Gói thầu: Xây lắp (Đường Bến Bùi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881781-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Đường Bến Bùi)
Số hiệu KHLCNT 20220881719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 18:02:00 đến ngày 2022-09-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,024,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.507E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơnVAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực).Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,024 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,477 tỷ (3,024 tỷ + 0,477 tỷ = 3,501 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.503.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là3,501 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểmtra chất lượng thicông xây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,501 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụtráchhạng mục đường,cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,501 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtráchquảnlýchất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đóng cọc chạy trên ray2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan 200t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tàu đóng cọc 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành10t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25 t
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Đường Bến Bùi)
Đường Bến Bùi
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ Bình Phú L.A, Số 7 Phạm Thị Đẩu, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 9, QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An . + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35,đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét đất hữu cơ3,2973100m3
2Đào nền đường0,0008100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9034,9093100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,954,4908100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II43,4739100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5 m, đất cấp I (đoạn ngập đất)117,216100m
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5 m, đất cấp I (đoạn không ngập đất)14,652100m
8Cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, ngọn 4-5cm, L=4,5cm14.212,44m
9Thép buộc d6mm81,3186kg
10Thi công mặt đường cấp phối đá 0*4 trộn sỏi đỏ0,8981100m3
11Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,0394m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m14cái
13Lắp đặt cống liền khối2ca
14Cống liền khối D=1000mm, L=15m30m
15Đóng cọc bạch đàn L=6m, d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống)22100m
16Đóng cọc bạch đàn L=6m, d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống)2100m
17Cọc bạch đàn đường kính gốc >16cm, ngọn >7cm, L=6m2.400m
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH Ổ GÀ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 2,3174tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 7,7147tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm0,0758tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,7977tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m)0,798tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)2,3664tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)24mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm39,2753m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn2,7109100m2
10Đào đất thi công mố0,1286100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)1cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,178100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,007100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,865100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,035100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,038100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042100m
18Đập đầu cọc trên mặt đất0,486m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
20Ván khuôn lót móng mố cầu0,0256100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 0,0638tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 2,0924tấn
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30019,93m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,8092100m2
25Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,0616m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,006100m2
27Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1002,31m2
28Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,9236100m
29Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,2364100m
30Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước0,756m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,3058tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 1,0401tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm0,4972tấn
34Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 30011,2837m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,6953100m2
36Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,0868m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước0,0084100m2
38Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1008,92m2
39Lao lắp dầm BTDUL I-40012cái
40Dầm I-400 L= 12m (50% HL93) (giá gốc)4dầm
41Dầm I-400 L=9m (50% HL93) (giá gốc)8dầm
42Lắp đặt gối cao su (nc)24cái
43Gối cao su 300x150x25mm24cái
44Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,1223tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,1761tấn
46Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm1,2762m3
47Ván khuôn gỗ dầm ngang0,1754100m2
48Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép 1,7299tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm1,9981tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm31,4927m3
51Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn1,4491100m2
52Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,7468100m
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )0,687100m
54Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,0598100m
55Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)0,9255tấn
56Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)0,9255tấn
57Bu lông M1092cái
58Bu lông M22184cái
59Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,084100m
60Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,0247tấn
61Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+nc+m)0,0247tấn
62Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,2718tấn
63Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)16m
64Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)128cái
65Quét Sikadur 73213,12m2
66Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
67Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
68Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
69Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
70Nhổ cọc thép I400 trên cạn0,4100m cọc
71Nhổ cọc thép I300 dưới nước0,4100m cọc
72Hao hụt thép cọc (%)480,5856kg
73Lắp dựng giằng KĐV trên cạn4,899tấn
74Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn4,899tấn
75Lắp dựng giằng KĐV dưới nước4,899tấn
76Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,899tấn
77Hao hụt thép giằng (%)526,6468kg
78San đầm bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,950,288100m3
79Thi công mặt bằng bãi đúc cọc (cấp phối đá 0*4 dày 10cm)0,075100m3
80Rải bao ni lông ngăn cách0,75100m2
81Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
82San đầm bãi tập kết vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,950,15100m3
83Thi công mặt bằng bãi tập kết vật liệu (cấp phối đá 0*4 dày 10cm)0,05100m3
84Vét đất hữu cơ1,5305100m3
85Đào nền đường0,0693100m3
86Đánh cấp nền đường1,0199100m3
87Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9015,3681100m3
88Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,3163100m3
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,951,0561100m3
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,244100m3
91Rải vải địa kỹ thuật3,5203100m2
92Nạo vét kênh để đắp (kênh Ổ Gà) bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp II16,173100m3
93Vận chuyển đất bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu16,173100m3
94Đóng cọc bạch đàn L=6m d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất chống)20,35100m
95Đóng cọc bạch đàn L=6m d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất chống) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)1,85100m
96Đóng cọc bạch đàn L=6m d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3 (nc+m) (đoạn ngập đất neo)4,18100m
97Đóng cọc bạch đàn L=6m d(gốc >16cm, ngọn >7cm)bằng máy đào 0,5m3 (nc+m) (đoạn không ngập đất neo)0,38100m
98Ráp cọc bạch đàn L=6m d (gốc >16cm, ngọn >7cm) (nc) ( cặp cổ)0,7817m3 cấu kiện
99Cọc bạch đàn đường kính gốc >16cm, ngọn >7cm, L=6m2.750m
100Thép buộc d6mm25,197kg
101Thi công mặt đường cấp phối đá 0*4 trộn sỏi đỏ0,2744100m3
102Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,6842m3
103Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m34cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70+biển chữ nhật2cái
105Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
106Biển báo chữ nhật phản quang 30*60cm2cái
107Trụ đỡ biển báo d90mm, L=3,5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BẾN BÙI
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 2,7034tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính 8,9986tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm0,0885tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc0,928tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m)0,928tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)2,7608tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)28mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm45,8137m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn3,1622100m2
10Đào đất thi công mố0,0847100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)1cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,178100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,007100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,865100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,035100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,038100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042100m
18Đập đầu cọc trên mặt đất0,486m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
20Ván khuôn lót móng mố cầu0,0256100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 0,0638tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 2,0932tấn
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 30019,3925m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,7654100m2
25Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,0616m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,006100m2
27Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1002,31m2
28Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 2,52100m
29Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,36100m
30Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước0,648m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,2982tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 1,9622tấn
33Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 30015,316m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,7287100m2
35Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,263m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước0,0219100m2
37Vữa tạo độ dốc, chiều dày 1.5cm bq, vữa XM mác 1003,68m2
38Lao lắp dầm BTDUL I-650, I-28012cái
39Dầm I-650 L= 18m (50% HL93) (giá gốc)4dầm
40Dầm I-280 L=6m (50% HL93) (giá gốc)8dầm
41Vận chuyển dầm1chuyến
42Lắp đặt gối cao su (nc)24cái
43Gối cao su 300x150x25mm24cái
44Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,1204tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,1272tấn
46Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm1,2912m3
47Ván khuôn gỗ dầm ngang0,1665100m2
48Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép 1,8249tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm2,0064tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm28,165m3
51Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn1,4448100m2
52Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)0,7438100m
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )0,684100m
54Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)0,0598100m
55Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)0,931tấn
56Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)0,931tấn
57Bu lông M1092cái
58Bu lông M22184cái
59Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)0,084100m
60Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)0,0318tấn
61Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m)0,032tấn
62Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính 0,2718tấn
63Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ)16m
64Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)128cái
65Quét Sikadur 73213,12m2
66Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
67Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
68Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất)0,4100m
69Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)0,56100m
70Nhổ cọc thép I400 trên cạn0,4100m cọc
71Nhổ cọc thép I300 dưới nước0,4100m cọc
72Hao hụt thép cọc (%)480,5856kg
73Lắp dựng giằng KĐV trên cạn4,899tấn
74Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn4,899tấn
75Lắp dựng giằng KĐV dưới nước4,899tấn
76Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước4,899tấn
77Hao hụt thép giằng (%)526,6468kg
78San đầm bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,950,288100m3
79Thi công mặt bằng bãi đúc cọc (cấp phối đá 0*4 dày 10cm)0,075100m3
80Rải bao ni lông ngăn cách0,75100m2
81Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10075m2
82San đầm bãi tập kết vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,950,15100m3
83Thi công mặt bằng bãi tập kết vật liệu (cấp phối đá 0*4 dày 10cm)0,05100m3
84Vét đất hữu cơ1,4502100m3
85Đào nền đường0,0097100m3
86Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9010,7426100m3
87Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,1813100m3
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,905,573100m3
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,951,663100m3
90Rải vải địa kỹ thuật5,5433100m2
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II12,0121100m3
92Thi công mặt đường cấp phối đá 0*4 trộn sỏi đỏ0,3688100m3
93Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,2387m3
94Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m28cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 + biển chữ nhật2cái
96Biển báo tròn phản quang D70cm2cái
97Biển báo chữ nhật phản quang 30*60cm2cái
98Trụ đỡ biển báo d90mm, L=3,5m (kể cả BL, nắp chụp)2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.507E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơnVAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực).Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu nông thôn BTCT hoặc cấp cao hơn giá trị 3,024 tỷ đồng và hợp đồng thi công đường GTNT hoặc cấp cao hơn giá trị 0,477 tỷ (3,024 tỷ + 0,477 tỷ = 3,501 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.503.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựngcông trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạngIII trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn laođộng Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theoquy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là3,501 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kiểmtra chất lượng thicông xây dựng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao độngtheo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,501 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ chính phụtráchhạng mục đường,cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Antoàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 3,501 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách côngtác trắc đạc và quantrắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.32
5 Cán bộ phụtráchquảnlýchất lượngvật tư,vật liệu,cấu kiệnsản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng32
6 Cán bộ phụ tráchquảnlý khối lượng, chiphí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.32
7 Cán bộ phụtrách quản lý tiến độ thicông xây dựng côngtrình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động32
9 Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.32
10 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.- Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việcđảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu1
2 Cần cẩu bánh xích 25 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh2
5 Máy đóng cọc chạy trên ray2,5 t - Tài liệu chứng minh1
6 Máy hàn - Tài liệu chứng minh2
7 Máy trộn bê tông 250 lít - Tài liệu chứng minh2
8 Sà lan 200t - Tài liệu chứng minh1
9 Tàu đóng cọc 2,5 t - Tài liệu chứng minh1
10 Máy đào 0,80 m3 - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu1
11 Máy lu bánh thép tự hành10t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu1
13 Máy lu rung tự hành 25 t - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
14 Máy ủi 110 cv - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
15 Máy nén khí, động cơ diezel600 m3/h - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
16 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60 m3/h - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
17 Ô tô tưới nước 5 m3 - Tài liệu chứng minh1
18 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->