mạch lõm tường thẳng | 232,96 | m | |
| 10 | Đắp đầu trụ | 56 | cái | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,136 | m2 | |
| 12 | Gia công lan can | 1,0631 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,267 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 63,7386 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 68,8142 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 39,6792 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,0849 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | 1,0849 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | cắt uốn cắt thép | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Đào xúc đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Hàn kim loại | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 12 | Ô tô 7T | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi